Có 20 kết quả:

匙 thi堳 thi姼 thi尸 thi屍 thi施 thi矢 thi絁 thi莳 thi葹 thi蒔 thi蓍 thi詩 thi诗 thi邿 thi釶 thi鍉 thi鍦 thi鳲 thi鸤 thi

1/20

thi

U+5319, tổng 11 nét, bộ tỷ 匕 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái thìa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái thìa. ◎Như: “canh thi” 羹匙 muỗng canh.
2. (Danh) § Xem “thược thi” 鑰匙.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái thìa.
② Thược thi 鑰匙 cái chìa khoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái thìa, cái môi, cái muỗng, cái vá (múc canh). Cg. 調羹 [tiáogeng] hay 羹匙 [geng chí]. Cv .㔭. Xem 匙 [shi].

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 鑰匙 [yàoshi]. Xem 匙 [chí].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chìa khoá — Cái thìa múc canh. Như chữ Chuỷ 匕.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+5833, tổng 12 nét, bộ thổ 土 + 9 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bức tường nhỏ xây ở phía ngoài.

Tự hình

thi

U+59FC, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cha mẹ đã chết.

Tự hình

Dị thể

thi

U+5C38, tổng 3 nét, bộ thi 尸 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thần “Thi”, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là “thi”, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.
2. (Danh) Thây, xác chết. ◎Như: “hành thi tẩu nhục” 行尸走肉 thịt chạy thây đi (sống như cái xác không hồn).
3. (Danh) Họ “Thi”.
4. (Động) Chủ trì. ◇Thi Kinh 詩經: “Thùy kì thi chi, Hữu Tề quý nữ” 誰其尸之, 有齊季女 (Triệu nam 召南, Thải bình 采蘋) Ai trông coi việc đó (cơm canh), Có con gái út nước Tề.
5. (Động) Bày, dàn. ◎Như: ◇Tả truyện 左傳: “Sở Vũ vương Kinh thi” 楚武王荆尸 (Trang Công tứ niên 庄公四年) Vua Vũ nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
6. (Động) Làm vì, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình. ◎Như: “thi vị” 尸位 giữ ngôi hão, “thi quan” 尸官 làm quan thừa (bù nhìn). ◇Trang Tử 莊子: “Phu tử lập nhi thiên hạ trị, nhi ngã do thi chi, ngô tự thị khuyết nhiên. Thỉnh trí thiên hạ” 夫子立而天下治, 而我猶尸之, 吾自視缺然. 請致天下 (Tiêu dao du 逍遙遊) Phu tử ở trên ngôi mà đời trị, thì tôi còn giữ cái hư vị làm gì, tôi tự lấy làm áy náy. Xin trả lại thiên hạ.

Từ điển Thiều Chửu

① Thần thi, ngày xưa cúng tế, dùng một đứa bé lên ngồi trên ngai để cho thần nương vào đấy gọi là thi, đời sau mới dùng tranh ảnh thay vào.
② Thây, người chết chưa chôn gọi là thi, kẻ sống mà không có tinh thần, tục mỉa là kẻ hành thi tẩu nhục 行尸走肉 thịt chạy thây đi.
③ Chủ, như kinh Thi nói thùy kì thi chi, hữu Tề quý nữ 誰其尸之有薺季女 ai thửa chủ việc cơm canh, có con gái út nước Tề.
④ Bầy, như Tả truyện chép Sở Vũ vương Kinh thi 楚武王荆尸 vua Sở Vũ-vương nước Sở dàn quân ở đất Kinh.
⑤ Ngồi không, không có ích gì cho cái ngôi chức của mình gọi là thi, như thi vị 尸位 ngôi hão, thi quan 尸官, quan thừa, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xác chết, thây (người chết), thi hài: 驗尸 Khám nghiệm xác chết; 行尸走肉 Xác thịt (cái xác) không hồn, giá áo túi cơm;
② (cũ) Thần thi (đứa bé thay mặt thần trong lúc cúng tế thời cổ);
③ (văn) Chủ (trông coi, phụ trách): 誰其尸之 Ai chủ việc đó (việc cơm canh) (Thi Kinh);
④ (văn) Bày ra, dàn ra: 楚武王荊尸 Vũ Vương nước Sở dàn quân ở đất Kinh (Tả truyện);
⑤ (văn) Như cái thây ma, hão, ngồi không, bù nhìn: 尸位 Ngôi vị hão; 尸官 Quan thừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người đứng đầu — Bày ra — Thây người chết. Td: Tử thi — Người giữ chức vụ làm vì, không thật sự làm việc — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Thi.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+5C4D, tổng 9 nét, bộ thi 尸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thây người chết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thây người chết. ◇Lí Hoa 李華: “Thi điền cự cảng chi ngạn, huyết mãn trường thành chi quật” 屍塡巨港之岸, 血滿長城之窟 (Điếu cổ chiến trường văn 弔古戰場文) Thây lấp bờ cảng lớn, máu ngập đầy hào trường thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Thây người chết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thây người chết, thây ma, tử thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thây người chết. Như chữ Thi 尸.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thi [thí, dị, thỉ, di]

U+65BD, tổng 9 nét, bộ phương 方 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thực hiện, tiến hành

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thực hành. ◎Như: “vô kế khả thi” 無計可施 không còn cách nào nữa (mà đem ra thi hành).
2. (Động) Làm, thêm vào. ◎Như: “thi áp” 施壓 tăng thêm áp lực, “bạc thi chi phấn” 薄施脂粉 bôi thêm lớp phấn sáp mỏng. ◇Luận Ngữ 論語: “Kỉ sở bất dục, vật thi ư nhân” 己所不欲, 勿施於人 (Nhan Uyên 顏淵) Cái gì mà mình không muốn thì đừng làm cho người khác.
3. (Động) Bày, đặt, dựng, thiết trí. ◎Như: “lập pháp thi độ” 立法施度 đặt ra luật pháo chế độ. ◇Từ Hoằng Tổ 徐弘祖: “Thủy phân lưỡng phái lai, nhất đông nam, nhất tây bắc, câu thành huyền lưu, kiều bất phục năng thi” 水分兩派來, 一東南, 一西北, 俱成懸流, 橋不復能施 (Từ hà khách du kí 徐霞客遊記) Sông chia làm hai nhánh, một nhánh hướng đông nam, một nhánh hướng tây bắc, đều thành dòng cheo leo, cầu không dựng lại được.
4. (Động) Kể công, khoe công. ◇Luận Ngữ 論語: “Nhan Uyên viết: Nguyện vô phạt thiện, vô thi lao” 顏淵曰: 願無伐善, 無施勞 (Công Dã Tràng 公冶長) Nhan Uyên thưa: Con không muốn khoe điều hay, kể công lao.
5. (Động) Bêu xác. ◇Quốc ngữ 國語: “Tần nhân sát Kí Nhuế nhi thi chi” 秦人殺冀芮而施之 (Tấn ngữ 晉語) Người nước Tần giết Kí Nhuế rồi đem bêu xác ông ta.
6. (Danh) Ân huệ, ân trạch. ◎Như: “thụ thi thận vật vong” 受施慎勿忘 mang ơn thì ghi nhớ không quên.
7. (Danh) Họ “Thi”.
8. Một âm là “thí”. (Động) Giúp, cấp cho, ban cho. ◎Như: “bác thí” 博施 rộng giúp mọi người, “thí dữ” 施與 cho giúp. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu bác thí ư dân nhi năng tể chúng, hà như?” 如有博施於民而能濟眾, 何如 (Ung dã 雍也) Nếu có người ban ân huệ rộng rãi cho dân và cứu giúp mọi người, thì người ấy như thế nào?
9. Lại một âm là “dị”. (Động) Kéo dài, làm cho lâu dài.
10. (Động) Di động, biến hóa.
11. Lại một âm nữa là “thỉ”. (Phó) Đi ngoẹo, đi tắt, đi nghiêng.
12. (Động) Bỏ. ◇Luận Ngữ 論語: “Quân tử bất thỉ kì thân” 君子不施其親 (Vi Tử 衛子) Người quân tử không bỏ thân thích của mình.

Từ điển Thiều Chửu

① Bày ra, đặt ra, đem dùng ra cho người hay vật gọi là thí, như thi thuật 施術 làm thuật cho kẻ nào, thi trị 施治 làm phép chữa cho kẻ nào, thi ân 施恩 ra ơn cho kẻ nào, thi phấn 施粉 đánh phấn, thi lễ 施禮 làm lễ chào, v.v.
② Bêu xác.
④ Một âm là thí. Giúp, cho, nhu bác thí 博施 rộng giúp mọi người, thí dữ 施與 cho giúp.
⑤ Lại một âm là dị. Dài, lâu dài.
⑥ Lại một âm nữa là thỉ. Ði ngoẹo, đi tắt, theo hút.
⑦ Thay đổi.
⑧ Bỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thực hành, thi hành: 施工 Thi công, làm, xây dựng; 無計可施 Không còn cách nào nữa;
② Dùng, thêm: 施肥 Bón phân;
③ (văn) Làm cho, gây cho: 己所不慾,物施於人 Điều gì mình không muốn thì đừng làm cho kẻ khác (Luận ngữ);
④ (văn) Thiết lập, đặt để, đặt ra: 立法施度 Đặt ra luật lệ chế độ; 施八尺屏風 Đặt tấm bình phong cao tám thước;
⑤ (văn) Rải rác: 雲行雨施 Mây nhẹ bay mưa rải rác (Chu Dịch);
⑥ Bêu xác trước mọi người: 秦人殺冀苪而施之 Người nước Tần giết Kí Bính rồi bêu xác ông ta (Quốc ngữ);
⑦ Bố thí, cho;
⑧ (văn) Cây thước to: 其施七尺 Cây thước to của ông (Quản Trọng) dài đến bảy thước (Quản tử);
⑨ (văn) Ân huệ: 未報秦施 Chưa đáp lại ân huệ của Tần (Tả truyện: Hi công tam thập tam niên);
⑩ [Shi] (Họ) Thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đặt ra. Làm ra — Theo sự sắp đặt mà làm ra sự thật. Td: Thực thi — Xem Thí.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+7D41, tổng 11 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại vải tơ to sợi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loại vải thô.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại vải tơ to sợi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại vải thô.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thi [thì]

U+83B3, tổng 10 nét, bộ thảo 艸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蒔.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trồng, trồng lại, cấy lại: 蒔秧 Cấy lúa lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蒔

Tự hình

Dị thể

thi

U+8479, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: quyển thi 菤葹)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “quyển thi” 菤葹.

Từ điển Thiều Chửu

① Quyển thi 菤葹 cỏ quyển thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

葹菤 Quyển thi [juăn shi] Cỏ quyển thi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cỏ cứng, tức cỏ Thi.

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

thi [thì]

U+8494, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thì la” 蒔蘿 tức là “tiểu hồi hương” 小茴香, quả rất thơm, dùng làm hương liệu, chế thuốc trị bệnh trẻ con khí trướng, bổ lá lách, giúp ăn ngon, khỏe gân cốt.
2. Một âm là “thi”. (Động) Chia ra trồng lại, cấy lại. ◎Như: “thi ương” 蒔秧 cấy lúa lại.
3. (Động) Trồng trọt. ◎Như: “thi hoa dưỡng hủy” 蒔花養卉 trồng trọt cỏ hoa.

Từ điển Thiều Chửu

① Thì la 蒔蘿 tức là tiểu hồi hương 小茴香 dùng để pha vào đồ ăn cho thơm.
② Một âm là thi. Dựng, cấy lại. Như thi ương 蒔秧 cấy lúa lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trồng, trồng lại, cấy lại: 蒔秧 Cấy lúa lại.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+84CD, tổng 13 nét, bộ thảo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ thi (lá nhỏ dài, có kẽ, hoa trắng hoặc đỏ phớt, gần giống hoa cúc, thường dùng để bói)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “thi” 蓍. § Lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò. Ngày xưa dùng rò nó để xem bói gọi là bói “thi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ thi, lá nhỏ dài lại có từng kẽ, hoa trắng hay đỏ phớt, hơi giống như hoa cúc, mỗi gốc đâm ra nhiều rò, có khi một cụm có tới năm mười rò. Ngày xưa dùng nó để xem bói gọi là bói thi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ thi (thời xưa dùng để bói quẻ).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+8A69, tổng 13 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thơ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thơ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất tri tha môn khả học quá tác thi bất tằng?” 不知他們可學過作詩不曾? (Đệ tứ thập cửu hồi) Không biết họ đã từng học làm thơ chưa?
2. (Danh) “Thi Kinh” 詩經 nói tắt. ◇Luận Ngữ 論語: “Thi: khả dĩ hưng, khả dĩ quan, khả dĩ quần, khả dĩ oán. Nhĩ chi sự phụ, viễn chi sự quân, đa thức ư điểu, thú, thảo, mộc chi danh” 詩: 可以興, 可以觀, 可以群, 可以怨. 邇之事父, 遠之事君, 多識於鳥獸草木之名 (Dương Hóa 陽貨) Xem kinh Thi có thể phấn khởi, có thể xem xét sự việc, hòa hợp được với mọi người, tỏ được sầu oán. Gần thì biết đạo thờ cha, xa biết đạo thờ vua, lại biết được nhiều tên chim, muông, cỏ, cây.
3. (Động) Vịnh tụng.

Từ điển Thiều Chửu

① Thơ, văn có vần gọi là thơ. Ngày xưa hay đặt mỗi câu bốn chữ, về sau hay dùng lối đặt năm chữ hay bảy chữ gọi là thơ ngũ ngôn, thơ thất ngôn.
② Kinh thi.
③ Nâng, cầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thơ: 作詩 Làm thơ, sáng tác thơ; 五言詩 Thơ ngũ ngôn; 正格詩 Thơ đúng niêm luật; 散文詩 Thơ văn xuôi; 唐詩 Thơ Đường, Đường thi;
② (văn) Kinh Thi (nói tắt): 不學詩,無以言 Không học Kinh Thi thì không lấy gì để ăn nói (Luận ngữ);
③ (văn) Nâng, cầm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bài thơ, tức bài văn có vần điệu, có thể ngâm hoặc hát lên được — Tên chỉ loại Đường luật — Tên một bộ trong Ngũ kinh, tức Kinh thi, chép những bài thơ thời Tam đại của Trung Hoa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bạch vân quốc ngữ thi 白雲國語詩bạch vân thi 白雲詩bắc hành thi tập 北行詩集cầm kì thi hoạ 琴棋詩畫cấn trai thi tập 艮齋詩集chu thần thi tập 周臣詩集cổ thể thi 古體詩cổ thi 古詩cung oán thi 宮怨詩cung oán thi tập 宮怨詩集diễm thi 豔詩giá viên thi văn tập 蔗園詩文集giới hiên thi tập 介軒詩集hoàng việt thi tuyển 皇越詩選hồng châu quốc ngữ thi tập 洪州國語詩集hồng đức quốc âm thi tập 洪徳國音詩集hồng đức thi tập 洪徳詩集kiền nguyên thi tập 乾元詩集luật thi 律詩nghệ an thi tập 乂安詩集nghị trai thi tập 毅齋詩集ngoạ du sào thi văn tập 卧遊巢詩文集ngộ đạo thi tập 悟道詩集ngôn ẩn thi tập 言隱詩集ngự chế bắc tuần thi tập 御製北巡詩集ngự chế danh thắng đồ hội thi tập 御製名勝圖繪詩集ngự chế tiễu bình nam kì tặc khấu thi tập 御製剿平南圻賊寇詩集ngự chế vũ công thi tập 御製武功詩集phùng công thi tập 馮公詩集phương đình thi tập 方亭詩集quế đuờng thi tập 桂堂詩集quế sơn thi tập 桂山詩集sầu thi 愁詩sứ bắc quốc ngữ thi tập 使北國語詩集sử thi 史詩tây hồ thi tập 西湖詩集tây phù thi thảo 西浮詩草thạch nông thi văn tập 石農詩文集thảo đường thi tập 草堂詩集thi bá 詩伯thi ca 詩歌thi đồng 詩筒thi hào 詩豪thi hứng 詩興thi lễ 詩禮thi nhân 詩人thi sĩ 詩士thi thư 詩書thi tứ 詩思thi vị 詩味thi xã 詩社tiền hậu thi tập 前後詩集tiều ẩn thi tập 樵隱詩集toàn việt thi lục 全越詩錄trích diễm thi tập 摘艷詩集tự đức thánh chế thi văn 嗣徳聖製詩文tứ trai thi tập 四齋詩集ức trai thi tập 抑齋詩集văn thi 文詩việt âm thi tập 越音詩集việt giám vịnh sử thi tập 越鑑詠史詩集việt nam thi ca 越南詩歌yên thiều thi thảo 燕軺詩草

Một số bài thơ có sử dụng

thi

U+8BD7, tổng 8 nét, bộ ngôn 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

thơ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 詩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 詩

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thơ: 作詩 Làm thơ, sáng tác thơ; 五言詩 Thơ ngũ ngôn; 正格詩 Thơ đúng niêm luật; 散文詩 Thơ văn xuôi; 唐詩 Thơ Đường, Đường thi;
② (văn) Kinh Thi (nói tắt): 不學詩,無以言 Không học Kinh Thi thì không lấy gì để ăn nói (Luận ngữ);
③ (văn) Nâng, cầm.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

thi

U+90BF, tổng 8 nét, bộ ấp 邑 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(tên đất)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một nước chư hầu thời Xuân Thu, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Tên núi, thuộc tỉnh Sơn Đông.

Tự hình

thi [tha]

U+91F6, tổng 11 nét, bộ kim 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một loại giáo thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dáo, một thứ binh khí thời xưa.

Tự hình

Dị thể

thi [đề, đích]

U+9349, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chìa khoá — Xem Đề, Đích.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

thi

U+9366, tổng 17 nét, bộ kim 金 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây giáo, ngọn giáo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cây giáo, ngọn giáo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thi 釶.

Tự hình

Dị thể

thi

U+9CF2, tổng 14 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thi cưu 鳲鳩,鸤鸠)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “thi cưu” 鳲鳩.

Từ điển Thiều Chửu

① Thi cưu 鳲鳩 con chim bố cốc, chim cu, chim gáy. Qua tiết cốc vũ rồi nó mới kêu, qua tiết hạ chí rồi mới thôi. Tiếng nó như thể giục người cấy lúa, cho nên gọi là chim bố cốc 布穀. Lại gọi là chim quách công 郭公.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cu, chim gáy. Cg. 布穀 [bùgư], 郭公 [guo gong], 鳲鳩 [shijiu].

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

thi

U+9E24, tổng 8 nét, bộ điểu 鳥 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thi cưu 鳲鳩,鸤鸠)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鳲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim cu, chim gáy. Cg. 布穀 [bùgư], 郭公 [guo gong], 鳲鳩 [shijiu].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鳲

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng