Có 4 kết quả:

仯 chào縐 chào耖 chào超 chào

1/4

chào

U+4EEF, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. nhỏ
2. đứa nhỏ, thằng nhỏ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhỏ;
② Đứa nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

chào [, zhōu, zhòu]

U+7E10, tổng 16 nét, bộ mì 糸 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vải nhỏ, mịn mỏng.
2. (Danh) Nhiễu (vải lụa dệt có nếp gấp thớ nhỏ). ◎Như: “trứu sa” 縐紗.
3. (Động) Co rút, nhăn, gợn. ◇Khang Tiến Chi 康進之: “Xuân thủy ba văn trứu” 春水波紋縐 (Lí Quỳ phụ kinh 李逵負荊) Nước xuân lằn sóng gợn.
4. Một âm là “sứu”. (Tính) “Văn sứu sứu” 文縐縐 nho nhã, nhã nhặn. § Cũng viết là “văn sứu sứu” 文謅謅.

Tự hình 2

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

chào

U+8016, tổng 10 nét, bộ lěi 耒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cái bừa
2. bừa đất

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái bừa;
② Bừa đất (dùng bừa làm cho nhỏ đất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại bừa để bừa đất cho nhỏ sau khi cày.

Tự hình 2

chào [chāo, chǎo, tiào]

U+8D85, tổng 12 nét, bộ zǒu 走 + 5 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng