Có 9 kết quả:

乓 pāng ㄆㄤ滂 pāng ㄆㄤ磅 pāng ㄆㄤ肨 pāng ㄆㄤ胮 pāng ㄆㄤ膀 pāng ㄆㄤ鎊 pāng ㄆㄤ雱 pāng ㄆㄤ霶 pāng ㄆㄤ

1/9

pāng ㄆㄤ

U+4E53, tổng 6 nét, bộ piě 丿 (+5 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

sầm (tiếng đóng cửa)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Sầm, rầm. ◎Như: “binh bàng nhất thanh” 乒乓一聲 đánh sầm một tiếng.
2. (Danh) § Xem “binh bàng” 乒乓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Sầm: 乓的 一聲把門關了 Đóng sầm cửa lại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Binh bang 乒乓.

Từ điển Trung-Anh

(onom.) bang

Tự hình 2

Từ ghép 5

pāng ㄆㄤ

U+6EC2, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bàng đà 滂沱)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Giàn giụa, chan hòa. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Vũ tự bàng đà vân tự si” 雨自滂沱雲自癡 (Thương Ngô Trúc Chi ca 蒼梧竹枝歌) Mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.
2. (Động) Chảy giàn giụa, chảy vọt ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng đà 滂沱 mưa giàn giụa, mưa chan hoà, khóc nước mắt giàn giụa cũng gọi là bàng đà. Nguyễn Du 阮攸: Vũ tự bàng đà vân tự si 雨自滂沱雲自癡 mưa rơi tầm tã, mây thẫn thờ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【滂湃】bàng phái [pangpài] (thanh) (Nước chảy) ồ ồ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa thật to — Nước lớn.

Từ điển Trung-Anh

rushing (water)

Tự hình 2

Dị thể 5

Chữ gần giống 54

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

pāng ㄆㄤ [bàng ㄅㄤˋ, páng ㄆㄤˊ, pàng ㄆㄤˋ]

U+78C5, tổng 15 nét, bộ shí 石 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Tiếng đá rớt lộp cộp.
2. (Tính) Rộng mênh mông. ◎Như: “bàng bạc” 磅礡 rộng lớn mênh mông. ◇Trần Lượng 陳亮: “Thiên cổ anh linh an tại, bàng bạc ki thì thông?” 千古英靈安在, 磅礴幾時通 (Bất kiến nam sư cửu từ 不見南師久詞) Anh linh nghìn xưa nay ở đâu, mênh mông suốt bao đời?
3. Một âm là “bảng”. (Danh) Lượng từ: “bảng” Anh (tiếng Anh "pound"), bằng 0,4536 kg.
4. (Danh) Cái cân. ◎Như: “bảng xứng” 磅秤 cân bàn.
5. (Động) Cân.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 51

Một số bài thơ có sử dụng

pāng ㄆㄤ [pàng ㄆㄤˋ]

U+80A8, tổng 8 nét, bộ ròu 肉 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh phù, phù thũng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 胮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 胖 (1).

Tự hình 1

Dị thể 1

pāng ㄆㄤ

U+80EE, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh phù, phù thũng

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phù, phù thũng: 兩腿胮了 Hai chân bị phù;
② Phù miệng, phù má. Xem 膀 [pang].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phang giang 胮肛: Phình lớn lên. To ra. Bành trướng thêm.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

pāng ㄆㄤ [bǎng ㄅㄤˇ, bàng ㄅㄤˋ, páng ㄆㄤˊ, pǎng ㄆㄤˇ]

U+8180, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎Như: “kiên bàng” 肩膀 bắp vai.
2. (Danh) Hai cánh chim. ◎Như: “sí bàng” 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).
3. (Danh) § Xem “bàng quang” 膀胱.
4. (Danh) § Xem “bàng tử” 膀子.
5. (Tính) Xưng, phù thũng. ◎Như: “nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích” 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.
6. (Động) § Xem “điếu bàng tử” 弔膀子.

Từ điển Trung-Anh

puffed (swollen)

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 52

Một số bài thơ có sử dụng

pāng ㄆㄤ [bàng ㄅㄤˋ]

U+938A, tổng 18 nét, bộ jīn 金 (+10 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái nạo, dùng làm đồ xương sừng.
2. Một âm là “bảng”. (Danh) Dịch âm "pound", đơn vị tiền tệ của nước Anh. § Cũng gọi là “Anh bảng” 英鎊.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 51

pāng ㄆㄤ [páng ㄆㄤˊ]

U+96F1, tổng 12 nét, bộ yǔ 雨 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tuyết rơi nhiều lả tả
2. nước chảy ồ ồ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tuyết rơi nhiều (lả tả);
② Nước chảy ồ ồ (như 滂, bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tuyết rơi nhiều.

Tự hình 2

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

pāng ㄆㄤ [páng ㄆㄤˊ]

U+9736, tổng 21 nét, bộ yǔ 雨 (+13 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Bàng bái” 霶霈 rơi xuống rất nhiều (mưa, tuyết...) . § Cũng viết là 雱霈.

Từ điển Trần Văn Chánh

【霶霈】bàng bái [pangpèi] (văn) Mưa như trút nước, mưa xối xả, mưa tầm tã.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bàng 雱 — Mưa thật nhiều.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1