Có 5 kết quả:

呠 pēn ㄆㄣ喷 pēn ㄆㄣ噴 pēn ㄆㄣ歕 pēn ㄆㄣ濆 pēn ㄆㄣ

1/5

pēn ㄆㄣ

U+5460, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) to spurt
(2) to blow out
(3) to puff out
(4) to snort

Tự hình 1

Dị thể 1

pēn ㄆㄣ [pèn ㄆㄣˋ]

U+55B7, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phun, vọt
2. phì ra, xì ra

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噴.

Từ điển Trần Văn Chánh

【噴香】 phún hương [pènxiang] Thơm phức: 噴香的炒肉 Thịt xào thơm phức. Xem 噴 [pen].

Từ điển Trần Văn Chánh

Phun, phụt, vọt: 噴火 Phun lửa; 噴剎蟲葯 Phun thuốc trừ sâu; 水從管子噴出來 Nước ở trong ống vọt ra; 噴氣 Phụt hơi; 含血噴人 Ngậm máu phun người. Xem 噴 [pèn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噴

Từ điển Trung-Anh

(1) to puff
(2) to spout
(3) to spray
(4) to spurt

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Từ ghép 52

pēn ㄆㄣ [pèn ㄆㄣˋ]

U+5674, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. phun, vọt
2. phì ra, xì ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phun, phụt, vọt. § Cũng đọc là “phôn”. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thiên phong xuy khởi lãng hoa phôn” 天風吹起浪花噴 (Chu trung ngẫu thành 舟中偶成) Gió trời nổi lên, hoa sóng phun tung tóe.
2. (Động) Phả mùi vào mũi. ◎Như: “phún tị” 噴鼻 phả hương vào mũi, “phún hương” 噴香 tỏa hương thơm.
3. (Động) “Phún đế” 噴嚏 hắt hơi. ◇Lão Xá 老舍: “Chỉ xuyên trước tiểu miên áo, trực đả phún đế, nhi liên thuyết bất lãnh” 只穿著小棉襖,直打噴嚏,而連說不冷 (Chánh hồng kì hạ 正紅旗下) Chỉ mặc một cái áo bông đơn, cứ hắt hơi mãi mà luôn miệng nói (là mình) không lạnh.
4. (Tính) Có khả năng phun ra, bắn vọt ra được. ◎Như: “phún hồ” 噴壺 thùng phun, “phún tuyền” 噴泉 suối phun, hồ phun nước (trong thành phố, công viên).
5. (Danh) Mùa (chỉ thời kì rau, quả, tôm, cá... sản xuất mạnh, bán ra đầy thị trường). ◎Như: “dương đào chánh tại phún nhi thượng” 楊桃正在噴兒上 bây giờ đang là mùa khế.

Từ điển Trần Văn Chánh

Phun, phụt, vọt: 噴火 Phun lửa; 噴剎蟲葯 Phun thuốc trừ sâu; 水從管子噴出來 Nước ở trong ống vọt ra; 噴氣 Phụt hơi; 含血噴人 Ngậm máu phun người. Xem 噴 [pèn].

Từ điển Trần Văn Chánh

【噴香】 phún hương [pènxiang] Thơm phức: 噴香的炒肉 Thịt xào thơm phức. Xem 噴 [pen].

Từ điển Trung-Anh

(1) to puff
(2) to spout
(3) to spray
(4) to spurt

Tự hình 3

Dị thể 8

Chữ gần giống 3

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

pēn ㄆㄣ [fèn ㄈㄣˋ, pèn ㄆㄣˋ]

U+6B55, tổng 16 nét, bộ qiàn 欠 (+12 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. phun, vọt
2. phì ra, xì ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhổ, nhả, phun ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Hà hơi ra, phun ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khịt mũi, thổi, hà hơi ra;
② Phọt ra, phun ra.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thổi mạnh ra — Phun ra. Td: Hàm huyết phún nhân ( ngậm máu phun người ) — Như chữ Phún 噴.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 噴|喷[pen1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2