Có 25 kết quả:

咦 di夷 di姨 di弥 di彌 di彜 di彝 di怡 di易 di瀰 di痍 di移 di胰 di荑 di貽 di迆 di迤 di遗 di遺 di頤 di颐 di飴 di饴 di鮧 di𢩵 di

1/25

di [, ri]

U+54A6, tổng 9 nét, bộ khẩu 口 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di (tiếng kêu ơ kìa)

Tự hình

di [dai, , , rợ]

U+5937, tổng 6 nét, bộ đại 大 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Hồ Lê

man di; tru di

Tự hình

Dị thể

di []

U+59E8, tổng 9 nét, bộ nữ 女 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

di thái (dì hai ; vợ bé của bố); đại di tử, tiểu di tư (chị em dâu)

Tự hình

di

U+5F25, tổng 8 nét, bộ cung 弓 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Tự hình

Dị thể

di

U+5F4C, tổng 17 nét, bộ cung 弓 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Tự hình

Dị thể

di

U+5F5C, tổng 16 nét, bộ kệ 彐 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di khí (đồ dùng trong tôn miếu)

Tự hình

Dị thể

di

U+5F5D, tổng 18 nét, bộ kệ 彐 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di khí (đồ dùng trong tôn miếu)

Tự hình

Dị thể

di

U+6021, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di nhiên tự đắc (yên vui không đòi gì hơn); di tinh (són ra)

Tự hình

Dị thể

di [diệc, dẹ, dẻ, dể, dễ, dị, dịch, dịu, rẻ, rể]

U+6613, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

di

U+7030, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 + 17 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

Di Dà (tên Đức Phật); Di Lặc (phật Maitreya)

Tự hình

Dị thể

di [dề]

U+75CD, tổng 11 nét, bộ nạch 疒 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

mãn mục thương di (tang thương)

Tự hình

Dị thể

di [chòm, day, dây, , dời, giay, rời, xờm, đệm]

U+79FB, tổng 11 nét, bộ hoà 禾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di dân; di tẩu (đem đi)

Tự hình

Dị thể

di

U+80F0, tổng 10 nét, bộ nhục 肉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di đảo tố (tuyến pancreas)

Tự hình

Dị thể

di [ri, ]

U+8351, tổng 9 nét, bộ thảo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

di (mận cây mới mọc)

Tự hình

Dị thể

di

U+8CBD, tổng 12 nét, bộ bối 貝 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

di hại (để lại); di nhân khẩu thiệt (khiến người ta xì xào)

Tự hình

Dị thể

di []

U+8FC6, tổng 6 nét, bộ sước 辵 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỷ di (quanh co)

Tự hình

Dị thể

di []

U+8FE4, tổng 8 nét, bộ sước 辵 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

uỷ di (quanh co)

Tự hình

Dị thể

di

U+9057, tổng 12 nét, bộ sước 辵 + 9 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Trần Văn Kiệm

di thất (đánh mất), di vong (quên)

Tự hình

Dị thể

di

U+907A, tổng 15 nét, bộ sước 辵 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Viện Hán Nôm

di thất (đánh mất), di vong (quên)

Tự hình

Dị thể

di

U+9824, tổng 16 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

Tự hình

Dị thể

di

U+9890, tổng 13 nét, bộ hiệt 頁 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

chi di (bàn tay úp má); di dưỡng (giữ cho khoẻ)

Tự hình

Dị thể

di

U+98F4, tổng 13 nét, bộ thực 食 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam chi như di (ngọt như đường)

Tự hình

Dị thể

di

U+9974, tổng 8 nét, bộ thực 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Kiệm

cam chi như di (ngọt như đường)

Tự hình

Dị thể

di [dìa]

U+9BA7, tổng 17 nét, bộ ngư 魚 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Hồ Lê

(Chưa có giải nghĩa)

Tự hình

Dị thể

di [dẫy, dẽ, đẩy]

U+22A75, tổng 6 nét, bộ thủ 手 + 3 nét
phồn thể

Từ điển Trần Văn Kiệm

di (cái cầu)

Tự hình