Có 14 kết quả:

朓 tiào ㄊㄧㄠˋ眺 tiào ㄊㄧㄠˋ稠 tiào ㄊㄧㄠˋ粜 tiào ㄊㄧㄠˋ糶 tiào ㄊㄧㄠˋ脁 tiào ㄊㄧㄠˋ艞 tiào ㄊㄧㄠˋ覜 tiào ㄊㄧㄠˋ調 tiào ㄊㄧㄠˋ调 tiào ㄊㄧㄠˋ超 tiào ㄊㄧㄠˋ跳 tiào ㄊㄧㄠˋ踔 tiào ㄊㄧㄠˋ頫 tiào ㄊㄧㄠˋ

1/14

tiào ㄊㄧㄠˋ [tiǎo ㄊㄧㄠˇ]

U+6713, tổng 10 nét, bộ yuè 月 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cuối tháng âm lịch thấy trăng ở phương tây, gọi là “thiểu” 朓 trăng cuối tháng.

Từ điển Trung-Anh

(1) scorch
(2) western moon before sunrise

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ

U+773A, tổng 11 nét, bộ mù 目 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trông, ngắm từ xa
2. lườm
3. lễ họp chư hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhìn ra xa. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Xuất sơn môn thiếu vọng” 出山門眺望 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Bước ra cổng chùa ngắm ra xa.
2. (Động) Liếc mắt.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngắm xa.
② Lườm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhìn xa;
② Lườm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lễ họp mặt các chư hầu (khi đi sính thiên tử);
② Trông xa, nhìn ra xa (như 眺, bộ 目).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn — Trông đợi.

Từ điển Trung-Anh

to gaze into the distance

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [chóu ㄔㄡˊ, diào ㄉㄧㄠˋ, tiáo ㄊㄧㄠˊ]

U+7A20, tổng 13 nét, bộ hé 禾 (+8 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhiều, đông, rậm. ◎Như: “địa trách nhân trù” 地窄人稠 đất hẹp người đông. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Bạc đức thiểu phúc nhân, chúng khổ sở bức bách, nhập tà kiến trù lâm” 薄德少福人, 眾苦所逼迫, 入邪見稠林 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Những kẻ mỏng đức kém phúc, bị đủ thứ khổ não bức bách, lạc vào rừng rậm của tà kiến.
2. (Tính) Đặc, nồng đậm. ◎Như: “chúc thái trù liễu” 粥太稠 cháo đặc quá.
3. (Danh) Họ “Trù”.

Tự hình 4

Chữ gần giống 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ

U+7C9C, tổng 11 nét, bộ mǐ 米 (+5 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bán thóc ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糶

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán lương thực ra, xuất khẩu gạo: 糶米 Bán gạo. Xem 糴.

Từ điển Trung-Anh

to sell grain

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ

U+7CF6, tổng 25 nét, bộ mǐ 米 (+19 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

bán thóc ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bán ra thóc, gạo, cốc vật. ◎Như: “bình thiếu” 平糶 năm mất mùa, giá thóc gạo tăng vọt, quan phủ đem thóc trong kho ra bán để cho giá cả xuống bình thường trở lại. ◇Nhiếp Di Trung 聶夷中: “Nhị nguyệt mãi tân ti, Ngũ nguyệt thiếu tân cốc” 二月買新絲, 五月糶新穀 (Vịnh điền gia 詠田家) Tháng hai mua tơ mới, Tháng năm bán lúa mới.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bán lương thực ra, xuất khẩu gạo: 糶米 Bán gạo. Xem 糴.

Từ điển Trung-Anh

to sell grain

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [tiǎo ㄊㄧㄠˇ]

U+8101, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lễ tế thần

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một lễ tế thời xưa.
2. (Danh) Thông “thiểu” 朓.
3. (Danh) Nhật thực.
4. (Tính) Đầy, thừa.
5. (Tính) Nhanh lẹ.

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [yào ㄧㄠˋ]

U+825E, tổng 18 nét, bộ zhōu 舟 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

miếng ván bắc từ bờ đến thuyền để người đi lên xuống

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ

U+899C, tổng 13 nét, bộ jiàn 見 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trông, ngắm từ xa
2. lườm
3. lễ họp chư hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thời xưa, chư hầu cứ ba năm làm lễ họp mặt, gọi là “thiếu” 覜.
2. (Động) Nhìn ra xa, viễn vọng. § Thông “thiếu” 眺.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lễ họp mặt các chư hầu (khi đi sính thiên tử);
② Trông xa, nhìn ra xa (như 眺, bộ 目).

Từ điển Trung-Anh

have an audience

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [diào ㄉㄧㄠˋ, tiáo ㄊㄧㄠˊ, zhōu ㄓㄡ]

U+8ABF, tổng 15 nét, bộ yán 言 (+8 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Hợp, thích hợp. ◎Như: “lê quất tảo lật bất đồng vị, nhi giai điều ư khẩu” 梨橘棗栗不同味, 而皆調於口 lê quất táo dẻ không cùng vị, nhưng đều hợp miệng.
2. (Động) Chia đều, phân phối cho đồng đều.
3. (Động) Hòa hợp, phối hợp. ◎Như: “điều vị” 調味 gia vị, “điều quân” 調勻 hòa đều.
4. (Động) Làm cho hòa giải, thu xếp. ◎Như: “điều giải” 調解, “điều đình” 調停.
5. (Động) Bỡn cợt, chọc ghẹo. ◎Như: “điều hí” 調戲 đùa bỡn, “điều tiếu” 調笑 cười cợt.
6. (Tính) Thuận hòa. ◎Như: “phong điều vũ thuận” 風調雨順 mưa gió thuận hòa.
7. Một âm là “điệu”. (Động) Sai phái, phái khiển, xếp đặt. ◎Như: “điệu độ” 調度 sắp đặt, sắp xếp, “điệu binh khiển tướng” 調兵遣將 chỉ huy điều khiển binh và tướng.
8. (Động) Đổi, dời, chuyển (chức vụ). ◎Như: “điệu nhậm” 調任 đổi quan đi chỗ khác.
9. (Động) Lường tính. ◎Như: “điệu tra” 調查 tra xét tính toán lại xem.
10. (Danh) Thanh luật trong âm nhạc, nhịp. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Kì trung tự hữu thanh thương điệu, Bất thị sầu nhân bất hứa tri” 其中自有清商調, 不是愁人不許知 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Trong tiếng kêu có điệu thanh thương, Không phải người buồn thì không biết được.
11. (Danh) Âm cao thấp trong ngôn ngữ. ◎Như: “khứ thanh điệu” 去聲調, “nhập thanh điệu” 入聲調.
12. (Danh) Giọng nói. ◎Như: “giá nhân thuyết thoại đái San Đông điệu nhi” 這人說話帶山東調兒 người này nói giọng Sơn Đông, “nam khang bắc điệu” 南腔北調 giọng nam tiếng bắc.
13. (Danh) Tài cán, phong cách. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Giả Sinh tài điệu cánh vô luân” 賈生才調更無倫 (Giả Sinh 賈生) Giả Sinh (tức Giả Nghị) có tài năng không ai bằng.
14. (Danh) Lời nói, ý kiến. ◎Như: “luận điệu” 論調.
15. (Danh) Một thứ thuế đặt ra từ thời nhà Đường, đánh trên hàng tơ hàng vải. ◇Phạm Đình Hổ 范廷琥: “Kinh phường cựu lệ, vô dong điệu” 京坊舊例, 無庸調 (Vũ trung tùy bút 雨中隨筆) Theo lệ cũ, chốn kinh thành (Thăng Long) không phải chịu thuế dung, thuế điệu.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 14

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [diào ㄉㄧㄠˋ, tiáo ㄊㄧㄠˊ, zhōu ㄓㄡ]

U+8C03, tổng 10 nét, bộ yán 言 (+8 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 調.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 14

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [chāo ㄔㄠ, chǎo ㄔㄠˇ, chào ㄔㄠˋ]

U+8D85, tổng 12 nét, bộ zǒu 走 (+5 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◇Tả truyện 左傳: “Tử Nam nhung phục nhập, tả hữu xạ, siêu thặng nhi xuất” 子南戎服入, 左右射, 超乘而出 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Tử Nam mặc binh phục vào, bên phải bên trái bắn, nhảy lên xe mà đi.
2. (Động) Vượt qua. ◎Như: “siêu việt điên phong” 超越巔峰 vượt qua đỉnh núi. ◇Mạnh Tử 孟子: “Hiệp Thái San, dĩ siêu Bắc Hải” 挾太山, 以超北海 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Kẹp Thái Sơn, để vượt qua Bắc Hải.
3. (Động) Vượt trội. ◎Như: “siêu quần” 超群 vượt hơn cả đàn, “siêu đẳng” 超等 vượt trội hơn cả các bực.
4. (Động) Vượt thoát, thoát. ◎Như: “siêu thoát” 超脫 thoát khỏi trần tục, “siêu dật” 超逸 vượt ra ngoài dung tục, “siêu độ vong hồn” 超度亡魂 độ thoát vong hồn.
5. (Tính) Xa. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Xuất bất nhập hề vãng bất phản, Bình nguyên hốt hề lộ siêu viễn” 出不入兮往不反, 平原忽兮路超遠 (Cửu ca 九歌, Quốc thương 國殤) Ra không vào hề đi không trở lại, Bình nguyên dằng dặc hề đường xa xăm.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [diào ㄉㄧㄠˋ, táo ㄊㄠˊ, tiáo ㄊㄧㄠˊ]

U+8DF3, tổng 13 nét, bộ zú 足 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nhảy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy. ◎Như: “khiêu dược” 跳躍 nhảy lên, “khiêu viễn” 跳遠 nhảy xa, “kê phi cẩu khiêu” 雞飛狗跳 gà bay chó nhảy, “khiêu vũ xướng ca” 跳舞唱歌 nhảy múa ca hát.
2. (Động) Đập, động đậy, máy động. ◎Như: “tâm khiêu” 心跳 tim đập, “nhãn khiêu” 眼跳 mắt máy động. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Ác kì oản, noãn tiêm hoạt nị, hung trung bất giác phanh phanh tác khiêu” 握其腕, 暖尖滑膩, 胸中不覺怦怦作跳 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Cầm tay nàng, ấm áp thon nhỏ mịn màng, trong ngực tim tôi bỗng đập thình thình.
3. (Động) Vượt qua, đi quá. ◎Như: “khiêu cấp” 跳級 nhảy qua cấp bậc, “giá nhất hiệt khiêu quá khứ bất khán” 這一頁跳過去不看 trang đó bỏ qua không xem.
4. (Động) Thoát khỏi, trốn thoát. ◎Như: “khiêu xuất hỏa khanh” 跳出火坑 thoát ra khỏi hố lửa. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Vạn vọng tiên dĩ tình dục thanh sắc đẳng sự cảnh kì si ngoan, hoặc năng sử bỉ khiêu xuất mê nhân quyển tử, nhiên hậu nhập ư chánh lộ” 萬望先以情欲聲色等事警其痴頑, 或能使彼跳出迷人圈子, 然後入於正路 (Đệ ngũ hồi) Xin nhờ trước hãy lấy những việc tình dục thanh sắc răn bảo bệnh si ngoan của nó, họa chăng nó có thể thoát vòng mê muội, mà sau mới đi vào đường chính.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhảy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy: 他從高處跳下 Anh ta từ trên cao nhảy xuống;
② Đập: 心跳 Tim đập.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhảy lên — Trượt chân — Một âm là Đào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi ra. Trốn đi — Một âm là Khiêu. Xem Khiêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to jump
(2) to hop
(3) to skip over
(4) to bounce
(5) to palpitate

Tự hình 3

Dị thể 9

Từ ghép 127

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhảy.
2. (Động) Vượt hơn, siêu việt. ◎Như: “trác tuyệt” 踔絕 cao siêu.
3. Một âm là “xước”. (Tính) Cao, xa, xuất chúng, đặc biệt. ◇Sử Kí 史記: “Thượng Cốc chí Liêu Đông địa xước viễn” 上谷至遼東, 地踔遠 (Hóa thực liệt truyện 貨殖列傳) Thượng Cốc tới Liêu Đông đất xa xôi.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

tiào ㄊㄧㄠˋ [ㄈㄨˇ]

U+982B, tổng 15 nét, bộ yè 頁 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lễ tương kiến các nước lân bang

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cúi đầu. § Nguyên là chữ cổ của “phủ” 俯.
2. Một âm là “thiếu”. (Danh) Lễ tương kiến các lân bang. § Theo lời chú trong Chu Lễ: Nhiều quan đại phu đến gặp mặt thì gọi là “thiếu” 頫, mà ít thì gọi là “sính” 聘.

Từ điển Thiều Chửu

① Cúi đầu, nguyên là chữ phủ 俯.
② Một âm là thiếu. Cái lễ tương kiến trong khi đi sính các nước lân bang. Nhiều quan đại phu lại gọi là thiếu, ít gọi là sính.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lễ tương kiến khi đi sính các nước lân bang;
② Nhìn ra xa (như 眺, bộ 目, và 覜, bộ 見).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Càm hạ xuống, cúi đầu (như 俯, bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn ngó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cúi đầu xuống. Cũng như chữ Phủ 俯 — Một âm là thiếu. Xem Thiếu.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0