Có 6 kết quả:

佌 cǐ此 cǐ泚 cǐ玼 cǐ茈 cǐ跐 cǐ

1/6

U+4F4C, tổng 8 nét, bộ rén 人 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

nhỏ, địa vị thấp kém

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “thử thử” 佌佌.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Nhỏ, địa vị thấp kém.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé. Ít ỏi. Cũng nói: Thử thử.

Từ điển Trung-Anh

(1) petty
(2) wretched

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+6B64, tổng 6 nét, bộ zhǐ 止 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

này, bên này

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Ấy, bên ấy. § Đối lại với “bỉ” 彼. ◎Như: “thử nhân” 此人 người đó, “bất phân bỉ thử” 不分彼此 không chia đây đó.
2. (Đại) Chỗ này, bây giờ, đó. ◎Như: “tòng thử dĩ hậu” 從此以後 từ giờ trở đi, “đáo thử vi chỉ” 到此為止 đến đây là hết.
3. (Phó) Thế, như vậy. ◇Dữu Tín 庾信: “Thiên hà vi nhi thử túy!” 天何為而此醉 (Ai Giang Nam phú 哀江南賦) Trời sao mà say sưa như thế!
4. (Liên) Ấy, bèn, thì. § Dùng như: “tư” 斯, “nãi” 乃, “tắc” 則. ◇Lễ kí 禮記: “Hữu đức thử hữu nhân, hữu nhân thử hữu thổ, hữu thổ thử hữu tài, hữu tài thử hữu dụng” 有德此有人, 有人此有土, 有土此有財, 有財此有用 (Đại Học 大學) Có đức thì có người, có người thì có đất, có đất thì có của, có của thì có dùng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấy, bên ấy, đối lại với chữ bỉ 彼.
② Thế, lời nói chỉ định hẳn hoi, như kì tự nhâm dĩ thiên hạ trọng như thử 其自任以天下之重如此 thửa gánh vác lấy công việc nặng nề trong thiên hạ như thế.
③ Ấy, bèn, như hữu đức thử hữu nhân 有德此有人 (Ðại học 大學) có đức ấy (bèn) có người.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Này, cái này, bên này, người này, việc này, đó, như thế, thế (này), vậy, nay: 此人 Người này; 由此及彼 Từ cái này tới cái kia; 如此 Như thế, như vậy; 特此布告 Nay bá cáo; 此,壯士 也 Người này là tráng sĩ (Sử kí); 賢者亦樂此乎? Bậc người hiền cũng vui với những thứ này chăng? (Mạnh tử); 此之謂自慊 Đó (như thế) gọi là tự biết mình (Đại học); 天何爲而此醉? Trời vì sao mà say sưa như thế? (Dữu Tín: Ai Giang Nam phú);
② Đó, bấy giờ, đây, chỗ này: 從此以後 Từ đây trở đi; 到此爲止 Đến đây là hết; 由此往西 Từ chỗ này (đây) rẽ sang phía tây; 今王鼓樂於此 Nay nhà vua nổi nhạc lên ở chốn này (Mạnh tử);
③ (văn) Thì (dùng như 則, bộ 刂): 有德此有人,有人此有土 Có đức thì có người, có người thì có đất (Đại học);
④ 【此外】thử ngoại [cêwài] Ngoài ra (thường dùng kèm theo sau với 還 hoặc 還有): 這個地區盛產大米,此外還產玉米和花生 Vùng này sản xuất nhiều gạo, ngoài ra còn có bắp (ngô) và đậu phộng (lạc); 這個圖書館藏書十多萬册,此外還有不少報紙和期刊 Thư viện này chứa hơn mười vạn quyển sách, ngoài ra còn có nhiều báo và tạp chí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái này — Thế ấy. Td: Như thử 如此 ( như vậy ).

Từ điển Trung-Anh

(1) this
(2) these

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 125

Một số bài thơ có sử dụng

U+6CDA, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nước trắng trong

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Trong suốt (nước).
2. (Tính) Mướt mồ hôi.
3. (Tính) Rực rỡ, tươi sáng.
4. (Động) Ngâm, thẫm. ◎Như: “thử bút” 泚筆 chấm bút vào mực.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước lắng trong.
② Mồ hôi mướt ra.
③ Nhấm, thẫm. Như thử bút 泚筆 nhấm bút, đẫm bút vào mực.
④ Rực rỡ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nước lắng trong;
② Sáng chói, rực rỡ;
③ Đổ mồ hôi, toát mồ hôi;
④ Thấm, đẫm (mực): 泚筆 Đẫm bút vào mực.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước nhỏ giọt, nhỉ ra — Đổ mồ hôi — Vẻ tươi sáng.

Từ điển Trung-Anh

(1) clear
(2) bright and brilliant

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+73BC, tổng 10 nét, bộ yù 玉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

màu ngọc tươi sáng

Từ điển Trung-Anh

clear (as in a gem)

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

[chái, , ]

U+8308, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Sài hồ” 茈胡 tên cây, lá nhỏ và dài, tẽ ra hình kim, mùa hạ mùa thu nở hoa nhỏ vàng, rễ dùng làm thuốc. § Cũng viết là “sài hồ” 柴胡.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[cǎi]

U+8DD0, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giẫm, đạp.
2. (Động) Đứng nhón gót.
3. (Động) Đứng bất động, ngưng, dừng. ◎Như: “thải trụ” 跐住 ngừng lại.
4. (Động) Dựa, tựa vào, ỷ.
5. (Tính) “Thải khi” 跐踦 lệch, không đều.
6. (Tính) “Thải trĩ” 跐豸 mềm mại, xinh đẹp.
7. Một âm là “thử”. (Động) Di động, hoạt động.
8. (Động) Nhe răng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to trample
(2) to step
(3) to walk on the ball of the foot

Tự hình 1

Dị thể 2