Có 23 kết quả:

喹 kuí夔 kuí奎 kuí戣 kuí揆 kuí暌 kuí櫆 kuí犪 kuí睽 kuí聧 kuí葵 kuí蝰 kuí踩 kuí逵 kuí鄈 kuí闋 kuí隗 kuí頯 kuí馗 kuí騤 kuí骙 kuí魁 kuí鮭 kuí

1/23

kuí

U+55B9, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: khuê lâm 喹啉)

Từ điển Trần Văn Chánh

【喹啉】khuê lâm [kuílín] (hoá) Chất quinolin (C6H4 (CH)3N).

Từ điển Trung-Anh

see 喹啉[kui2 lin2]

Tự hình 2

Từ ghép 4

kuí [kuí]

U+5914, tổng 21 nét, bộ sūi 夊 + 18 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. con quỳ (một con như con rồng nhưng ở trong gỗ, đá, chỉ có một chân)
2. ông Quỳ (một nhạc quan thời vua Thuấn ở Trung Quốc)
3. nước Quỳ đời nhà Chu ở Trung Quốc
4. họ Quỳ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Theo truyền thuyết là một loài quái, ở gỗ đá, giống như rồng, có một chân. § Các đồ chuông đỉnh khắc hình nó gọi là “quỳ văn” 夔紋.
2. (Danh) Tên người, một vị quan nhạc hiền tài đời vua “Thuấn” 舜. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tọa đàm lập nghị giai Cao, Quỳ” 坐談立議皆皋夔 (Phản Chiêu hồn 反招魂) Đứng ngồi bàn bạc như hai bậc hiền thần ông Cao và ông Quỳ.
3. (Danh) Tên nước thời nhà Chu, sau bị Sở diệt. Nay ở vào khoảng tỉnh “Hồ Bắc” 湖北.
4. (Danh) Tên đất “Quỳ Châu” 夔州 ngày xưa, nay ở vào khoảng tỉnh “Tứ Xuyên” 四川.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày xưa bảo là một giống quái ở gỗ đá, như con rồng có một chân gọi là con quỳ. Các đồ chuông đỉnh bây giờ khắc con ấy gọi là quỳ văn 夔紋.
② Ông Quỳ, một vị quan nhạc rất hiền đời vua Thuấn.
③ Quỳ quỳ 夔夔 kính cẩn sợ hãi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Con quỳ (loài quái vật chỉ có một chân, theo truyền thuyết xưa): 夔紋 Chuông đỉnh thời xưa có khắc hình con quỳ;
② [Kuí] Ông Quỳ (một nhạc quan nổi tiếng thời vua Thuấn – 2255 trước CN);
③ [Kuí] Nước Quỳ (một nước phong kiến đời Chu);
④ [Kuí] (Họ) Quỳ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại thú lạ, hình dáng như con trâu, nhưng không có sừng và chỉ có một chân — Tên người, bề tôi của vua Thuấn.

Tự hình 2

Dị thể 15

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+594E, tổng 9 nét, bộ dà 大 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sao Khuê (một trong Nhị thập bát tú, tượng trưng cho văn chương)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sao “Khuê” 奎, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. § Nhà thiên văn ngày xưa cho sao “Khuê” chủ về văn hóa, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ “khuê”.

Từ điển Thiều Chửu

① Sao khuê, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Nhà thiên văn ngày xưa cho sao khuê chủ về sự văn hoá, cho nên nói về văn vận hay dùng chữ khuê.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sao Khuê (một ngôi trong nhị thập bát tú).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú. Như chữ Khuê 圭— Cái háng, cái bẹn, phần ở giữa hai đùi.

Từ điển Trung-Anh

(1) crotch
(2) 15th of the 28th constellations of Chinese astronomy

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+6223, tổng 13 nét, bộ gē 戈 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

một loại binh khí thời xưa giống như cái kích

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loại binh khí thời xưa giống như cái kích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ binh khí thời xưa, tương tự như cây, cây dáo.

Từ điển Trung-Anh

a lance

Tự hình 2

Dị thể 1

kuí

U+63C6, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đo lường

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đo, lường, xét đoán. ◎Như: “quỹ tình độ lí” 揆情度理 xem xét suy đoán tình lí.
2. (Động) Cầm đầu, trông coi. ◇Liêu sử 遼史: “Ngoại phấn vũ vệ, nội quỹ văn giáo” 外奮武衛, 內揆文教 (Doanh vệ chí 營衛志, Tự 序) Bên ngoài phát triển quân phòng, bên trong chăm sóc văn giáo.
3. (Danh) Chánh sự, sự vụ. ◇Hậu Hán Thư 後漢書: “Bách quỹ duẫn đương” 百揆允當 (Trương Hành truyện 張衡傳) Trăm việc thỏa đáng.
4. (Danh) Chức vị cai quản việc nước. Ngày xưa gọi quan tể tướng là “thủ quỹ” 首揆 hay “hiệp quỹ” 協揆. Ngày nay, tương đương với chức “nội các tổng lí” 內閣總理.
5. (Danh) Đạo lí. ◇Mạnh Tử 孟子: “Tiên thánh hậu hiền, kì quỹ nhất dã” 先聖後賢, 其揆一也 (Li Lâu 離婁) Thánh về trước và bậc hiền sau, đạo của họ là một vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðo, lường, như bách quỹ 百揆 toan lường trăm việc, là cái chức của quan tể tướng, vì thế đời sau mới gọi quan thể tướng là thủ quỹ 首揆, hay hiệp quỹ 協揆 vậy.
② Ðạo, như kì quỹ nhất dã 其揆一也 thửa đạo một vậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đo, lường, suy đoán, đánh giá: 百揆 Toan lường trăm việc; 揆其本意 Suy đoán ý nó. Xem 首揆 (bộ 首) và 恊揆 (bộ 十);
② Đạo, tiêu chuẩn, lí lẽ: 其揆一也 Đạo của nó là một vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đo xem được bao nhiêu.

Từ điển Trung-Anh

(1) consider
(2) estimate

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+668C, tổng 13 nét, bộ rì 日 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

trái, đối lập

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xa lìa, phân khai. ◎Như: “khuê vi dĩ cửu” 暌違已久 xa cách đã lâu.

Từ điển Thiều Chửu

① Trái, khuê vi 暌違 xa cách.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Trái;
② Xa cách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Trái ngược nhau — Chia lìa nhau. Td: Khuê li.

Từ điển Trung-Anh

(1) in opposition to
(2) separated from

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+6AC6, tổng 17 nét, bộ mù 木 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Môi múc canh. § Cũng như “khôi” 魁.

Từ điển Trung-Anh

see 櫆師|櫆师[kui2 shi1] Polaris, the north star

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

kuí

U+72AA, tổng 25 nét, bộ níu 牛 + 21 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 犪牛[kui2 niu2]

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

kuí []

U+777D, tổng 14 nét, bộ mù 目 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngang trái, mâu thuẫn nhau

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngang trái, khác biệt, xa lìa. § Cũng như “khuê” 暌.
2. (Tính) Dáng trừng mắt, dương mắt. ◎Như: “khuê khuê” 睽睽 dáng nhìn trừng trừng, dương mắt.
3. (Danh) Một quẻ trong “Dịch Kinh” 易經, tượng cho sự ngang trái, quai dị.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngang trái, ngang trái không thân với nhau gọi là khuê.
② Khuê khuê 睽睽 nhìn trừng trừng, dương mắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Như 暌 (bộ 日);
② Trái ngược;
③ 【睽睽】khuê khuê [kuíkuí] Trố mắt nhìn, giương mắt nhìn, nhìn trừng trừng: 衆目睽睽 Mọi người đều trố mắt nhìn theo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giương mắt, trợn mắt lên. Cũng nói Quý tuy 睽睢 — Một âm là Khuê. Xem Khuê.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt lác ( lé ) — Một âm khác là Quý.

Từ điển Trung-Anh

(1) separated
(2) stare

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+8067, tổng 15 nét, bộ ěr 耳 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

lãng tai, nghễnh ngãng

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lảng tai.

Tự hình 1

kuí

U+8475, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hoa quỳ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hướng nhật quỳ” 向日葵: cây hoa hướng dương. § Một giống cây hoa một nhánh mọc thẳng, cuối thu đầu hạ nở hoa vàng, hoa thường hướng về mặt trời (Helianthus annuus). Còn gọi là “quỳ hoa” 葵花, “triều dương hoa” 朝陽花.
2. (Danh) Họ “Quỳ”.
3. (Động) Đo, lường, xét đoán. § Thông “quỹ” 揆. ◇Thi Kinh 詩經: “Lạc chỉ quân tử, Thiên tử quỳ chi” 樂只君子, 天子葵之 (Tiểu nhã 小雅, Thải thục 采菽) Vui thay bậc chư hầu ấy, Được thiên tử độ biết (tài năng công đức).

Từ điển Thiều Chửu

① Rau quỳ.
② Hướng nhật quỳ 向日葵 một giống quỳ một rò (nhánh) mọc thẳng, vào khoảng cuối thu đầu hạ nở hoa vàng. Tính nó thường cứ triều về hướng mặt trời, nên gọi là hướng nhật quỳ. Người ta thường dùng làm tiếng để tỏ lòng kẻ dưới hướng mộ người trên.
③ Thục quỳ 蜀葵 hoa nhiều màu, thứ hoa nhỏ gọi là cẩm quỳ 錦葵.
④ Thu quỳ 秋葵 thứ quỳ nở về mùa hè, hoa vàng phớt có năm cánh, giữa tím.
⑤ Bồ quỳ 蒲葵 một thứ cây lớn thường xanh, lá giống như lá móc lá cọ, dùng làm quạt gọi là quỳ phiến 葵扇.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây quỳ, cây hướng dương: 蜀葵 Cây thục quỳ; 向日葵 Cây hướng dương, cây hoa quỳ;
② (văn) Rau quỳ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây, hoa nở xoay theo hướng mặt trời, nên gôi là hoa hướng dương mặt trời. Chỉ lòng dạ trung thành» Tấm lòng quỳ hoắc cũng đều hướng dương « ( Đại Nam Quốc Sơn ).

Từ điển Trung-Anh

sunflower

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+8770, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rắn vipe (một loại rắn độc)

Từ điển Trần Văn Chánh

【蝰蛇】khuê xà [kuíshé] Rắn vipe (một loại rắn độc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con ngài ( con tằm trong kén ) — Con rắn độc.

Từ điển Trung-Anh

see 蝰蛇[kui2 she2]

Tự hình 2

Từ ghép 1

kuí [cǎi]

U+8E29, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp chân lên. § Cũng như “thải” 跴. ◎Như: “vật thải thảo bì” 勿踩草皮 đừng giẫm lên bãi cỏ.

Tự hình 2

Dị thể 1

kuí

U+9035, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đường lớn thông ra mọi hướng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.
2. (Danh) Huyệt đạo ở trong nước có thể dùng để giao thông.

Từ điển Thiều Chửu

① Con đường cái thông cả bốn phương tám ngả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Đường cái thông đi các ngả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngã tư đường, đi thông được các nơi.

Từ điển Trung-Anh

(1) crossroads
(2) thoroughfare

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

kuí

U+9108, tổng 11 nét, bộ yì 邑 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên đất thời xưa (nay thuộc huyện Vạn Vinh, tỉnh Sơn Tây của Trung Quốc)

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên đất thời xưa (nay thuộc huyện Vạn Vinh, tỉnh Sơn Tây, Trung Quốc).

Từ điển Trung-Anh

place name

Tự hình 2

kuí [jué, què]

U+95CB, tổng 17 nét, bộ mén 門 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xong, hết.
2. (Động) Hết tang. ◎Như: “phục khuyết” 服闋 hết trở, đoạn tang.
3. (Động) Khúc nhạc dứt. ◎Như: “nhạc khuyết” 樂闋 nhạc dứt.
4. (Danh) Điệu nhạc.
5. (Danh) Lượng từ, đơn vị dùng cho nhạc, từ khúc: bài, bản. ◎Như: “nhất khuyết” 一闋 một bài. ◇Sử Kí 史記: “Ca sổ khuyết, mĩ nhân họa chi” 歌數闋, 美人和之 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) (Hạng Vũ ) Hát mấy bài, (Ngu) mĩ nhân họa theo.
6. (Danh) Khoảng không. § Thông “khuyết” 缺. ◇Trang Tử 莊子: “Chiêm bỉ khuyết giả, hư thất sanh bạch” 瞻彼闋者, 虛室生白 (Nhân gian thế 人間世) Xem chỗ không kia, nhà trống phát ra ánh sáng.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

kuí [guī, kuí, wěi]

U+9697, tổng 11 nét, bộ fù 阜 + 9 nét
hình thanh & hội ý

kuí

U+982F, tổng 16 nét, bộ yè 頁 + 7 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. xương gò má
2. chất phác

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xương gò má.
2. (Tính) Cao, sáng, tỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Xương gò má;
② Chất phác.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xương gò má. Xương mặt — Thành thật, không trau chuốt cho đẹp thêm.

Từ điển Trung-Anh

(1) cheekbone
(2) protrude

Tự hình 2

Dị thể 4

kuí [qiú]

U+9997, tổng 11 nét, bộ shǒu 首 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đường thông tới 9 ngả

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đường lớn thông cả bốn phương tám ngả. § Cũng như “quỳ” 逵.
2. (Danh) Chữ dùng để đặt tên. § “Chung Quỳ” 鍾馗 là một vị thần trừ tà (theo truyền thuyết nhân gian).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Con đường (thông tới chín ngả);
② [Kuí] Tên người: 鐘馗 Chung Quỳ (tên một đạo sĩ theo truyền thuyết, nổi tiếng về việc bắt ma quỷ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nơi nhiều con đường gặp nhau — Con quỷ có chín đầu — Cao ( trái với thấp ).

Từ điển Trung-Anh

(1) cheekbone
(2) crossroads
(3) high

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuí [kuī]

U+9A24, tổng 19 nét, bộ mǎ 馬 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hăng hái, khoẻ mạnh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Ngựa) hăng hái, mạnh khỏe.

Từ điển Trung-Anh

(1) (of a horse) powerful
(2) strong

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

kuí [kuī]

U+9A99, tổng 12 nét, bộ mǎ 馬 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hăng hái, khoẻ mạnh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) (Ngựa) hăng hái, mạnh khỏe.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騤

Từ điển Trung-Anh

(1) (of a horse) powerful
(2) strong

Tự hình 1

Dị thể 2

kuí [kuài, kuǐ]

U+9B41, tổng 13 nét, bộ gǔi 鬼 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đứng đầu, đầu sỏ
2. cái muôi múc canh
3. sao Khôi

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đầu sỏ, người đứng đầu. ◎Như: “tội khôi” 罪魁 thủ phạm (người phạm tội đứng đầu), “hoa khôi” 花魁: xem từ này.
2. (Danh) Người đỗ đầu đời khoa cử. ◎Như: Lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi “kinh khôi” 經魁. Năm người đỗ đầu gọi là “ngũ khôi” 五魁. Đỗ trạng nguyên gọi là “đại khôi” 大魁.
3. (Danh) Sao “Khôi”, tức sao “Bắc đẩu” 北斗. § Từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là “khôi”. Tục gọi sao “Khuê” 奎 là “khôi tinh” 魁星. Đời khoa cử coi sao “Khuê” là chủ về văn học.
4. (Danh) Cái môi. ◎Như: “canh khôi” 羹魁 môi múc canh.
5. (Danh) Các loài ở dưới nước có mai (cua, sò, v.v.).
6. (Danh) Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ.
7. (Tính) Cao lớn, cường tráng. ◎Như: “khôi ngô” 魁梧 vạm vỡ, phương phi.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðầu sỏ, kẻ làm đầu sỏ cả một đảng gọi là khôi.
② Ðỗ đầu, đời khoa cử lấy năm kinh thi các học trò, mỗi kinh lọc lấy một người đầu gọi là khôi, cho nên gọi là ngũ khôi 五魁 hay là kinh khôi 經魁. Ðỗ trạng nguyên gọi là đại khôi 大魁.
③ Cao lớn. Như người trạng mạo vạm vỡ phương phi gọi là khôi ngô 魁梧.
④ Sao Khôi, sao Bắc đẩu 北斗 từ ngôi thứ nhất đến ngôi thứ tư gọi là khôi. Tục gọi sao Khuê 奎 là khôi tinh 魁星. Ðời khoa cử cho ngôi sao ấy làm chủ về văn học nên thường thờ sao ấy.
⑤ Cái môi, cái môi múc canh gọi là canh khôi 羹魁.
⑥ Các loài ở dưới nước có mai như cái gáo như con cua, con sò, v.v. cũng gọi là khôi.
⑦ Củ, các loài thực vật đầu rễ mọc ra củ gọi là khôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Người đứng đầu, kẻ đầu sỏ: 奪魁 Đoạt giải đầu (giải nhất); 罪魁 Thủ phạm;
② Người đỗ đầu (trong một kì thi): 大魁 (Người đỗ) trạng nguyên;
③ To lớn, cao lớn (vóc người): 身魁力壯 Người to sức khỏe;
④ (văn) Cái môi: 羹魁 Môi múc canh;
⑤ (văn) Loài có mai sống dưới nước (như cua, sò...);
⑥ (văn) (thực) Củ;
⑦ [Kuí] Sao Khôi (trong chòm sao Bắc Đẩu).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái gáo có cán dài để múc canh — Tên chỉ chung bốn ngôi sao từ thứ nhất tới thứ tư trong chòm bảy ngôi Bắc Đẩu — To lớn — Đứng đầu. Td: Văn khôi ( tài văn chương đứng đầu, tức người thi đỗ đầu ). Thơ Nguyễn Khuyến có câu: » Nét son điểm rõ mặt văn khôi «.

Từ điển Trung-Anh

(1) chief
(2) head
(3) outstanding
(4) exceptional
(5) stalwart

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

kuí [guī, huà, , xié]

U+9BAD, tổng 17 nét, bộ yú 魚 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một tên riêng của “hà đồn” 河豚 lợn bể, cá hồi.
2. Một âm là “hài”. (Danh) Người đất Ngô gọi thịt cá là “hài”.
3. (Danh) Chỉ thức ăn, lương mễ.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng