Có 33 kết quả:

㢲 xùn ㄒㄩㄣˋ侚 xùn ㄒㄩㄣˋ卂 xùn ㄒㄩㄣˋ噀 xùn ㄒㄩㄣˋ孙 xùn ㄒㄩㄣˋ孫 xùn ㄒㄩㄣˋ巽 xùn ㄒㄩㄣˋ徇 xùn ㄒㄩㄣˋ梭 xùn ㄒㄩㄣˋ殉 xùn ㄒㄩㄣˋ汛 xùn ㄒㄩㄣˋ洒 xùn ㄒㄩㄣˋ浚 xùn ㄒㄩㄣˋ潠 xùn ㄒㄩㄣˋ濬 xùn ㄒㄩㄣˋ熏 xùn ㄒㄩㄣˋ狥 xùn ㄒㄩㄣˋ狻 xùn ㄒㄩㄣˋ筍 xùn ㄒㄩㄣˋ蕈 xùn ㄒㄩㄣˋ訊 xùn ㄒㄩㄣˋ訓 xùn ㄒㄩㄣˋ训 xùn ㄒㄩㄣˋ讯 xùn ㄒㄩㄣˋ迅 xùn ㄒㄩㄣˋ迿 xùn ㄒㄩㄣˋ逊 xùn ㄒㄩㄣˋ逡 xùn ㄒㄩㄣˋ遜 xùn ㄒㄩㄣˋ鑫 xùn ㄒㄩㄣˋ顨 xùn ㄒㄩㄣˋ馴 xùn ㄒㄩㄣˋ驯 xùn ㄒㄩㄣˋ

1/33

xùn ㄒㄩㄣˋ

U+38B2, tổng 8 nét, bộ gōng 弓 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 巽[xun4]

Tự hình 1

Dị thể 1

xùn ㄒㄩㄣˋ

U+4F9A, tổng 8 nét, bộ rén 人 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhanh nhẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh nhẹn, mẫn tiệp.
2. (Động) § Thông “tuẫn” 殉, “tuẫn” 徇.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nhanh nhẹn;
② Như 殉 (bộ 歹).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh tật — Đi tuần.

Từ điển Trung-Anh

(1) quick
(2) variant of 殉[xun4]

Tự hình 3

Dị thể 4

xùn ㄒㄩㄣˋ

U+5342, tổng 3 nét, bộ shí 十 (+1 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bay mau, xưa dùng như chữ 迅

Từ điển Trung-Anh

(archaic) to fly rapidly

Tự hình 2

Dị thể 1

xùn ㄒㄩㄣˋ

U+5640, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 (+12 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

phun nước

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phun nước trong mồm ra. Phiếm chỉ phun bắn.

Từ điển Thiều Chửu

① Phun nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phun nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Phun (nước): 潠水 Phun nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm vào miệng mà phun ra. Cũng đọc Tuyển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngậm vào miệng rồi phun ra.

Từ điển Trung-Anh

spurt out of the mouth

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

xùn ㄒㄩㄣˋ [sūn ㄙㄨㄣ]

U+5B59, tổng 6 nét, bộ zǐ 子 (+3 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 孫.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháu (con của con mình): 爺孫倆 Hai ông cháu;
② Chắt, chít (lớp người sau đời cháu mình): 曾孫 Cháu chắt; 玄孫 Cháu chít;
③ Cháu (bà con ngang hàng với cháu mình): 子孫 Con cháu; 外孫 Cháu ngoại;
④ (Loại cây) đẻ thêm ra, tái sinh: 孫竹 Tre măng;
⑤ [Sun] (Họ) Tôn;
⑥ Như 遜 [xùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遜 (bộ 辶).

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

xùn ㄒㄩㄣˋ [sūn ㄙㄨㄣ]

U+5B6B, tổng 10 nét, bộ zǐ 子 (+7 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xưng hô: (1) Cháu (con của con mình). ◎Như: “tổ tôn” 祖孫 ông cháu. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Thất trung cánh vô nhân, Duy hữu nhũ hạ tôn” 室中更無人, 惟有乳下孫 (Thạch Hào lại 石壕吏) Trong nhà vắng không người, Chỉ có đứa cháu hãy còn bú sữa mẹ. (2) Chỉ đời từ cháu cùng một họ trở xuống. ◎Như: “tằng tôn” 曾孫 chắt, “huyền tôn” 玄孫 chít. (3) Chỉ họ hàng ngang bậc với cháu. ◎Như: “ngoại tôn” 外孫 cháu ngoại.
2. (Danh) Cây cỏ tái sinh hoặc sinh thêm. ◎Như: “đạo tôn” 稻孫 lúa tái sinh (lúa trau). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thu lai sương lộ mãn đông viên, Lô bặc sanh nhi giới hữu tôn” 秋來霜露滿東園, 蘆菔生兒芥有孫 (Hiệt thái 擷菜) Thu đến sương móc đầy vườn đông, Lô bặc sinh cây con, cải đẻ thêm nhành mới (mọc ra từ gốc).
3. (Danh) Họ “Tôn”.
4. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “tôn lạc” 孫絡 mạch nhánh (mạch phân thành nhánh nhỏ trong thân thể).
5. Một âm là “tốn”. (Tính) Nhún nhường, cung thuận. ◇Luận Ngữ 論語: “Bang hữu đạo, nguy ngôn nguy hạnh; bang vô đạo, nguy hạnh ngôn tốn” 邦有道, 危言危行; 邦無道, 危行言孫 (Hiến vấn 憲問) Nước có đạo (chính trị tốt) thì ngôn ngữ chính trực, phẩm hạnh chính trực; nước vô đạo, phẩm hạnh chính trực, ngôn ngữ khiêm tốn.
6. (Động) Trốn, lưu vong. ◇Xuân Thu 春秋: “Phu nhân tốn vu Tề” 夫人孫于齊 (Trang Công nguyên niên 莊公元年) Phu nhân trốn sang Tề.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cháu (con của con mình): 爺孫倆 Hai ông cháu;
② Chắt, chít (lớp người sau đời cháu mình): 曾孫 Cháu chắt; 玄孫 Cháu chít;
③ Cháu (bà con ngang hàng với cháu mình): 子孫 Con cháu; 外孫 Cháu ngoại;
④ (Loại cây) đẻ thêm ra, tái sinh: 孫竹 Tre măng;
⑤ [Sun] (Họ) Tôn;
⑥ Như 遜 [xùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 遜 (bộ 辶).

Tự hình 6

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

xùn ㄒㄩㄣˋ

U+5DFD, tổng 12 nét, bộ jǐ 己 (+9 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

quẻ Tốn (hạ đoạn) trong Kinh Dịch (chỉ có vạch dưới đứt, tượng Phong (gió), tượng trưng cho con gái trưởng, hành Mộc, tuổi Thìn và Tỵ, hướng Đông Nam)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) (1) Là một quẻ trong bát quái kinh Dịch, tượng cho gió. (2) Là một trong sáu mươi bốn quẻ, nghĩa là nhún thuận.
2. (Động) Nhường, từ nhượng. § Thông “tốn” 遜.
3. (Tính) Nhún thuận, khiêm cung. ◇Luận Ngữ 論語: “Tốn dữ chi ngôn, năng vô duyệt hồ?” 巽與之言, 能無說乎 (Tử Hãn 子罕) Người ta lấy lời kính thuận mà nói với mình, thì làm sao mà không vui lòng được?

Từ điển Thiều Chửu

① Quẻ tốn, là một quẻ trong bát quái 八卦 nghĩa là nhún thuận.
② Nhường, cùng nghĩa với chữ tốn 孫.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quẻ tốn (trong bát quái);
② Nhường (dùng như 遜, bộ 辶);
③ Khiêm tốn, nhũn nhặn (dùng như 遜, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một quẻ trong kinh Dịch, chỉ về cây cối, gió và con gái lớn — Dùng như chữ Tốn 孫.

Từ điển Trung-Anh

(1) to obey
(2) one of the Eight Trigrams 八卦[ba1 gua4], symbolizing wood and wind
(3) ☴
(4) ancient Chinese compass point: 135° (southeast)

Tự hình 2

Dị thể 9

Chữ gần giống 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

xùn ㄒㄩㄣˋ [xún ㄒㄩㄣˊ]

U+5F87, tổng 9 nét, bộ chì 彳 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đồng ý theo, làm theo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trách mắng hay phạt người phạm lỗi và cho đi tuần hành để chỉ thị cho mọi người biết. ◇Sử Kí 史記: “Toại trảm đội trường nhị nhân dĩ tuẫn” 遂斬隊長二人以徇 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Và cho chém hai người đội trưởng đem đi rong cho mọi người thấy.
2. (Động) Đánh chiếm, đoạt lấy. ◇Sử Kí 史記: “Tịch vi tì tương, tuẫn hạ huyện” 籍為裨將, 徇下縣 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng) Tịch làm tì tướng, đoạt lấy các quận huyện.
3. (Động) Thuận theo, thuận tòng. ◇Tả truyện 左傳: “Quốc nhân phất tuẫn” 國人弗徇 (Văn công thập nhất niên 文公十一年) Người trong nước không thuận theo.
4. (Động) Hi sinh tính mệnh vì một mục đích hay lí tưởng nào đó. § Thông “tuẫn” 殉. ◇Hán Thư 漢書: “Tham phu tuẫn tài, liệt sĩ tuẫn danh” 貪夫徇財, 烈士徇名 (Giả Nghị truyện 賈誼傳) Kẻ tham chết vì tiền của, liệt sĩ chết vì danh.
5. (Tính) Nhanh nhẹn, tấn tốc. § Thông “tuẫn” 侚. ◇Mặc Tử 墨子: “Thân thể cường lương, tư lự tuẫn thông” 身體強良, 思慮徇通 (Công Mạnh 公孟) Thân thể mạnh khỏe, suy tư nhanh nhẹn thông suốt.
6. Một âm là “tuân”. (Động) Khiến, làm cho. ◇Trang Tử 莊子: “Phù tuân nhĩ mục nội thông nhi ngoại ư tâm trí” 夫徇耳目內通而外於心知 (Nhân gian thế 人間世) Khiến cho tai mắt bên trong thông suốt mà để ra ngoài tâm trí.
7. (Động) Mưu cầu. ◇Sử Kí 史記: “Kim bất tuất sĩ tốt nhi tuân kì tư, phi xã tắc chi thần” 今不恤士卒而徇其私, 非社稷之臣 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Nay không thương xót sĩ tốt, lại mưu đồ việc riêng, thật không phải bầy tôi trung thành với nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Mắng bảo hay phạt một kẻ cho mọi người biết gọi là tuẫn.
② Thuận theo. Ðem thân theo với vật gọi là tuẫn. Như tham phu tuẫn tài 貪夫徇財 kẻ tham phu chết theo của. Liệt sĩ tuẫn danh 烈士徇名 kẻ liệt sĩ chết theo danh, v.v.
③ Một âm là tuấn. Chống lại.
④ Lại một âm là tuân. Tuân thông 徇通 chu chí.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tuân theo, thuận theo, y theo: 國人弗徇 Người trong nước không thuận theo ông ta (Tả truyện). Xem 徇 [xùn].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đi tuần;
② (Đánh mõ) rao cho mọi người biết (về tội lỗi của ai);
③ Chết theo. Như 殉 [xùn] nghĩa ①: 貪夫徇財 Kẻ tham chết theo của cải (Sử kí). Xem 徇 [xún].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sai khiến. Khiến cho — Một âm là Tuẫn. Xem Tuẫn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi lòng vòng trong một khu vực, nói lớn loan báo mệnh lệnh của triều đình — Một âm là Tuân. Xem Tuân.

Từ điển Trung-Anh

(1) to give in to
(2) to be swayed by (personal considerations etc)
(3) Taiwan pr. [xun2]
(4) to follow
(5) to expose publicly
(6) variant of 侚[xun4]
(7) variant of 殉[xun4]

Từ điển Trung-Anh

variant of 徇[xun4]

Tự hình 2

Dị thể 7

Chữ gần giống 1

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng