Có 33 kết quả:

会 kuài侩 kuài儈 kuài凷 kuài哙 kuài噲 kuài块 kuài塊 kuài巜 kuài廥 kuài快 kuài旝 kuài會 kuài栝 kuài桧 kuài檜 kuài浍 kuài澮 kuài狯 kuài獪 kuài筷 kuài脍 kuài膾 kuài蒉 kuài蒯 kuài蕢 kuài郐 kuài鄶 kuài駃 kuài鬠 kuài魁 kuài鱠 kuài鲙 kuài

1/33

kuài [guì, huì]

U+4F1A, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 會.

Từ điển Trung-Anh

(1) to balance an account
(2) accountancy
(3) accounting

Tự hình 3

Dị thể 8

Từ ghép 7

kuài

U+4FA9, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

người lái, người môi giới

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 儈.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 儈

Từ điển Trung-Anh

broker

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

kuài

U+5108, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

người lái, người môi giới

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Người làm trung gian giới thiệu buôn bán. ◎Như: “thị quái” 市儈 người làm mối lái ở chợ.
2. (Danh) Mượn chỉ người buôn bán, thương nhân.
3. (Danh) Mượn chỉ người tham lam, xảo quyệt, đầu cơ thủ lợi.
4. (Động) Tụ họp mua bán.

Từ điển Trần Văn Chánh

Người mối lái, người môi giới (trong việc mua bán), người trung gian (giới thiệu, mách mối hàng): 市儈 Con buôn trục lợi.

Từ điển Trung-Anh

broker

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

kuài

U+51F7, tổng 5 nét, bộ kǎn 凵 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

hòn đất

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hòn đất. § Xưa dùng như chữ “khối” 块. ◎Như: “tẩm thiêm chẩm khối” 寢笘枕凷 nằm rơm gối đất (lễ để tang ngày xưa). Cho nên có tang cha mẹ gọi là “thiêm khối hôn mê” 笘凷昏迷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hòn đất (như 塊, bộ 土): 寢苫枕凷 Nằm rơm gối đất (theo lễ để tang thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đống đất. Như Khối 块và Khối 塊.

Tự hình 3

Dị thể 2

kuài [kuài]

U+54D9, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuốt vào

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噲.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 噲

Từ điển Trung-Anh

(1) throat
(2) to swallow

Tự hình 2

Dị thể 1

kuài [kuài]

U+5672, tổng 16 nét, bộ kǒu 口 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nuốt vào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Yết hầu, cổ họng.
2. (Danh) Họ “Khoái”.
3. (Động) Nuốt xuống.
4. (Phó) Vừa ý, sướng thích, thoải mái. § Thông “khoái” 快.
5. (Tính) “Khoái khoái” 噲噲 rộng rãi sáng sủa. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu giác kì doanh, Khoái khoái kì chánh” 有覺其楹, 噲噲其正 (Tiểu nhã 小雅, Tư can 斯干) Những cây cột cao và thẳng, Mặt giữa rộng rãi và sáng sủa.
6. Một âm là “hồi”. (Thán) ◇Ngoạn giang đình 翫江亭: “Phần hương đính lễ tắc cá tạ hoàng thiên a! Hồi hồi!” 焚香頂禮則箇謝皇天啊! 噲噲! (Đệ nhất chiệp 第一摺) Đốt hương đảnh lễ cảm tạ hoàng thiên a! Ô hô!

Từ điển Thiều Chửu

① Nuốt xuống.
② Khoái khoái 噲噲 rộng rãi sáng sủa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nuốt;
② 【噲噲】khoái khoái [kuàikuài] (văn) Rộng rãi sáng sủa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nuốt xuống.

Từ điển Trung-Anh

(1) throat
(2) to swallow

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [kuāi]

U+5757, tổng 7 nét, bộ tǔ 土 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塊.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 塊.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng;
② (loại) Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 一塊肉 Một miếng thịt; 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất); 一塊石頭 Một hòn đá;
③ Đồng bạc: 五塊錢 Năm đồng bạc;
④ (văn) Trơ trọi một mình: 塊然 Trơ trọi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như Khối 凷và Khối 塊.

Từ điển Trung-Anh

(1) lump (of earth)
(2) chunk
(3) piece
(4) classifier for pieces of cloth, cake, soap etc
(5) (coll.) classifier for money and currency units

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 70

kuài [kuāi]

U+584A, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hòn đất, khối đất. ◇Kỉ Quân 紀昀: “Quyện nhi chẩm khối dĩ ngọa” 倦而枕塊以臥 (Duyệt vi thảo đường bút kí 閱微草堂筆記) Mệt thì gối lên hòn đất mà nằm.
2. (Danh) Hòn, tảng, cục, khoảnh. ◎Như: “băng khối” 冰塊 tảng băng, “nhục khối” 肉塊 cục thịt, “đường khối” 糖塊 cục đường.
3. (Danh) Đồng bạc. ◎Như: “ngũ khối” 五塊 năm đồng bạc.
4. (Danh) Lượng từ: cục, hòn, miếng, khoảnh. ◎Như: “nhất khối nhục” 一塊肉 một miếng thịt, “nhất khối địa” 一塊地 một khoảnh đất, “nhất khối thạch đầu” 一塊石頭 một hòn đá. ◇Tây du kí 西遊記: “Na tọa san, chánh đương đính thượng, hữu nhất khối tiên thạch” 那座山, 正當頂上, 有一塊仙石 (Đệ nhất hồi) Quả núi đó, ở ngay trên đỉnh, có một tảng đá tiên.
5. (Phó) Một lượt, một loạt. ◎Như: “đại gia nhất khối nhi lai” 大家一塊兒來 mọi người cùng đến một lúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 把肉切成塊兒 Thái thịt ra từng miếng;
② (loại) Cục, hòn, miếng, khoảnh...: 一塊肉 Một miếng thịt; 一塊地 Một khoảnh ruộng (đất); 一塊石頭 Một hòn đá;
③ Đồng bạc: 五塊錢 Năm đồng bạc;
④ (văn) Trơ trọi một mình: 塊然 Trơ trọi.

Từ điển Trung-Anh

(1) lump (of earth)
(2) chunk
(3) piece
(4) classifier for pieces of cloth, cake, soap etc
(5) (coll.) classifier for money and currency units

Tự hình 4

Dị thể 12

Từ ghép 70

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+5DDC, tổng 2 nét, bộ chuān 巛 + 0 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 澮 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lạch nước trong đồng ruộng.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 澮|浍[kuai4]

Tự hình 1

Dị thể 1

kuài

U+5EE5, tổng 16 nét, bộ ān 广 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kho chứa cỏ khô
2. lương thảo trong kho
3. kho lương thực
4. chứa, cất trữ

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Kho chứa cỏ khô;
② Lương thảo (lương thực và cỏ ngựa) chứa trong kho;
③ Kho lương thực;
④ Chứa, trữ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà nhỏ chứa rơm cỏ. Đụn rơm.

Từ điển Trung-Anh

(1) barn
(2) granary

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

kuài

U+5FEB, tổng 7 nét, bộ xīn 心 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhanh nhẹn
2. sắp sửa
3. sướng, thích
4. sắc (dao)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui, mừng, thích thú, sướng thích. ◎Như: “nhất sinh khoái hoạt” 一生快活 một đời sung sướng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Lão gia khoái hoạt khiết tửu” 老爺快活喫酒 (Đệ thập hồi) Lão gia hả hê uống rượu.
2. (Tính) Khoáng đạt, hào sảng. ◎Như: “khoái nhân” 快人 người có tính tình hào sảng.
3. (Tính) Mau, chóng, lẹ. ◎Như: “khoái tốc” 快速 mau lẹ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thảng hoặc bị nhãn tật thủ khoái đích nã liễu tống quan, như chi nại hà?” 倘或被眼疾手快的拿了送官, 如之奈何? (Đệ tứ thập tam hồi) Nếu mà bị người nhanh mắt lẹ tay bắt giải lên quan thì anh tính sao?
4. (Tính) Sắc, bén. ◎Như: “khoái đao” 快刀 dao sắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bả nhân nhất đao khảm liễu, tịnh vô huyết ngân, chỉ thị cá khoái” 楊志道: 把人一刀砍了, 並無血痕, 只是個快 (Đệ thập nhị hồi) Chém một người, không có vết máu, vì đao sắc quá.
5. (Phó) Sắp, gần, sắp sửa. ◎Như: “thiên khoái phóng tình liễu” 天快放晴了 trời sắp tạnh rồi, “ngã khoái tất nghiệp liễu” 我快畢業了 tôi sắp sửa tốt nghiệp rồi.
6. (Phó) Gấp, vội. ◎Như: “khoái hồi gia ba” 快回家吧 mau về nhà đi, “khoái truy” 快追 mau đuổi theo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã bất tín hữu ma vương tại nội! Khoái tật dữ ngã đả khai, ngã khán ma vương như hà” 我不信有魔王在內! 快疾與我打開, 我看魔王如何 (Đệ nhất hồi) Ta không tin là có ma vương trong đó! Mau mau mở ra cho ta coi xem ma vương như thế nào.
7. (Danh) Tốc độ. ◎Như: “giá thất mã năng bào đa khoái?” 這匹馬能跑多快 con ngựa đó chạy tốc độ bao nhiêu?
8. (Danh) Lính sai. ◎Như: “bộ khoái” 捕快 lính bắt giặc cướp, “hà khoái” 河快 lính tuần sông.
9. (Danh) Họ “Khoái”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sướng thích, như khoái hoạt 快活.
② Chóng.
③ Sắc, như khoái đao 快刀 dao sắc.
④ Lính sai, như bộ khoái 捕快 lính bắt giặc cướp, hà khoái 河快 lính tuần sông, v.v.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhanh, chóng, mau lẹ, gấp: 他進步很快 Anh ấy tiến bộ rất nhanh; 快車 Xe (tàu) tốc hành; 快回家吧 Mau về nhà đi!;
② Sắp, gần: 天快亮了 Trời sắp sáng rồi. 【快要】khoái yếu [kuàiyào] Sắp, sắp sửa, gần;
③ Sắc, bén: 這把刀子眞快 Con dao này sắc thật;
④ Vui, thích, sướng: 大快人心 Mọi người đều rất vui lòng, lòng người rất hồ hởi;
⑤ Thẳng thắn: 快人快語 Người ngay nói thẳng;
⑥ (văn) Lính sai: 捕快 Lính bắt giặc cướp; 河快 Lính tuần sông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui sướng — Thích ý — Mau lẹ. Nhanh. Nhọn sắc. Sắc sảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) rapid
(2) quick
(3) speed
(4) rate
(5) soon
(6) almost
(7) to make haste
(8) clever
(9) sharp (of knives or wits)
(10) forthright
(11) plainspoken
(12) gratified
(13) pleased
(14) pleasant

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 173

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [guài]

U+65DD, tổng 19 nét, bộ fāng 方 + 15 nét
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cờ dùng để phát hiệu lệnh khi chiến tranh.
2. (Danh) Xe bắn đá (ngày xưa).

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cờ cán cong.
② Cái xe bắn đá. Cái xe trên cắm một cột gỗ lớn, xếp đá lên trên rồi giật máy cho đá tung ra để đánh giặc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Cờ chỉ huy của tướng soái;
② Xe ngựa bốn bánh dùng để bắn đá (thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lá cờ nhỏ có tua xung quanh, vị tướng dùng để chỉ huy — Cái xe bắn đá, một thứ võ khí để đánh giặc thời cổ.

Từ điển Trung-Anh

(1) (old) banner
(2) signal flag

Tự hình 1

Dị thể 1

kuài [guì, huì]

U+6703, tổng 13 nét, bộ yuē 曰 + 9 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đoàn thể, nhóm, tổ chức. ◎Như: “giáo hội” 教會 tổ chức tôn giáo, “đồng hương hội” 同鄉會 hội những người đồng hương.
2. (Danh) Cuộc họp, cuộc gặp mặt. ◎Như: “khai hội” 開會 mở hội, “hội nghị” 會議 cuộc họp bàn, “yến hội” 宴會 cuộc tiệc.
3. (Danh) Thời cơ, dịp. ◎Như: “ki hội” 機會 cơ hội, “vận hội” 運會 vận hội tốt.
4. (Danh) Sách “Hoàng cực kinh thế” nói 30 năm là một đời 世, 12 đời là một “vận” 運, 30 vận là một “hội” 會, 12 hội là một “nguyên” 元.
5. (Danh) Chỗ người ở đông đúc, thành phố lớn. ◎Như: “đô hội” 部會 chốn đô hội.
6. (Danh) Chốc lát, khoảng thời gian ngắn. ◎Như: “nhất hội nhi” 一會兒 một lúc, một lát.
7. (Động) Gặp, gặp mặt. ◎Như: “hội minh” 會盟 gặp nhau cùng thề, “hội đồng” 會同 cùng gặp mặt nhau để bàn bạc sự gì.
8. (Động) Tụ tập, họp. ◎Như: “hội hợp” 會合 tụ họp.
9. (Động) Hiểu. ◎Như: “hội ý” 會意 hiểu ý, “lĩnh hội” 領會 hiểu rõ.
10. (Động) Biết, có khả năng. ◎Như: “ngã hội du vịnh” 我會游泳 tôi biết bơi lội, “nhĩ hội bất hội khai xa?” 你會不會開車 anh biết lái xe không? ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Phàm hội tác thi đích đô họa tại thượng đầu, nhĩ khoái học bãi” 凡會作詩的都畫在上頭, 你快學罷 (Đệ tứ thập bát hồi) Những người nào biết làm thơ, đều được vẽ vào bức tranh này, chị mau học (làm thơ) đi.
11. (Động) Trả tiền. ◎Như: “hội sao” 會鈔 trả tiền (ở quán ăn, tiệm nước, ...). ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Nhị nhân hựu cật liễu nhất hồi, khởi thân hội sao nhi biệt” 二人又吃了一回, 起身會鈔而別 (Kim lệnh sử mĩ tì thù tú đổng 金令史美婢酬秀董) Hai người lại ăn một lát, đứng dậy trả tiền rồi chia tay.
12. (Phó) Sẽ (hàm ý chưa chắc chắn). ◎Như: “tha hội lai mạ” 他會來嗎 ông ta sẽ đến hay không?
13. (Trợ) Gặp lúc, ngay lúc. ◇Sử Kí 史記: “Hội kì nộ, bất cảm hiến, công vi ngã hiến chi” 會其怒, 不敢獻, 公為我獻之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Gặp lúc họ nổi giận, không dám hiến, nhờ ông biếu họ hộ ta.
14. Một âm là “cối”. (Động) Tính gộp, tính suốt sổ. ◎Như: “cối kế niên độ” 會計年度 tính sổ suốt năm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to balance an account
(2) accountancy
(3) accounting

Tự hình 6

Dị thể 9

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [guā, kuò, tiàn]

U+681D, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đuôi mũi tên, bộ phận gắn tên vào dây cung.
2. (Danh) Tức cây “cối” 檜.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [guì, huì]

U+6867, tổng 10 nét, bộ mù 木 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 檜.

Tự hình 2

Dị thể 1

kuài [guì, huì]

U+6A9C, tổng 17 nét, bộ mù 木 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “cối”, cũng là một loài thông. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Điện cối hà niên trùy tác tân, Khước lai y bạng Nhạc Vương phần” 殿檜何年椎作薪, 卻來依傍岳王墳 (Tần Cối tượng 秦檜像) Cây cối bên điện vua bị chẻ làm củi năm nào, Sao đến nương tựa bên mộ Nhạc Vương.
2. (Danh) Cái quách, nắp đậy quan tài thời xưa.
3. (Danh) Tên một nước thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+6D4D, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 澮.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rãnh, ngòi nhỏ;
② [Kuài] Sông Quái (ở tỉnh Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 澮

Từ điển Trung-Anh

(1) drain
(2) stream

Tự hình 2

Dị thể 4

kuài [huá, huì]

U+6FAE, tổng 16 nét, bộ shǔi 水 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ngòi nhỏ, cái rãnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngòi nước nhỏ, rãnh.
2. (Danh) (1) Sông “Quái thủy” 澮水 ở Sơn Tây. (2) Sông “Quái hà” 澮河 phát nguyên ở Hà Nam.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Rãnh, ngòi nhỏ;
② [Kuài] Sông Quái (ở tỉnh Sơn Tây và Hà Nam, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

(1) drain
(2) stream

Tự hình 2

Dị thể 5

kuài [huá]

U+72EF, tổng 9 nét, bộ quǎn 犬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xảo trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 獪.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giảo quyệt, xảo trá: 狡獪 Giảo quyệt, quỷ quyệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 獪

Từ điển Trung-Anh

(1) crafty
(2) cunning

Tự hình 2

Dị thể 1

kuài [huá]

U+736A, tổng 16 nét, bộ quǎn 犬 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xảo trá, quỷ quyệt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gian trá giảo hoạt. ◎Như: “giảo quái” 狡獪 quỷ quyệt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giảo quyệt, xảo trá: 狡獪 Giảo quyệt, quỷ quyệt.

Từ điển Trung-Anh

(1) crafty
(2) cunning

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+7B77, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây đũa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đũa. ◎Như: “khoái nhi” 筷兒 đôi đũa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Một đa thì, trang khách xuyết trương trác tử, phóng hạ nhất bàn ngưu nhục, tam tứ dạng thái sơ, nhất song khoái” 沒多時, 莊客掇張桌子, 放下一盤牛肉, 三四樣菜蔬, 一雙筷 (Đệ ngũ hồi) Được một lúc, trang khách bày bàn, đặt ra một đĩa thịt bò, ba bốn món rau, một đôi đũa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðũa. Tục hay gọi là khoái nhi 筷兒 đôi đũa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Đũa: 碗筷 Chén đũa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chiếc đũa ( dùng để gắp đồ ăn ). Trong Bạch thoại cũng gọi là Khoái tử 快子.

Từ điển Trung-Anh

chopstick

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+810D, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gỏi cá

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 膾.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thịt thái nhỏ, nem.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膾

Từ điển Trung-Anh

chopped meat or fish

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

kuài

U+81BE, tổng 17 nét, bộ ròu 肉 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gỏi cá

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt thái nhỏ. § Tục đọc là “khoái”. ◇Luận Ngữ 論語: “Tự bất yếm tinh, khoái bất yếm tế” 食不厭精, 膾不厭細 (Hương đảng 鄉黨) Cơm càng trắng tinh càng thích, thịt thái càng nhỏ càng tốt.
2. (Động) Cắt, thái, băm. ◇Trang Tử 莊子: “Đạo Chích nãi phương hưu tốt đồ Thái San chi dương, quái nhân can nhi bô chi” 盜跖乃方休卒徒大山之陽, 膾人肝而餔之 (Đạo Chích 盜跖) Đạo Chích đương nghỉ với bộ hạ ở phía nam núi Thái Sơn, cắt gan người mà ăn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Thịt thái nhỏ, nem.

Từ điển Trung-Anh

chopped meat or fish

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [kuì]

U+8489, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蕢.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rau dền cọng đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蕢

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt đựng đất (như 簣)

Tự hình 2

Dị thể 6

kuài [kuǎi]

U+84AF, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “khoái” dùng để bện chiếu, làm giấy.
2. (Danh) Tên đất thời Xuân Thu, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
3. (Danh) Họ “Khoái”.
4. (Động) Gãi, cào.

Tự hình 2

Dị thể 10

Một số bài thơ có sử dụng

kuài [kuì]

U+8562, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sọt đựng đất, làm bằng dây cỏ hoặc tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rau dền cọng đỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sọt đựng đất (như 簣, bộ

Tự hình 2

Dị thể 7

kuài [kuài]

U+90D0, tổng 8 nét, bộ yì 邑 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Cối thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Cối thời xưa (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鄶

Tự hình 2

Dị thể 2

kuài [kuài]

U+9136, tổng 15 nét, bộ yì 邑 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước Cối thời xưa (nay thuộc tỉnh Hà Nam của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Nước Cối thời xưa (thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc ngày nay).

Tự hình 1

Dị thể 5

kuài [jué]

U+99C3, tổng 14 nét, bộ mǎ 馬 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa chạy nhanh, mỗi ngày chạy được nghìn dặm.
2. (Tính) Nhanh, mau lẹ, tấn tốc. § Thông “khoái” 快. ◇Nguyên Hiếu Vấn 元好問: “Kim nhật phục hà nhật, Khoái vũ đông nam lai” 今日復何日, 駃雨東南來 (Ất Dậu lục nguyệt thập nhất nhật vũ 乙酉六月十一日雨) Hôm nay lại như hôm nào, Mưa mau từ đông nam lại.
3. Một âm là “quyết”. (Danh) “Quyết đề” 駃騠: (1) Tên gọi khác của con “lư loa” 驢騾 (lừa la do ngựa đực và lừa cái giao phối sinh ra). (2) Tên một tuấn mã thời xưa.

Từ điển Trung-Anh

fast (horse)

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+9B20, tổng 23 nét, bộ biāo 髟 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to make a top knot

Tự hình 1

Dị thể 3

kuài [kuí, kuǐ]

U+9B41, tổng 13 nét, bộ gǔi 鬼 + 4 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu. ◎Như: “tội khôi” 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), “hoa khôi” 花魁: xem từ này.
2. (Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử. ◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi “kinh khôi” 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là “ngũ khôi” 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là “đại khôi” 大魁.
3. (Danh) Sao “Khôi”, tức sao “Bắc đẩu” 北斗. § Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là “khôi”. Tục gọi sao “Khuê” 奎 là “khôi tinh” 魁星. Đời khoa cử coi sao “Khuê” là chủ về văn học.
4. (Danh) Cái môi. ◎Như: “canh khôi” 羹魁 môi múc canh.
5. (Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
6. (Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
7. (Tính) Cao lớn, cường tráng. ◎Như: “khôi ngô” 魁梧 vạm vỡ, phương phi.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+9C60, tổng 24 nét, bộ yú 魚 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thái thịt cá nhỏ ra
2. cá bẹ

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “quái” 膾. Cũng đọc là “khoái”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thái thịt cá nhỏ ra;
② 【鱠魚】 khoái ngư [kuàiyú] Cá bẹ. Cv. 快魚;
③ Như 膾 (bộ 肉).

Từ điển Trung-Anh

(1) see 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]
(2) variant of 膾|脍[kuai4]

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

kuài

U+9C99, tổng 14 nét, bộ yú 魚 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thái thịt cá nhỏ ra
2. cá bẹ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鱠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Thái thịt cá nhỏ ra;
② 【鱠魚】 khoái ngư [kuàiyú] Cá bẹ. Cv. 快魚;
③ Như 膾 (bộ 肉).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鱠

Từ điển Trung-Anh

(1) see 鱠魚|鲙鱼[kuai4 yu2]
(2) variant of 膾|脍[kuai4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1