Có 6 kết quả:
冂 jiōng ㄐㄩㄥ • 坰 jiōng ㄐㄩㄥ • 埛 jiōng ㄐㄩㄥ • 扃 jiōng ㄐㄩㄥ • 瀅 jiōng ㄐㄩㄥ • 駉 jiōng ㄐㄩㄥ
Từ điển phổ thông
1. đất ở xa ngoài cõi nước
2. ngoài đồng
2. ngoài đồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Trần Văn Chánh
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Vùng đất cực xa ở xung quanh kinh đô — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Quynh.
Từ điển Trung-Anh
(1) radical in Chinese characters (Kangxi radical 13), occurring in 用, 同, 网 etc
(2) see also 同字框[tong2 zi4 kuang4]
(2) see also 同字框[tong2 zi4 kuang4]
Tự hình 4
Dị thể 3
Bình luận 0
Từ điển phổ thông
1. đất ở xa ngoài cõi nước
2. ngoài đồng
2. ngoài đồng
Từ điển trích dẫn
Từ điển Thiều Chửu
① Ngoài đồng, ngoài rừng.
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) Ngoài đồng, ngoài rừng, ngoại ô.
Từ điển Trung-Anh
(1) environs
(2) wilderness
(2) wilderness
Tự hình 1
Dị thể 5
Một số bài thơ có sử dụng
Bình luận 0
Từ điển phổ thông
1. đóng (cửa)
2. then, chốt
2. then, chốt
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Cây gỗ chắn ngang trên đồ vật. ◎Như: “đỉnh quynh” 鼎扃 cái que đậy nắp đỉnh, ta gọi là cái tay co.
2. (Danh) Then cửa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kham gian trường trượng dư, Môn hộ vô quynh quan” 龕間長丈餘, 門戶無扃關 (Du Ngộ Chân tự 遊悟真寺) Nhà thờ Phật dài hơn một trượng, Cửa vào không có then cài.
3. (Danh) Cửa, môn hộ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh, Chuyển giao Tiểu Ngọc báo Song Thành” 金闕西廂叩玉扃, 轉教小玉報雙成 (Trường hận ca 長恨歌) (Đến) cổng vàng dưới mái tây gõ cửa ngọc, Nhờ cậy nàng Tiểu Ngọc báo tin cho nàng Song Thành.
4. (Danh) Cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ.
5. (Động) Đóng. ◎Như: “quynh môn” 扃門 đóng cửa. ◇Tây sương kí 西廂記: “Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh” 簾垂下, 戶已扃 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tam chiết) Rèm buông xuống, cửa đã đóng.
2. (Danh) Then cửa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kham gian trường trượng dư, Môn hộ vô quynh quan” 龕間長丈餘, 門戶無扃關 (Du Ngộ Chân tự 遊悟真寺) Nhà thờ Phật dài hơn một trượng, Cửa vào không có then cài.
3. (Danh) Cửa, môn hộ. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh, Chuyển giao Tiểu Ngọc báo Song Thành” 金闕西廂叩玉扃, 轉教小玉報雙成 (Trường hận ca 長恨歌) (Đến) cổng vàng dưới mái tây gõ cửa ngọc, Nhờ cậy nàng Tiểu Ngọc báo tin cho nàng Song Thành.
4. (Danh) Cái đòn gỗ đặt trước xe để cắm cờ.
5. (Động) Đóng. ◎Như: “quynh môn” 扃門 đóng cửa. ◇Tây sương kí 西廂記: “Liêm thùy hạ, hộ dĩ quynh” 簾垂下, 戶已扃 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ tam chiết) Rèm buông xuống, cửa đã đóng.
Từ điển Trung-Anh
(1) (literary) to shut or bolt a door
(2) door
(2) door
Tự hình 2
Dị thể 6
Một số bài thơ có sử dụng
Bình luận 0
Từ điển trích dẫn
1. (Danh) Chỗ vườn để chăn nuôi ngựa.
2. (Danh) Ngựa hay, tuấn mã.
3. (Tính) Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).
2. (Danh) Ngựa hay, tuấn mã.
3. (Tính) Mập mạnh, lực lưỡng (ngựa).
Từ điển Thiều Chửu
Từ điển Trần Văn Chánh
(văn) (Ngựa) lực lưỡng.
Từ điển Nguyễn Quốc Hùng
Dáng ngựa mập mạp.
Tự hình 2
Dị thể 3
Bình luận 0