Có 10 kết quả:

榜 bǎng牓 bǎng紡 bǎng綁 bǎng纺 bǎng绑 bǎng膀 bǎng蒡 bǎng螃 bǎng髈 bǎng

1/10

bǎng [bàng, bēng, páng, pèng]

U+699C, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. chèo thuyền
2. đánh đập
3. bảng, danh sách
4. công văn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mái chèo. Cũng mượn chỉ thuyền. ◇Lí Hạ 李賀: “Thôi bảng độ Ô giang” 催榜渡烏江 (Mã 馬) Giục mái chèo qua Ô giang.
2. (Danh) Bảng yết thị, thông cáo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Xuất bảng chiêu mộ nghĩa binh” 出榜招募義兵 (Đệ nhất hồi 第一回) Treo bảng chiêu mộ nghĩa binh.
3. (Danh) Bảng tên những người thi đậu. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Đông đô phóng bảng vị hoa khai, Tam thập tam nhân tẩu mã hồi” 東都放榜未花開, 三十三人走馬迴 (Cập đệ hậu kí Trường An cố nhân 及第後寄長安故人). § “Đông đô” 東都 chỉ Lạc Dương ở phía đông Trường An; Đỗ Mục làm bài thơ này nhân vừa thi đậu tiến sĩ, tên đứng hàng thứ năm trên bảng vàng.
4. (Danh) Tấm biển (có chữ, treo lên cao). ◇Kỉ Quân 紀昀: “Tiên ngoại tổ cư Vệ Hà đông ngạn, hữu lâu lâm thủy, bảng viết "Độ phàm"” 先外祖居衛河東岸, 有樓臨水, 榜曰"度帆" (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記, Loan dương tiêu hạ lục tứ 灤陽消夏錄四).
5. (Danh) Tấm gỗ, mộc phiến.
6. (Danh) Cột nhà.
7. (Danh) Hình phạt ngày xưa đánh bằng roi, trượng.
8. (Động) Cáo thị, yết thị. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Chí miếu tiền, kiến nhất cổ giả, hình mạo kì dị, tự bảng vân: năng tri tâm sự. Nhân cầu bốc phệ” 至廟前, 見一瞽者, 形貌奇異, 自榜云: 能知心事. 因求卜筮 (Vương giả 王者) Đến trước miếu, thấy một người mù, hình dáng kì dị, tự đề bảng là biết được tâm sự người khác. Bèn xin xem bói.
9. (Động) Chèo thuyền đi. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hiểu canh phiên lộ thảo, Dạ bảng hưởng khê thạch” 曉耕翻露草, 夜榜響溪石 (Khê cư) 溪居) Sớm cày lật cỏ đọng sương, Đêm chèo thuyền vang khe đá.
10. (Động) Đánh, đập. ◎Như: “bảng lược” 榜掠 đánh trượng. ◇Sử Kí 史記: “Lại trị bảng si sổ thiên” 吏治榜笞數千 (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện 張耳陳餘傳) Viên lại quất mấy nghìn roi.

Từ điển Thiều Chửu

① Chèo thuyền lên, cho nên gọi lái đò là bảng nhân 榜人.
② Ðánh, hình đánh trượng gọi là bảng lược 榜掠.
③ Cái bảng yết thị. Phàm thi cử học trò, kén chọn quan lại hay công cử các nghị viên, ai được thì yết tên họ lên bảng cho mọi người đều biết đều gọi là bảng cả. Hai bên cùng tâng bốc nhau gọi là hỗ tương tiêu bảng 互相標榜 đều theo cái ý nghĩa bộc lộ cho mọi người biết cả.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bảng, danh sách: 光榮榜 Bảng danh dự; 選民榜 Danh sách cử tri;
② (văn) Đánh: 榜掠 Hình phạt đánh trượng;
③ (văn) Chèo thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẩy thuyền đi — Một âm khác là Bảng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dụng cụ để uốn cung nỏ — Tấm ván, tấm gỗ mỏng, dùng để viết hoặc dán giấy — Cái mái chèo.

Từ điển Trung-Anh

(1) notice or announcement
(2) list of names
(3) public roll of successful examinees

Từ điển Trung-Anh

variant of 榜[bang3]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 24

Một số bài thơ có sử dụng

bǎng

U+7253, tổng 14 nét, bộ piàn 片 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. cái bảng
2. yết thị

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tấm bảng. § Thông “bảng” 榜.
2. (Danh) Tở cáo thị dán nơi công cộng. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: “Sổ xử kiến bảng, vân hữu nhân gia nữ bệnh, nhược hữu năng trị sái giả, cấu tiền thập vạn” 數處見牓, 云有人家女病, 若有能治差者, 購錢十萬 (Mã Tự Minh truyện 馬嗣明傳) Mấy nơi thấy yết thị, nói rằng có nhà có con gái bị bệnh, nếu có người chữa khỏi được, sẽ thưởng tiền mười vạn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bảng.
② Yết thị.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tấm bảng;
② Yết thị.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái thẻ — Đưa ra cho thấy.

Từ điển Trung-Anh

variant of 榜[bang3]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

bǎng [fǎng, fàng]

U+7D21, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) The (lụa dệt mỏng và mịn).
2. (Động) Xe sợi, đánh sợi. ◎Như: “phưởng sa” 紡紗 kéo sợi. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Bộc năng thành y, ẩu năng phưởng tích” 僕能成衣, 嫗能紡績 (Nhàn tình kí thú 閑情記趣) Lão bộc biết may quần áo, bà già biết xe sợi.

Tự hình 4

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bǎng

U+7D81, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trói, buộc
2. dây trói

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trói, buộc. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Chúng quân hướng tiền, dụng tác bảng phược trụ” 眾軍向前, 用索綁縛住 (Đệ lục thập tam hồi) Quân sĩ chạy tới trước, lấy dây thừng trói chặt lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trói quặt ra đằng sau, trói thúc ké;
② Trói, buộc: 把兩根棍子綁在一起 Buộc hai cây gậy lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to tie
(2) bind or fasten together
(3) to kidnap

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

bǎng [fǎng]

U+7EBA, tổng 7 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 紡.

Tự hình 2

Dị thể 1

bǎng

U+7ED1, tổng 9 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. trói, buộc
2. dây trói

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 綁.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trói quặt ra đằng sau, trói thúc ké;
② Trói, buộc: 把兩根棍子綁在一起 Buộc hai cây gậy lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 綁

Từ điển Trung-Anh

(1) to tie
(2) bind or fasten together
(3) to kidnap

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 18

bǎng [bàng, pāng, páng, pǎng]

U+8180, tổng 14 nét, bộ ròu 肉 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vai, bả vai
2. cánh (chim)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cánh tay. ◎Như: “kiên bàng” 肩膀 bắp vai.
2. (Danh) Hai cánh chim. ◎Như: “sí bàng” 翅膀 lông cánh (chim, côn trùng).
3. (Danh) § Xem “bàng quang” 膀胱.
4. (Danh) § Xem “bàng tử” 膀子.
5. (Tính) Xưng, phù thũng. ◎Như: “nhãn bì nhi khốc đắc bàng bàng đích” 眼皮兒哭得膀膀的 mí mắt khóc xưng phù.
6. (Động) § Xem “điếu bàng tử” 弔膀子.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng quang 膀胱 bong bóng, bọng đái.
② Tục gọi bắp vai là kiên bàng 肩膀.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cánh tay: 他的兩膀眞有勁 Hai cánh tay anh ấy rất khỏe;
② Cánh (chim hay gà vịt...). Xem 膀, 胮 [pang], 膀 [bàng], [páng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tán tỉnh, gạ gẫm. Xem 膀 [băng], [páng].

Từ điển Trần Văn Chánh

【膀胱】bàng quang [pángguang] Bàng quang, bọng đái, bong bóng: 膀胱結石 Sỏi bàng quang; 膀胱炎 Viêm bọng đái; 膀胱造影 Chụp bàng quang. Xem 膀 [băng], [bàng], 膀, 胮 [pang].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 胮.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mạng sườn — Xem Bàng quang 膀胱.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 膀[bang3]

Từ điển Trung-Anh

(1) upper arm
(2) wing

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

bǎng [bàng, páng]

U+84A1, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Ngưu bảng 牛蒡 cỏ ngưu bảng, hạt dùng làm thuốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

【牛蒡】ngưu bảng [niúbăng] Cỏ ngưu bảng (hạt dùng làm thuốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ngưu bảng. Vần Ngưu — Một âm khác là Bàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, còn gọi là cây Ẩn nhẫn — Một âm khác là Bảng.

Tự hình 2

Dị thể 2

bǎng [páng]

U+8783, tổng 16 nét, bộ chóng 虫 + 10 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Bàng kì” 螃蜞 con cáy.
2. (Danh) “Bàng giải” 螃蟹 con cua. § Gọi tắt là “giải” 蟹.

Tự hình 2

bǎng [pǎng]

U+9AC8, tổng 19 nét, bộ gǔ 骨 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vai, bả vai
2. cánh (chim)

Từ điển Trung-Anh

old variant of 膀[bang3]

Tự hình 1

Dị thể 1