Có 6 kết quả:

剌 lá拉 lá旯 lá砬 lá磖 lá邋 lá

1/6

[]

U+524C, tổng 9 nét, bộ dāo 刀 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trái ngược, ngang trái. ◎Như: “quai lạt” 乖剌 ngang trái.
2. (Động) Cắt ra, rạch ra. ◎Như: “tha nhất bất tiểu tâm, thủ bị lạt liễu nhất đạo khẩu tử” 他一不小心, 手被剌了一道口子 nó không coi chừng, tay bị rạch một đường vết thương.

Từ điển Trung-Anh

to slash

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

[, , ]

U+62C9, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bẻ gãy. ◇Sử Kí 史記: “Sử lực sĩ Bành Sanh lạp sát Lỗ Hoàn Công” 使力士彭生拉殺魯桓公 (Tề thế gia 齊世家) Sai lực sĩ Bành Sinh bẻ gãy giết Lỗ Hoàn Công.
2. (Động) Vời, mời. ◎Như: “lạp nhân tác bạn” 拉人作伴 vời người làm bạn.
3. (Động) Dẫn, dắt, lôi, kéo. ◎Như: “lạp xa” 拉車 kéo xe, “lạp thủ” 拉手 nắm tay.
4. (Động) Kéo đàn, chơi đàn. ◎Như: “lạp tiểu đề cầm” 拉小提琴 kéo đàn violon, “lạp hồ cầm” 拉胡琴 kéo đàn nhị.
5. (Động) Kéo dài. ◎Như: “lạp trường cự li” 拉長距離 kéo dài khoảng cách.
6. (Động) Móc nối, liên hệ. ◎Như: “lạp giao tình” 拉交情 làm quen, “lạp quan hệ” 拉關係 làm thân.
7. (Động) Chào hàng, làm ăn buôn bán. ◎Như: “lạp mãi mại” 拉買賣 chào hàng.
8. (Động) Đi ngoài, bài tiết. ◎Như: “lạp đỗ tử” 拉肚子 tháo dạ, “lạp thỉ” 拉屎 đi ngoài.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

U+65EF, tổng 6 nét, bộ rì 日 + 2 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

(xem: ca lạp 旮旯)

Từ điển Trần Văn Chánh

Góc. Xem 旮旯兒 [galár].

Từ điển Trung-Anh

see 旮旯[ga1 la2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 5

U+782C, tổng 10 nét, bộ shí 石 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển Trung-Anh

(1) a huge boulder
(2) a towering rock

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

U+78D6, tổng 16 nét, bộ shí 石 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 砬[la2]

Tự hình 1

Dị thể 1

[, liè]

U+908B, tổng 18 nét, bộ chuò 辵 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Lạp tháp” 邋遢: (1) Lếch thếch (dáng đi). (2) Bỉ lậu, hồ đồ. (3) Bẩn thỉu, ô uế, không được sạch sẽ.

Tự hình 2

Dị thể 2