Có 26 kết quả:

吧 ba啪 ba啵 ba坡 ba嶓 ba巴 ba杷 ba波 ba派 ba爬 ba爸 ba番 ba疤 ba碆 ba笆 ba筢 ba粑 ba羓 ba耙 ba芭 ba菠 ba葩 ba蚆 ba豝 ba鈀 ba钯 ba

1/26

ba

U+5427, tổng 7 nét, bộ khẩu 口 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2. hút vào, hít vào
3. (thán từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị ý thỉnh cầu, năn nỉ. ◎Như: “cấp ngã ba” 給我吧 cho tôi đi!
2. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị sai khiến, thúc giục. ◎Như: “khoái tẩu ba” 快走吧 đi nhanh lên. ◇Tây du kí 西遊記: “Tổ sư đạo: Ngã dã bất tội nhĩ, đãn chỉ thị nhĩ khứ ba” 祖師道: 我也不罪你, 但只是你去吧 (Đệ nhị hồi) Tổ sư nói: Ta cũng không bắt tội ngươi, chỉ có điều ngươi phải đi khỏi đây.
3. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị đồng ý, khẳng định. ◎Như: “hảo ba” 好吧 được rồi.
4. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị phỏng chừng, liệu đoán. ◎Như: “minh thiên cai bất hội hạ vũ ba?” 明天該不會下雨吧 ngày mai chắc không mưa đâu.
5. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị cảm thán.
6. (Trợ) Dùng ở giữa câu: biểu thị thái độ do dự, còn cân nhắc. ◎Như: “tẩu ba, bất hảo, bất tẩu ba, dã bất hảo” 走吧, 不好, 不走吧, 也不好 đi ư, không được, không đi ư, cũng không được!

Từ điển Trần Văn Chánh

① Từ đặt ở cuối câu: a. Tỏ sự đồng ý hoặc khẳng định: 好吧,就這麼辦吧 Được rồi, cứ làm như thế đi; b. Suy đoán hay ước lượng: 今天不會下雨吧 Hôm nay chắc chẳng mưa đâu!; c. Sai khiến, thúc giục: 時間不早了,趕快走吧! Muộn lắm rồi, đi rút nhanh lên!; 前進吧,我們偉大的祖國! Hãy tiến lên, tổ quốc vĩ đại của chúng ta!; 睡吧! Ngủ đi!; d. Nghi vấn: 新工廠早已開工了吧? Nhà máy mới đã hoạt động chưa vậy?;
② Từ đặt ở đầu câu để phân bua: 說吧,不好意思,不說吧,問題又不能解決 Đấy, nói ra thì mất lòng, không nói thì chẳng giải quyết được vấn đề. Cv. 罷. Xem 吧 [ba].

Từ điển Trần Văn Chánh

Rắc: 吧的一聲 (Gãy) đánh rắc một cái. Xem 吧 [ba].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu, như chữ nhé của ta.

Tự hình 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+556A, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bốp, bộp (tiếng động)

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) Keng, bộp, đoành.
2. (Trạng thanh) “Ba sát” 啪嚓 keng, choang, cách, cạch (tiếng vật gì nổ, rơi, vỡ). ◎Như: “chỉ thính đáo ba sát nhất thanh, trà bôi điệu đáo địa thượng phá toái liễu” 只聽到啪嚓一聲, 茶杯掉到地上破碎了 chỉ nghe đánh cách một tiếng, chén trà đã rớt xuống đất vỡ tan.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) Bốp, bộp, bồm bộp, đoành: 啪,打了一槍 Tiếng súng nổ đoành; 啪一聲,掉在地下 Rơi bọp xuống đất.

Tự hình 2

Dị thể 1

ba

U+5575, tổng 11 nét, bộ khẩu 口 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2. hút vào, hít vào
3. (thán từ)

Từ điển Trần Văn Chánh

Trợ từ (dùng như 吧).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ba 吧.

Tự hình 2

ba [pha]

U+5761, tổng 8 nét, bộ thổ 土 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dốc, chỗ địa thế nghiêng dốc. ◎Như: “san pha” 山坡 dốc núi, sườn núi, “há pha” 下坡 xuống dốc, “đẩu pha” 陡坡 dốc đứng (cũng gọi là “tà pha” 斜坡), “hoãn pha” 緩坡 dốc thoai thoải.
2. (Tính) Nghiêng, dốc. ◎Như: “pha độ” 坡度 độ nghiêng.
3. § Còn có âm là “ba”. ◎Như: “Tân Gia Ba” 新加坡.

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+5D93, tổng 15 nét, bộ sơn 山 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ba trủng 嶓冢)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Ba Trủng” 嶓冢: (1) Tên núi ở tỉnh Thiểm Tây. § Còn gọi là “Ba San” 嶓山. (2) Tên núi ở tỉnh Cam Túc. § Còn gọi là “Đoái San” 兌山.

Từ điển Thiều Chửu

① Ba trủng 嶓冢 ven núi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên núi: 嶓冢 Núi Ba Trủng (ở Thiểm Tây, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ba trủng 嶓冢. Cũng đọc Bà.

Tự hình 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+5DF4, tổng 4 nét, bộ kỷ 己 + 1 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. mong ngóng
2. dính, bén, sát, bám
3. liền, ở cạnh
4. miếng cháy cơm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong chờ, kì vọng. ◎Như: “triêu ba dạ vọng” 朝巴夜望 ngày đêm mong chờ.
2. (Động) Cố gắng đạt được, doanh cầu. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư” 守了一世書窗, 指望巴個出身, 多少掙些家私 (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.
3. (Động) Liền, kề, gần, tiếp cận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm” 前不巴村, 後不巴店 (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.
4. (Động) Khô đọng, dính, khét. ◎Như: “oa ba” 鍋巴 cơm cháy (dính vào nồi), “nê ba” 泥巴 đất bùn ướt dính.
5. (Động) Bò, leo, trèo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm” 行了半日, 巴過嶺頭, 早看見嶺腳邊一個酒店 (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.
6. (Động) Vin, vịn, với, níu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi” 他不多幾年, 已巴到極頂的分兒 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.
7. (Động) Nghển, duỗi.
8. (Động) Đào, khoét.
9. (Trợ) Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể. ◎Như: “vĩ ba” 尾巴 cái đuôi, “trát ba nhãn” 眨巴眼 chớp mắt.
10. (Danh) Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ). ◎Như: “ba xà” 巴蛇.
11. (Danh) Nước “Ba” 巴, tộc “Ba” 巴.
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").
13. (Danh) Họ “Ba”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Ba, đất Ba.
② Ba Lê 巴黎 Paris.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bén, cháy, khê, khét: 鍋巴 Cơm cháy; 飯巴鍋了 Cơm khét rồi;
② Kề, liền bên cạnh: 前不巴村,後不巴店 Đằng trước không kề làng, đằng sau không nhà trọ (trơ vơ);
③ Mong: 朝巴夜望 Ngày đêm mong chờ;
④ [Ba] Nước Ba (tên nước thời xưa ở miền đông tỉnh Tứ Xuyên, nên miền đông Tứ Xuyên cũng gọi là 巴);
⑤ Tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...: 尾巴 Đuôi, cái đuôi; 眨巴眼 Chớp mắt; 乾巴巴 Khô không khốc, nhạt phèo;
⑥ [Ba] (Họ) Ba.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài rắn lớn. Xem Ba xà 巴蛇 — Tên đất. Xem Ba thục — Hợp lại, dính lại. Xem Ba kết — Cái má, bộ phận hai bên mặt.

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 42

Một số bài thơ có sử dụng

ba [, ]

U+6777, tổng 8 nét, bộ mộc 木 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.). § Cũng như “ba” 耙.
2. Một âm là “bà”. (Danh) § Xem “tì bà” 枇杷.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồ cào, cũng như chữ ba 耙.
② Một âm là bà. Gọi tắt là cây tì bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá làm thuốc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái bồ cào (như 耙, bộ 耒).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào của nhà nông — Một âm khác là Bả.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+6CE2, tổng 8 nét, bộ thuỷ 水 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sóng nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sóng (nước). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thanh phong từ lai, thủy ba bất hưng” 清風徐來, 水波不興 (Tiền Xích Bích phú 前赤壁賦) Gió mát từ từ lại, sóng nước lặng lờ.
2. (Danh) Sự vật có làn sóng (khoa học Vật lí, ...). ◎Như: “điện ba” 電波 sóng điện, “âm ba” 音波 sóng âm thanh, “quang ba” 光波 sóng ánh sáng.
3. (Danh) Dòng nước chảy mạnh, sông. ◎Như: “ba lộ” 波路 đường thủy, “ba thần” 波神 thần sông, thủy thần. ◇Đỗ Mục 杜牧: “Trường kiều ngọa ba” 長橋臥波 (A Phòng cung phú 阿房宮賦) Cầu dài vắt ngang sông.
4. (Danh) Sóng gió, sự tình biến hóa bất ngờ. ◎Như: “nhất ba vị bình, nhất ba hựu khởi” 一波未平, 一波又起 nạn này chưa yên, nạn khác đã đến, hết nạn nọ đến nạn kia.
5. (Danh) Ánh mắt long lanh. ◎Như: “nhãn ba” 眼波 sóng mắt (chỉ ánh mắt long lanh), “thu ba” 秋波 làn sóng mùa thu (chỉ ánh mắt long lanh của người đẹp như sóng nước mùa thu).
6. (Danh) Tên gọi tắt của “Ba Lan” 波蘭 quốc gia ở Âu Châu (tiếng Anh: Poland).
7. (Động) Nổi sóng. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Động đình ba hề mộc diệp hạ” 洞庭波兮木葉下 (Cửu ca 九歌, Tương Phu nhân 湘夫人) Hồ Động Đình nổi sóng hề cây lá rụng.
8. (Động) Dần đến. ◎Như: “ba cập” 波及 trước ở bên ấy, rồi đến bên kia, “ba lụy” 波累 liên lụy.
9. (Động) Chạy vạy, bôn tẩu. ◎Như: “bôn ba” 奔波 sóng nước chảy xiết, ý nói bôn tẩu vất vả.

Từ điển Thiều Chửu

① Sóng nhỏ, sóng nhỏ gọi là ba 波, sóng lớn gọi là lan 瀾. Văn bài gì có từng thứ nẩy ra cũng gọi là ba lan 波瀾.
② Một cái nổi lên một cái im đi cũng gọi là ba. Như âm nhạc phát ra tiếng, thì những tiếng còn dư lại gọi là âm ba 音波. Viết văn viết chữ thì chỗ tàng nên gò gập lại gọi là ba chích 波磔.
③ Dần đến, như ba cập 波及 trước ở bên ấy, rồi đến bên kia, ba luỵ 波累 nhân người khác mà lụy đến mình.
④ Bôn ba 奔波 bôn tẩu vất vả.
⑤ Tia sáng của con mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sóng (nhỏ): 碧波 Sóng biếc; 煙波深處 Nơi khói sóng xa xôi;
② (lí) Chỉ vật hình sóng: 電波 Sóng điện; 聲波 Sóng âm, âm ba; 光波 Sóng ánh sáng;
③ Bôn ba, chạy vạy: 奔波 Bôn ba, chạy vạy;
④ Ví với việc xảy ra bất ngờ: 風波 Phong ba, sóng gió; 一波未平,一波又起 Nạn này chưa hết, nạn khác đã đến, hết nạn nọ đến nạn kia;
⑤ Tia sáng của mắt (ví với mắt long lanh của người con gái đẹp): 秋波 Thu ba, sóng thu, làn thu thuỷ;
⑥ (văn) Dần dần lan đến: 波及 Dần lan tới; 波累 Liên luỵ;
⑦ Nước Ba Lan (nói tắt): 波蘭 Nước Ba Lan (ở châu Âu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sóng nước — Chỉ ánh mắt long như sóng nước. Chẳng hạn Thu ba 秋波 ( ánh mắt long lanh như sóng nước mùa thu ) — Chạy tới ( như sóng nước xô nhau chạy tới ).

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

ba []

U+722C, tổng 8 nét, bộ trảo 爪 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gãi, cào
2. bò, leo, trèo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bò. ◎Như: “ba xuất môn ngoại” 爬出門外 bò ra ngoài cửa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na hậu sanh ba tương khởi lai” 那後生爬將起來 (Đệ nhị hồi) Chàng trẻ (lồm cồm) bò trở dậy.
2. (Động) Leo, trèo, vin. ◎Như: “ba thụ” 爬樹 trèo cây, “ba san” 爬山 leo núi.
3. (Động) Nép, nằm ép mình xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ thặng hạ Tình Văn nhất nhân tại ngoại gian ốc nội ba trước” 只剩下晴雯一人在外間屋內爬着 (Đệ thất thập thất hồi) Chỉ còn một mình Tình Văn nằm mọp trong nhà ở phòng ngoài.
4. (Động) Gãi, cào. ◎Như: “ba dưỡng” 爬癢 gãi ngứa, “ba bối” 爬背 gãi lưng .
5. (Động) Đào lên, móc ra, bới ra. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “(Nữ) hựu bạt đầu thượng trâm, thứ thổ sổ thập hạ, hựu viết: Ba chi. Sanh hựu tòng chi. Tắc úng khẩu dĩ hiện” (女)又拔頭上簪, 刺土數十下, 又曰: 爬之. 生又從之. 則甕口已見 (Cát Cân 葛巾) (Nàng) lại rút chiếc trâm trên đầu, chọc vài mươi nhát xuống đất, rồi lại bảo: Đào lên. Sinh làm theo. Thì thấy lộ ra một cái miệng vò.
6. (Động) (Dùng bừa, cào) cào đất, ban đất cho bằng.
7. (Danh) Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).

Từ điển Thiều Chửu

① Gãi. Tục bảo bò cả chân cả tay là ba.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ba [bả]

U+7238, tổng 8 nét, bộ phụ 父 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bố, ba

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người cha.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

ba [, phan, phiên]

U+756A, tổng 12 nét, bộ điền 田 + 7 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

khoẻ mạnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tiếng ngày xưa chỉ những dân tộc thiểu số ở biên giới Trung Quốc hoặc từ ngoại quốc đến. ◎Như: “Hồng Mao phiên” 紅毛番 chỉ người Hà Lan trước đây chiếm cứ Đài Loan (sau chỉ chung người Âu Châu).
2. (Danh) Xưa chỉ chức vụ lần lượt thay thế nhau. ◎Như: “canh phiên” 更番 đổi phiên, thay đổi nhau.
3. (Danh) Lượng từ: (1) Lần, lượt. § Tương đương với “hồi” 回, “thứ” 次. ◎Như: “tam phiên ngũ thứ” 三番五次 năm lần bảy lượt. (2) Dùng làm đơn vị bội số. ◎Như: “giá trị phiên lưỡng phiên” 價值翻兩番 giá trị gấp đôi.
4. (Tính) Ngoại quốc, ngoại tộc. ◎Như: “phiên bố” 番布 vải ngoại quốc, “phiên thuyền” 番船 thuyền nước ngoài, “phiên gia” 番茄 cà chua, “phiên thự” 番薯 khoai lang.
5. Một âm là “phan”. (Danh) Tên huyện “Phan Ngu” 番禺 thuộc tỉnh Quảng Đông, nhân hai núi “Phan san” 番山 và “Ngu san” 禺山 thành tên. § Cũng đọc là “Phiên Ngung”.
6. Một âm là “ba”. (Tính) “Ba ba” 番番 mạnh khỏe, dũng mãnh. ◇Thi Kinh 詩經: “Thân Bá ba ba” 申伯番番 (Đại nhã 大雅, Tung cao 崧高) Thân Bá dũng mãnh.
7. Một âm là “bà”. (Tính) “Bà bà” 番番 (tóc) bạc trắng, bạc phơ. § Thông “bà” 皤.
8. (Danh) Họ “Bà”.

Từ điển Thiều Chửu

① Lần lượt, như canh phiên 更番 đổi phiên (thay đổi nhau).
② Giống Phiên, đời sau gọi các nước ngoài là phiên cả. Như phiên bố 番布 vải tây, phiên bạc 番舶 tàu tây, v.v.
③ Các người Thổ ở Ðài Loan cũng gọi là phiên.
③ Một âm là phan. Tên huyện.
④ Lại một âm là ba. Ba ba 番番 khỏe mạnh.
⑤ Một âm nữa là bà. Già, lụ khụ.

Từ điển Trần Văn Chánh

【番番】ba ba [bo bo] Mạnh khỏe, hùng dũng, vũ dũng: 番番良士 Bậc lương sĩ vũ dũng (Thượng thư: Tần thệ); 申伯 番番 Thân Bá vũ dũng (Thi Kinh: Đại nhã, Tung cao).

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+75A4, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vết sẹo
2. vết sần, tỳ vết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái sẹo, lên mụn, lên nhọt khỏi rồi thành sẹo.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sẹo, lên mụn lên nhọt khỏi rồi thành sẹo gọi là ba.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sẹo: 傷疤 Vết sẹo; 好 了疤瘌忘了疼 Hết rên quên thầy;
② Vết, dấu vết, vết tích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sẹo, cái thẹo.

Tự hình 2

Dị thể 1

ba

U+7886, tổng 13 nét, bộ thạch 石 + 8 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hòn đá để bắn đá thời cổ, một loại binh khí.

Tự hình 1

Dị thể 1

ba

U+7B06, tổng 10 nét, bộ trúc 竹 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây tre gai
2. bờ giậu, hàng rào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tre gai, thứ tre có gai trồng làm bờ rào. ◎Như: “li ba” 籬笆 bờ rào. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Kiến li ba trung, thiêu trước nhất cá thảo trửu nhi tại lộ thiên lí” 見籬笆中, 挑著一個草帚兒在露天裏 (Đệ thập hồi) Thấy trong hàng rào có cắm một cái chổi ngoài trời. § Dấu hiệu một nhà bán rượu đời Tống bên Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Tre gai, thứ tre có gai giồng làm bờ rào. Tục gọi bờ rào là li ba 籬笆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phên: 笆門 Phên che cửa;
② Tre gai (thường trồng làm bờ rào): 籬笆 Bờ rào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại tre cứng thường dùng làm hàng rào.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+7B62, tổng 13 nét, bộ trúc 竹 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào, thường làm bằng tre.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồ cào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bồ cào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào có năm cái răng, dụng cụ của nhà nông dùng để cào lúa, gom rơm rạ.

Tự hình 2

ba

U+7C91, tổng 10 nét, bộ mễ 米 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ta ba 糌粑)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

ba

U+7F93, tổng 10 nét, bộ dương 羊 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thịt ướp, thịt khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô. § “Liêu Thái Tông Gia Luật Đức Quang” 遼太宗耶律德光 chết, người nước ông mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà “Tấn” 晉 gọi là “đế ba” 帝羓.
2. (Danh) Một giống (cừu, dê) rất quý theo truyền thuyết.

Từ điển Thiều Chửu

① Thịt ướp. Chúa Liêu là Gia Luật Ðức Quang chết, người nước mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà Tấn gọi là đế ba 帝羓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thịt ướp muối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt phơi khô để dành được lâu.

Tự hình 1

Dị thể 1

ba [, ]

U+8019, tổng 10 nét, bộ lỗi 耒 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Tự hình 2

Dị thể 6

ba

U+82AD, tổng 7 nét, bộ thảo 艸 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ba tiêu 芭蕉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “ba”, một thứ cỏ thơm.
2. (Danh) § Xem “ba tiêu” 芭蕉.
3. (Danh) § Thông “ba” 笆.
4. (Danh) Cũng như “ba” 葩.
5. (Danh) Họ “Ba”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.
② Cùng nghĩa với chữ ba 葩.
③ Ba tiêu 芭蕉 cây chuối: xem chữ 蕉 ở dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ ba (một thứ cỏ thơm);
② (văn) Như 葩;
③ 【芭蕉】ba tiêu [bajiao] Chuối tây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây có mùi thơm.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+83E0, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ba lăng 菠薐)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “ba thái” 菠菜.

Từ điển Thiều Chửu

① Ba lăng 菠薐 một thứ rau thường ăn (như lá đơn).

Từ điển Trần Văn Chánh

菠菜】ba thái [bocài] Rau bina, rau chân vịt: Cg. 菠薐菜 [boléngcài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại rau.

Tự hình 2

Từ ghép 2

ba

U+8469, tổng 12 nét, bộ thảo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoa
2. tinh hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Ngũ xuất viên ba kim niễn tu” 五出圓葩金撚鬚 (Tảo mai 早梅) Hoa tròn năm cánh, tua điểm vàng.
2. (Tính) Hoa lệ, đẹp đẽ. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thi chánh nhi ba” 詩正而葩 (Tiến học giải 進學解) Thi Kinh thì chính đính và đẹp đẽ.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa.
② Tinh hoa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hoa: 奇葩異草 Hoa thơm cỏ lạ;
② Tinh hoa: Như 奇葩 [qípa].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bông hoa của cây — Đẹp đẽ.

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

ba

U+8686, tổng 10 nét, bộ trùng 虫 + 4 nét

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên loài sò hến.

Tự hình 1

Dị thể 2

ba

U+8C5D, tổng 11 nét, bộ thỉ 豕 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con lợn nái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lợn cái.
2. (Danh) Lợn được hai năm.
3. (Danh) Thịt khô. § Thông “ba” 羓.

Từ điển Thiều Chửu

① Con lợn đực, lợn hai năm cũng gọi là ba.
② Thịt khô. Cùng nghĩa với chữ ba 羓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lợn nái (lợn cái), heo nái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn nái, lợn sề — Loài gia súc được nuôi hai tuổi gọi là Ba — Con lợn thật to.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

ba [bả]

U+9200, tổng 12 nét, bộ kim 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe binh ngày xưa.
2. (Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán. § Cũng gọi là “đinh bá” 釘耙.
3. (Danh) Cái bồ cào, cái bừa. § Cũng như “bá” 耙.
4. (Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
5. (Động) Đào, moi, bới.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồ cào, cái bừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bồ cào, cái bừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên phiên âm chất Palladium, kí hiệu Pd.

Tự hình 2

Dị thể 2

ba [bả]

U+94AF, tổng 9 nét, bộ kim 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈀

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bồ cào, cái bừa.

Tự hình 2

Dị thể 1