Có 20 kết quả:

呗 bái唄 bái扒 bái拜 bái拝 bái斾 bái旆 bái梖 bái沛 bái浿 bái淠 bái湃 bái狈 bái狽 bái矲 bái肺 bái胇 bái茇 bái茷 bái霈 bái

1/20

bái [bối]

U+5457, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tụng kinh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 唄.

Tự hình

Dị thể

bái [bối, bại]

U+5504, tổng 10 nét, bộ khẩu 口 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tụng kinh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bài kinh tán thán đức hạnh chư Phật, tán tụng các bài kệ. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Ca bái tụng Phật đức” 歌唄頌佛德 (Phương tiện phẩm đệ nhị 方便品第二) Ca tán khen ngợi đức tính của Phật. § Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là “bái diệp” 唄葉, cũng gọi là “bái-đa-la”.
2. (Trợ) Trợ từ cuối câu: rồi, vậy, được. ◎Như: “giá tựu hành liễu bái” 這就行了唄 thế là được rồi.
3. § Ghi chú: Còn đọc là “bối”.

Từ điển Thiều Chửu

① Tiếng Phạm, nghĩa là chúc tụng. Bên Tây-vực có cây Bái-đa, nhà Phật dùng lá nó viết kinh gọi là bái diệp 唄葉, cũng gọi là Bái-đa-la.
② Canh, tăng đồ đọc canh tán tụng các câu kệ gọi là bái tán 唄讚.

Tự hình

Dị thể

bái [bát]

U+6252, tổng 5 nét, bộ thủ 手 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vin, bíu, vịn
2. đào, cào, móc ra, bới ra
3. bóc, lột

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bóc, lột. ◎Như: “bả quất tử bái khai lai cật” 把橘子扒開來吃 bóc quýt ra ăn.
2. (Động) Cởi, tháo. ◎Như: “bái y thường” 扒衣裳 cởi áo.
3. (Động) Đào. ◎Như: “bái thổ” 扒土 đào đất, “bái đê” 扒堤 đào đê.
4. (Động) Vịn, víu. ◎Như: “bái trước lan can” 扒著欄杆 vịn lan can.
5. (Động) Móc ra, bới ra. ◎Như: “bái đỗng” 扒洞 moi hang.
6. (Động) Lượm, thu thập. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài?” 悟空道: 你小時不曾在我面前扒柴? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?
7. (Động) Gãi, cào. ◎Như: “bái dưỡng nhi” 扒癢兒 gãi ngứa.
8. (Động) Nép, nằm ép mình xuống.
9. (Động) Bò, trèo, leo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu” 洞內孟獲宗黨, 皆棄宮闕, 扒山越嶺而走 (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.
10. (Động) Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ). ◎Như: “bái bạch thái” 扒白菜 ninh cải trắng.

Từ điển Thiều Chửu

① Móc ra, bới ra.
② Tục gọi kẻ trộm kẻ cắp là bái thủ 扒手.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vịn, bíu, víu: 扒著欄桿 Vịn vào lan can;
② Đào, cào, móc ra, bới ra: 扒土 Đào đất;
③ Bóc, lột: 扒皮 Bóc vỏ, lột da. Xem 扒 [pá].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cào: 扒稻草 Cào rơm;
② Ninh: 扒羊肉 Ninh thịt dê (cừu). Xem 扒 [ba].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhổ lên — Một âm khác là Bát. Xem vần Bát.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bái

U+62DC, tổng 9 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lạy, vái
2. chúc mừng
3. tôn kính

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vái, lạy. ◎Như: “bái tạ” 拜謝 lạy tạ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Kí yếu tác thi, nhĩ tựu bái ngã vi sư” 既要作詩, 你就拜我為師 (Đệ tứ thập bát hồi) Chị đã muốn làm thơ thì phải vái tôi làm thầy.
2. (Động) Thăm hỏi, gặp mặt (tiếng khách sáo). ◎Như: “hồi bái” 回拜 thăm đáp, “bái kiến” 拜見 kính gặp.
3. (Động) Cầu chúc. ◎Như: “bái thọ” 拜壽 chúc thọ.
4. (Động) Trao chức, phong quan. ◇Sử Kí 史記: “Bái Hàn Tín vi tướng quốc” 拜韓信為相國 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Phong Hàn Tín làm tướng quốc.
5. (Động) Bẻ cong. ◇Thi Kinh 詩經: “Vật tiễn vật bái” 勿翦勿拜 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Đừng xén, đừng bẻ cong (nhánh cây).
6. (Danh) Họ “Bái”.
7. (Danh) Phiên âm tiếng Anh “byte” (danh từ chuyên môn điện toán).

Từ điển Thiều Chửu

① Lạy.
② Trao, phong, như phong hầu bái tướng 封侯拜相.
③ Bẻ cong.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lễ, vái, lạy: 拜謝 Bái tạ, lạy tạ;
② Thăm, chào: 回拜 Thăm đáp lễ; 互拜 Thăm nhau;
③ (cũ) Phong, tôn làm, kết nghĩa: 拜將 (Được vua) phong làm tướng; 拜把子 Kết nghĩa anh em;
④ (văn) Bẻ cong;
⑤ [Bài] (Họ) Bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạy — Trao chức quan cho người khác — Chịu khuất phục. Xem Bái phục.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bái

U+62DD, tổng 8 nét, bộ thủ 手 + 5 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. lạy, vái
2. chúc mừng
3. tôn kính

Tự hình

Dị thể

bái

U+65BE, tổng 9 nét, bộ phương 方 + 5 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “bái” 旆.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ bái 旆.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 旆.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bái 旆.

Tự hình

Dị thể

bái

U+65C6, tổng 10 nét, bộ phương 方 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cờ bái (cắm trên xe hoặc thuyền khi đi xa)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tua trang trí cờ ngày xưa như hình đuôi chim én rủ xuống.
2. (Danh) Cờ xí nói chung. ◎Như: “phản bái” 返旆 đem quân (cờ xí) trở về.
3. (Tính) “Bái bái” 旆旆: (1) lòng thòng, rủ xuống (tua cờ). (2) tươi tốt, mậu thịnh (cây cỏ).

Từ điển Thiều Chửu

① Một thứ cờ diểm điểm nhiều màu sặc sỡ như cánh chim đuôi chim. Ðời xưa đi xe đi thuyền đều cắm một cái bái lên trên, vì thế nên dùng để nói về người đi, như phản bái 返旆 trở về.
② Bái bái 旆旆 lòng thòng, tả cái dáng rủ xuống.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cờ đuôi nheo, cờ đuôi phụng;
② Cờ xí;
③ 【旆旆】bái bái [pèipèi] a. (Cờ bay) phấp phới; b. (Cây cối mọc) lòng thòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cờ thời xưa.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bái

U+6896, tổng 11 nét, bộ mộc 木 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bái đa 梖多.

Tự hình

Từ ghép

bái [phái]

U+6C9B, tổng 7 nét, bộ thuỷ 水 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lụn, đổ nát
2. bãi cỏ, bãi đất hoang

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phái trạch đa nhi cầm thú chí” 沛澤多而禽獸至 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Vũng cỏ chằm nước nhiều thì chim muông đến.
2. (Danh) Họ “Phái”.
3. (Phó) Dồi dào, sung sức, hưng thịnh. ◎Như: “sung phái” 充沛 đầy dẫy, mạnh mẽ. ◇Mạnh Tử 孟子: “Phái nhiên hạ vũ” 沛然下雨 (Lương Huệ Vương thượng 梁惠王上) Mưa xuống sầm sập.
4. § Ta quen đọc là “bái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bãi cỏ, chỗ vũng nước mọc cỏ, đất bỏ hoang mọc cỏ gọi là phái.
② Chảy sầm sầm, như phái nhiên hạ vũ 沛然下雨 (Mạnh Tử 孟子) mưa xuống sầm sầm. Phàm nói cái gì khí thế đầy rẫy mạnh mẽ đều gọi là phái hay sung phái 充沛.
③ Ðiên bái, gặp sự hoạn nạn, vì hoàn cảnh làm nghiêng ngửa gọi là điên phái 顛沛.
④ Nhanh chóng.
⑤ Lụn, đổ, ta quen đọc là chữ bái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bãi cỏ;
② Dồi dào, sung túc, đầy, tầm tã, xầm xập: 精力充沛 Sức khỏe dồi dào, sung sức; 大雨沛然 Mưa như trút, mưa tầm tã; 天油然作雲,沛然下雨 Trời thình lình nổi mây, xầm xập đổ mưa (Mạnh tử);
③ Hoạn nạn: 顛沛 Điên đảo hoạn nạn;
④ Nhanh chóng;
⑤ Lụn, đổ.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bái [phối, phái]

U+6D7F, tổng 10 nét, bộ thuỷ 水 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Phối” 浿. § Cũng đọc là “phái” hay “bái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sông Phối. Cũng đọc là chữ phái hay chữ bái.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sông Bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bái thuỷ 浿水.

Tự hình

Từ ghép

bái [tuỵ, ]

U+6DE0, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bay phấp phới
2. đông đảo

Từ điển Trần Văn Chánh

【淠淠】bái bái [pèipèi] (văn) ① (Cờ bay) phấp phới;
② Đông đảo.

Tự hình

Dị thể

bái

U+72C8, tổng 7 nét, bộ khuyển 犬 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một giống chó sói

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 狽.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một giống thú như chó sói.【狼狽】lang bái [lángbèi] ① Luống cuống, bối rối, khốn đốn: 狼狽逃竄 Luống cuống bỏ chạy;
② Nương dựa vào nhau: 狼狽爲姦 Cấu kết nhau làm bậy, thông đồng làm bậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 狽

Tự hình

Dị thể

bái

U+72FD, tổng 10 nét, bộ khuyển 犬 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một giống chó sói

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống thú như chó sói (theo truyền thuyết).
2. “Lang bái” 狼狽: xem “lang” 狼.

Từ điển Thiều Chửu

① Một giống thú như chó sói. Ngày xưa nói con lang con bái phải đưa nhau đi mới được, lìa nhau thì ngã, vì thế cùng nương tựa nhau gọi là lang bái 狼狽, như lang bái vi gian 狼狽為奸 cùng dựa nhau làm bậy.
② Chật vật, khốn khổ cũng gọi là lang bái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một giống thú như chó sói.【狼狽】lang bái [lángbèi] ① Luống cuống, bối rối, khốn đốn: 狼狽逃竄 Luống cuống bỏ chạy;
② Nương dựa vào nhau: 狼狽爲姦 Cấu kết nhau làm bậy, thông đồng làm bậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài thú giống loài chó sói.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

bái [bả]

U+77F2, tổng 20 nét, bộ thỉ 矢 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lùn, thấp

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Lùn, thấp;
② 【矲子車】bái tử xa [bàizêche] Xe thấp nhỏ để chuyển hàng, xe đẩy hàng.

Tự hình

Dị thể

bái [phế]

U+80C7, tổng 9 nét, bộ nhục 肉 + 5 nét
phồn thể

Từ điển Thiều Chửu

Như 肺

Tự hình

bái [bạt, bát]

U+8307, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rễ cỏ.
2. (Danh) Tên cây, hình dạng như cây sư 樗, lá như lá cây đồng 桐.
3. (Danh) Tên một loài cỏ.
4. (Động) Nghỉ ngơi trú ngụ trong bụi cây cỏ. ◇Thi Kinh 詩經: “Tế phí cam đường, Vật tiễn vật phạt, Triệu Bá sở bạt” 蔽芾甘棠, 勿翦勿伐, 召伯所茇 (Thiệu nam 召南, Cam đường 甘棠) Sum suê cây cam đường, Đừng cắt đừng chặt, Ông Triệu Bá nghỉ ngơi ở đó. § Ghi chú: xem “đường” 棠.
5. (Động) Trừ cỏ. ◇Giả Tư Hiệp 賈思勰: “Khu trung thảo sanh, bạt chi” 區中草生, 茇之 (Tề dân yếu thuật 齊民要術, Chủng cốc 種穀) Chỗ đất cỏ mọc, diệt trừ đi.
6. (Động) § Thông “bạt” 跋. ◎Như: “bạt thiệp” 茇涉.
7. Một âm là “bái”. (Danh) Cây “lăng điều” 凌苕 hoa trắng.
8. (Phó) Bay lượn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái lều tranh.
② Rễ cỏ.
③ Một âm là bát. Tất bát 蓽茇 cây lá lốt.
④ Lại một âm là bái. Hoa lăng tiêu 凌霄花.

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

bái [phệ]

U+8337, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bái bái 茷茷: Dáng bay phất phới.

Tự hình

bái

U+9708, tổng 15 nét, bộ vũ 雨 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mưa rào
2. ân trạch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưa lớn, mưa rào. ◎Như: “cam bái” 甘霈 mưa phải thời.
2. (Danh) Tỉ dụ ân trạch. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Bái trạch tư giáng, cao nhuận vô di” 霈澤斯降, 膏潤無遺 (Đại xá biểu 大赦表) Ân huệ ban xuống, thấm nhuần không sót.
3. (Tính) Mạnh, như trút (thế mưa). ◇Lí Bạch 李白: “Vân du vũ bái” 雲油雨霈 (Minh đường phú 明堂賦) Mây ùn ùn, mưa như trút.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng bái 霶霈 mưa rào. Mưa phải thời gọi làm cam bái 甘霈.
② Ân trạch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mưa lớn, mưa rào, mưa như trút, mưa tầm tã;
② Ân huệ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa đổ nhiều — Chỉ sự ân huệ chan hoà.

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng