Có 21 kết quả:

他 tha佗 tha她 tha它 tha嵯 tha差 tha扡 tha拕 tha拖 tha搓 tha牠 tha瑳 tha磋 tha祂 tha訑 tha詑 tha賖 tha蹉 tha釶 tha鉈 tha铊 tha

1/21

tha [đà]

U+4ED6, tổng 5 nét, bộ nhân 人 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nó
2. khác

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nhân xưng đại danh từ, ngôi thứ ba, số ít: nó, hắn, y, v.v. Sau này, thường dùng cho nam giới. ◎Như: “tha lai liễu” 他來了 anh ấy đã đến.
2. (Tính) Khác, ngoài. ◎Như: “tha nhân” 他人 người ngoài, “tha sự” 他事 việc khác. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thả thỉnh đáo san trại thiểu tự phiến thì, tịnh vô tha ý” 且請到山寨少敘片時, 並無他意 (Đệ thập nhị hồi) Hãy mời đến sơn trại họp mặt một lúc, thật chẳng có ý gì khác.
3. (Danh) Việc khác, phương diện khác. ◇Mạnh Tử 孟子: “Vương cố tả hữu nhi ngôn tha” 王顧左右而言他 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Vua nhìn tả hữu mà nói qua chuyện khác.
4. (Động) Thay lòng đổi dạ. ◎Như: “chi tử thỉ mĩ tha” 之死矢靡他 thề đến chết chẳng hai lòng.
5. (Trợ) Dùng một mình giữa câu, hoặc đi kèm “giá” 這, “na” 那, “giá cá” 這個. ◎Như: “xướng tha kỉ cú” 唱他幾句 ca mấy câu, “hát tha kỉ bôi” 喝他幾杯 uống vài chén, “đầu túc ư tha giá lữ xá” 投宿於他這旅舍 đến nghỉ trọ ở khách xá kia.

Từ điển Thiều Chửu

① Khác, là kẻ kia, như tha nhân 他人 người khác, tha sự 他事 việc khác, v.v.
② Lòng khác, như chi tử thỉ mĩ tha 之死失靡他 thề đến chết chẳng hai lòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nó, hắn, anh ấy, ông ấy, người ấy, y, va (đại từ chỉ người, ngôi thứ ba, số ít, nam giới): 他來了 Anh ấy đã đến;
② Khác: 他事 Việc khác; 別無他意 Không có ý gì khác; 子不我思, 豈無他人? Chàng chẳng nhớ nghĩ đến ta, há ta chẳng có người khác (yêu ta) (Thi Kinh);
③ (văn) Chuyện khác, việc khác (đại từ biểu thị sự tha chỉ): 夫秦非他, 周時之建國也 Nước Tần chẳng phải cái gì khác, lập quốc thời Chu vậy (Lã thị Xuân thu: Hối quá); 王顧左右而言他 Vua nhìn sang bên tả, bên hữu mà nói qua chuyện khác (Mạnh tử);
④ (văn) Đổi khác: 之死矢靡也 Đến chết thề chẳng đổi khác (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nó. Hắn. Chỉ về đàn ông con trai — Khác. Kẻ khác.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng

tha [đà]

U+4F57, tổng 7 nét, bộ nhân 人 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Cũng như “đà” 它: đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ...
2. (Động) Gánh, vác, chở. ◇Hán Thư 漢書: “Dĩ nhất mã tự đà phụ tam thập nhật thực” 「以一馬自佗負三十日食 (Triệu Sung Quốc truyện 趙充國傳) Lấy một con ngựa chở lấy ba mươi ngày lương thực.
3. Một âm là “tha”. (Đại) Khác. § Cùng nghĩa như “tha” 他. ◎Như: “quân tử chính nhi bất tha” 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác.

Từ điển Thiều Chửu

① Uy đà 倭佗 ung dung, tả cái dáng ung dung tự đắc. Một âm là tha.
② Khác, như quân tử chính nhi bất tha 君子正而不佗 người quân tử chính mà không đổi khác, cùng nghĩa như chữ tha 他.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nó, anh ấy (như 他);
② (văn) Khác, đổi khác (như 他): 君子正而不佗 Người quân tử giữ lẽ chính mà không đổi khác;
③ (văn) Kéo (như 拖, bộ 扌);
④ [Tuo] (Họ) Tha.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tha [tả]

U+5979, tổng 6 nét, bộ nữ 女 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cô ấy, chị ấy

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, cô ấy, bà ấy (nhân xưng ngôi thứ ba, dùng cho đàn bà, con gái). ◎Như: “tha thị ngã muội muội” 她是我妹妹 cô ấy là em gái tôi.
2. (Tính) Của cô ấy, của bà ấy, v.v. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hựu mệnh tha ca ca khứ, hoặc cố nhất thặng tiểu kiệu, hoặc cố nhất lượng tiểu xa, tống Bảo Ngọc hồi khứ” 又命她哥哥去, 或僱一乘小轎, 或僱一輛小車, 送寶玉回去 (Đệ thập cửu hồi) Lại bảo người anh của nàng đi thuê một kiệu nhỏ hoặc một cỗ xe nhỏ, đưa Bảo Ngọc về.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chị ấy, cô ta, bà đó... (đại từ chỉ người, ngôi thứ ba, số ít, nữ giới);
② Đại từ chỉ sự vật được nhân cách hoá và đáng tôn kính, như chỉ Tổ quốc, quốc kì...

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nó. Cô ấy. Bà ấy. Chỉ về đàn bà con gái.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

tha [, đà]

U+5B83, tổng 5 nét, bộ miên 宀 + 2 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

nó, hắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇 con rắn. § Đời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?
2. (Tính) Đời xưa dùng như chữ “đà” 佗, nghĩa là không phải, khác, biệt. ◎Như: “tha san chi thạch” 它山之石 đá của núi khác, “cảm hữu tha chí” 敢有它志 dám có ý khác.
3. (Đại) Đại từ ngôi thứ ba, số ít, chỉ đồ vật hoặc sự vật: nó, cái đó, việc đó, điều ấy, ... ◎Như: “chỉ thặng giá bán bình tửu, cha môn bả tha hát hoàn liễu ba” 只剩這半瓶酒, 咱們把它喝完了吧 chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta đem nó uống hết đi.
4. Một âm là “đà”. (Danh) “Thác đà” 橐它 con lạc đà. ◇Hán Thư 漢書: “Dân tùy súc mục trục thủy thảo, hữu lư mã, đa thác đà” 民隨畜牧逐水草, 有驢馬, 多橐它 (Tây vực truyện 西域傳) Dân theo muông thú tìm nước cỏ, có lừa ngựa, nhiều lạc đà.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðời xưa dùng như chữ đà 佗 không phải, khác.
② Ngày xưa dùng như chữ xà 蛇. Ðời thượng cổ ở hang ở tổ, hay bị rắn cắn, nên hỏi thăm nhau đều hỏi vô xà hồ 無它乎 nghĩa là không việc gì chứ?

Từ điển Trần Văn Chánh

Nó, cái đó, điều đó, việc ấy, con vật ấy... (đại từ chỉ sự vật, số ít): 只剩這半瓶酒,咱們把它喝完了吧 Chỉ còn nửa chai rượu, chúng ta uống cho nó hết đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nó (chỉ vật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khác. Cái khác — Nó. Dùng chỉ đồ vật.

Tự hình 7

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

tha

U+5D6F, tổng 12 nét, bộ sơn 山 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tha nga 嵯峨)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) § Xem “tha nga” 嵯峨.

Từ điển Thiều Chửu

① Tha nga 嵯峨 cao tút vút (chót vót).

Từ điển Trần Văn Chánh

【嵯峨】tha nga [cuó'é] (văn) (Núi) cao vòi vọi, cao chót vót.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng núi nhấp nhô.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tha [sai, si, soa, sái, ta]

U+5DEE, tổng 9 nét, bộ công 工 + 6 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lầm lẫn, không đúng. ◎Như: “ngộ sai” 誤差 lầm lẫn.
2. (Danh) Sự khác biệt, không như nhau. ◎Như: “tân cựu chi sai” 新舊之差 sự khác biệt giữa cái cũ và cái mới. ◇Tuân Tử 荀子: “Cố tiên vương án vi chi chế lễ nghĩa dĩ phân chi, sử hữu quý tiện chi đẳng, trưởng ấu chi sai, trí ngu năng bất năng chi phận” 故先王案為之制禮義以分之, 使有貴賤之等, 長幼之差, 智愚能不能之分 (Vinh nhục 榮辱).
3. (Danh) Số chênh lệch, hiệu số (trong môn số học). ◎Như: “tam giảm nhất đích sai thị nhị” 三減一的差是二 hiệu số của ba bớt một là hai.
4. (Danh) Người được sai phái làm việc. ◎Như: “khâm sai” 欽差 quan do nhà vua phái đi.
5. (Động) Lầm, trật. ◇Minh sử 明史: “Thần văn lịch cửu tất sai, nghi cập thì tu chánh” 臣聞曆久必差, 宜及時修正 (Từ Quang Khải truyện 徐光啟傳) Thần nghe nói lịch cũ ắt sai lầm, nên kịp thời sửa cho đúng.
6. (Động) Thiếu. ◎Như: “sai thập phân tựu bát điểm chung liễu” 差十分就八點鐘了 còn (thiếu) mười phút nữa là đúng tám giờ, “hoàn sai nhất cá nhân” 還差一個人 còn thiếu một người.
7. (Động) Khiến, phái (người làm việc). ◎Như: “sai khiến” 差遣 sai phái. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Xuất sư chi nhật, ngã tự sai quan lai điểm thị” 出師之日, 我自差官來點視 (Đệ ngũ thập ngũ hồi) Ngày xuất quân, ta sẽ sai quan đến chứng kiến.
8. (Động) Tuyển, chọn. ◇Thi Kinh 詩經: “Cát nhật Canh ngọ, Kí sai ngã mã” 吉日庚午, 既差我馬 (Tiểu nhã 小雅, Cát nhật 吉日) Ngày tốt là ngày Canh ngọ, Đã lựa chọn ngựa cho ta. ◇Tống Ngọc 宋玉: “Vương tương dục vãng kiến, tất tiên trai giới, sai thì trạch nhật” 王將欲往見, 必先齋戒,差時擇日 (Cao đường phú 高唐賦).
9. (Động) Phân biệt, chia ra theo thứ bậc. ◇Nguyên sử 元史: “Sai dân hộ vi tam đẳng, quân kì dao dịch” 差民戶為三等, 均其徭役 (Lữ Tư Thành truyện 呂思誠傳) Chia dân hộ ra làm ba hạng, phân phối đồng đều việc lao dịch của họ.
10. (Phó) Hơi, khá, cũng tạm. ◎Như: “sai cưỡng nhân ý” 差強人意 khá hợp ý, cũng tạm được. ◇Hán Thư 漢書: “Vãng lai sai cận” 往來差近 (Tây vực truyện 西域傳) Qua lại khá gần.
11. (Tính) Kém, thiếu, không hay, không giỏi. ◎Như: “thành tích sai” 成績差 kết quả không tốt, “tha đích văn chương thái sai liễu” 他的文章太差了 văn chương của anh ta kém quá.
12. Một âm là “sái”. (Động) Bớt, khỏi (bệnh). § Thông “sái” 瘥. ◎Như: “tiểu sái” 小差 bệnh hơi khỏi. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Cố niết nhân thành sang, thu hạ bất dũ, cao thu diệp nhi phó chi, tắc sái” 故齧人成瘡, 秋夏不愈, 膏楸葉而傅之, 則差 (Mô tử thi 蟆子詩, Tự 序).
13. (Động) Khác biệt, chênh lệch. ◎Như: “sái bất đa” 差不多 chênh lệch không nhiều, xấp xỉ, gần như.
14. Một âm là “si”. (Tính) So le, không đều, không chỉnh tề. ◎Như: “sâm si” 參差 so le.
15. (Danh) Hạn độ, giới hạn. ◇Kê Khang 嵇康: “(Nguyễn Tự Tông) chí tính quá nhân, dữ vật vô thương, duy ẩm tửu quá si nhĩ” (阮嗣宗) 至性過人, 與物無傷, 唯飲酒過差耳 (Dữ San Cự Nguyên tuyệt giao thư 與山巨源絕交書).
16. (Động) Phân biệt, khu biệt. ◇Tuân Tử 荀子: “Liệt quan chức, si tước lộc, phi dĩ tôn đại phu nhi dĩ” 列官職, 差爵祿, 非以尊大夫而已 (Đại lược 大略).
17. (Danh) Cấp bậc, thứ bậc. ◎Như: “đẳng si” 等差 cấp bậc.
18. Một âm là “tha”. (Động) Vấp ngã. § Thông “tha” 蹉.
19. (Động) Xoa, xát, mài, cọ rửa. ◇Lễ Kí 禮記: “Ngự giả tha mộc vu đường thượng” 御者差沐于堂上 (Tang đại kí 喪大記).
20. Một âm là “ta”. § Tức là chữ “ta” 嗟 ngày xưa.

Tự hình 4

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

tha [thiên]

U+6261, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kéo. Dẫn đi. Cũng đọc Đà.

Tự hình 1

Dị thể 3

tha [đà]

U+62D5, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

kéo, lôi

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “tha” 拖.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ tha 拖.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 拖.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tha 扡.

Tự hình 1

Dị thể 1

tha [đà]

U+62D6, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kéo, lôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kéo, dẫn. ◎Như: “tha duệ” 拖拽 lôi kéo, “hỏa xa đầu hậu diện tha trước thập tiết xa tương” 火車頭後面拖著十節車箱 đầu xe lửa kéo theo sau mười toa.
2. (Động) Liên lụy, dây dưa.
3. (Động) Đoạt lấy.
4. (Động) Ném xuống.
5. (Động) Buông, rủ, cụp. ◎Như: “tha trước biện tử ” 拖著辮子 buông đuôi sam.
6. (Động) Kéo dài. ◎Như: “tha diên” 拖延 trì hoãn, “tha thì gian” 拖時間 kéo dài thời gian.
7. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc. ◇Từ Mộng Sân 徐夢莘: “Tuấn, Chánh đẳng khiển tây thành bách tính thủ thuyền, đắc lục thập dư tha” 俊政等遣西城百姓取船, 得六十餘拖 (Tam triêu bắc minh hội biên 三朝北盟會編, Quyển nhị tam nhất).
8. § Ghi chú: Cũng đọc là “đà”.

Từ điển Thiều Chửu

① Kéo, cũng đọc là chư đà.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Kéo, dắt: 把箱 子拖到這裡來 Kéo cái rương lại đây;
② Kéo dài, ngâm tôm: 這件事拖了幾個月 Việc này đã kéo dài mất mấy tháng rồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Tha 拕, 扡 — Chiếm đoạt.

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

tha [sai]

U+6413, tổng 12 nét, bộ thủ 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xát tay

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xoa, xát, xoắn, vò. ◎Như: “tha thủ” 搓手 xoa tay, “tha ma thằng” 搓麻繩 xoắn dây thừng.
2. § Còn đọc là “sai”.

Từ điển Thiều Chửu

① Xát tay.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xoa, thoa, xát, xoắn, vò, vê: 搓手 Xoa tay; 搓一條麻繩兒 Xoắn (đánh) một sợi thừng; 搓衣服 Vò quần áo; 搓一個紙撚兒 Vê một ngòi giấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xoa — Chà xát.

Tự hình 3

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tha [đà]

U+7260, tổng 7 nét, bộ ngưu 牛 + 3 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nó, hắn

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, dùng cho loài vật. § Cũng đọc là “đà”.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nó (chỉ vật).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nó. Chỉ về loài vật — Một âm là Đà. Xem Đà.

Tự hình 1

Dị thể 2

tha

U+7473, tổng 13 nét, bộ ngọc 玉 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. vẻ lộng lẫy tinh khiết của ngọc bích
2. đẹp rực rỡ
3. vẻ sáng trắng của răng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vẻ lộng lẫy và tinh khiết của ngọc bích;
② Đẹp rực rỡ;
③ Vẻ sáng trắng của răng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi sáng của ngọc — Vẽ rạng rỡ của nụ cười.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

tha

U+78CB, tổng 14 nét, bộ thạch 石 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mài cho bóng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mài, chà xát, làm cho nhẵn bóng. ◇Thi Kinh 詩經: “Như thiết như tha, Như trác như ma” 如切如磋, 如琢如磨 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) (Việc học tập, tu thân) Như cắt như giũa, Như giồi như mài.
2. (Động) Bàn bạc kĩ lưỡng, thương lượng. ◎Như: “tha thương” 磋商 thương thảo, thương lượng.

Từ điển Thiều Chửu

① Mài, thợ làm đồ xương, khi đã gần xong đi mài lại đá màu cho nhẵn bóng gọi là tha. Nói bóng nghĩa là cùng với người khác bàn đi bàn lại cho kĩ, như tha thương 磋商 bàn kĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mài (xương, sừng để làm thuốc);
② Bàn bạc, thương lượng.【磋商】tha thương [cuo shang] Bàn bạc, thương lượng, trao đổi ý kiến: 磋商重要事情 Bàn bạc việc quan trọng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mài ngà voi — Mài cho đẹp. Mài giũa.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tha

U+7942, tổng 7 nét, bộ kỳ 示 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tiếng xưng Ngài trong Kinh Thánh

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, dùng chỉ Thượng đế, Chúa trời. ◎Như: “tín tha đắc vĩnh sanh” 信祂得永生 tin Chúa thì được sống đời đời.
2. (Đại) Đệ tam nhân xưng đại danh từ, phiếm chỉ một đấng thần minh.

Tự hình 1

tha [di, nãn, đà, đản]

U+8A11, tổng 10 nét, bộ ngôn 言 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lừa dối

Từ điển Thiều Chửu

① Di di 訑訑 nhơn nhơn tự đắc.
② Một âm là tha. Lừa dối.
③ Lại một âm là nãn. Phóng túng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lừa, lừa dối, lừa đảo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khinh lờn. Coi rẻ — Xem Di.

Tự hình 1

Dị thể 6

tha [di]

U+8A51, tổng 12 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tự đắc — Xem Di.

Tự hình 2

Dị thể 6

tha [sa]

U+8E49, tổng 16 nét, bộ túc 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sai lầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lỡ thời, lần lữa. ◎Như: “tha đà” 蹉跎 lần lữa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tha đà lão tự kinh” 蹉跎老自驚 (Quế Lâm công quán 桂林公館) Lần lữa thấy cảnh già giật mình kinh sợ.
2. (Động) Đi qua, vượt qua. ◇Hứa Hồn 許渾: “Hành tận thanh khê nhật dĩ tha, Vân dong san ảnh thủy tha nga” 行盡青溪日已蹉, 雲容山影水嵯峨 (Tương độ cố thành hồ 將度故城湖) Đến tận khe xanh ngày đã qua, Dáng mây bóng núi nước cao xa.
3. (Động) Sai lầm. ◇Dương Hùng 揚雄: “Nhật nguyệt sảng tha” 日月爽蹉 (Tịnh châu châm 并州箴) Ngày tháng lầm lỡ.
4. (Động) Vấp ngã. ◎Như: “tha điệt” 蹉跌 vấp ngã.
5. § Ghi chú: Ta quen đọc là “sa”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sai lầm.
② Tha đà 蹉跎 lần lữa. Xem lại chữ đà 跎.
③ Tha điệt 蹉跌 vấp ngã. Ta quen đọc là chữ sa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Sai lầm;
② Lần lữa (thời gian). 【蹉跎】 sa đà [cuotuó] Để (thời gian) trôi qua, bỏ phí mất (thời gian): 歲月蹉跎 Ngày tháng trôi qua; 蹉跎半生 Bỏ phí mất nửa đời người.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trượt chân — Sai lầm, lầm lỡ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

tha [thi]

U+91F6, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố tali, Tl

Tự hình 1

Dị thể 2

tha []

U+9248, tổng 13 nét, bộ kim 金 + 5 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nguyên tố tali, Tl

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Tali (Thal-lium, kí hiệu Tt). Xem 砣 [tuó].

Tự hình 2

Dị thể 4

tha

U+94CA, tổng 10 nét, bộ kim 金 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố tali, Tl

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Tali (Thal-lium, kí hiệu Tt). Xem 砣 [tuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鉈

Tự hình 2

Dị thể 2