Có 4 kết quả:

女 nǚ籹 nǚ釹 nǚ钕 nǚ

1/4

[]

U+5973, tổng 3 nét, bộ nǚ 女 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

đàn bà, con gái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đàn bà, người phái nữ. ◎Như: “nam nữ bình đẳng” 男女平等.
2. (Danh) Con gái, nữ nhi. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Sanh nữ do thị giá bỉ lân, Sanh nam mai một tùy bách thảo” 生女猶是嫁比鄰, 生男埋沒隨百草 (Binh xa hành 兵車行) Sinh con gái còn được gả chồng nơi láng giềng gần, Sinh con trai (sẽ bị) chôn vùi theo cỏ cây.
3. (Danh) Sao “Nữ”.
4. (Tính) Thuộc phái nữ, mái, cái. ◎Như: “nữ đạo sĩ” 女道士. ◇Thái Bình Quảng Kí 太平廣記: “Húc nhất nữ miêu, thường vãng lai Thiệu gia bộ thử” 畜一女貓, 常往來紹家捕鼠 (Thôi Thiệu 崔紹).
5. (Tính) Non, nhỏ, yếu đuối. ◇Thi Kinh 詩經: “Ỷ bỉ nữ tang” 猗彼女桑 (Bân phong 豳風, Thất nguyệt 七月) Cây dâu non yếu thì buộc (cho vững khi hái lá).
6. Một âm là “nứ”. (Động) Gả con gái cho người. ◇Tả truyện 左傳: “Tống Ung Thị nứ ư Trịnh Trang Công, viết Ung Cô” 宋雍氏女於鄭莊公, 曰雍姑 (Hoàn Công thập nhất niên 桓公十一年).
7. Lại một âm là “nhữ”. (Đại) Đại từ nhân xưng ngôi thứ hai: mày, ngươi. § Cũng như “nhữ” 汝.

Từ điển Thiều Chửu

① Con gái.
② Sao nữ.
③ Một âm là nứ. Gả con gái cho người.
④ Lại một âm là nhữ. Mày, cũng như chữ nhữ 汝.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngươi, mày. Như 汝 (bộ 氵).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đàn bà, phụ nữ, con gái (chưa chồng), nữ: 女英雄 Nữ anh hùng; 女學生 Nữ sinh; 女人 Đàn bà; 一女不織,或受之寒 Một người đàn bà không dệt, thì có kẻ bị rét (Giả Nghị: Luận tích trữ sớ); 窈窕淑女 Người con gái dịu hiền (Thi Kinh);
② Con gái (đối với con trai): 女子 Con trai và con gái;
③ [đọc nứ] (văn) Gả con gái cho người: 宋雍氏女于莊公 Họ Ung nước Tống gả con gái cho Trang công (Tả truyện). Xem 女, 汝 [rư].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gả chồng cho con gái — Các âm khác là Nữ, Nhữ. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mày. Dùng như chữ Nhữ 汝 — Các âm khác là Nữ, Nự. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung đàn bà con gái. Td: Phụ nữ, thiếu nữ. Ca dao Việt Nam có câu: » Quạ kêu nam đáo nữ phòng « — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nữ — Các âm khác là Nự, Nhữ. Xem các âm này.

Từ điển Trung-Anh

(1) female
(2) woman
(3) daughter

Tự hình 5

Dị thể 4

Từ ghép 378

Một số bài thơ có sử dụng

U+7C79, tổng 9 nét, bộ mǐ 米 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

(xem: cự nhữ 粔籹)

Từ điển Trung-Anh

cakes of rice-flour and honey

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+91F9, tổng 11 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố neodi, Nd

Từ điển Trung-Anh

neodymium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

[]

U+9495, tổng 8 nét, bộ jīn 金 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố neodi, Nd

Từ điển Trung-Anh

neodymium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 2