Có 15 kết quả:

㐫 xiōng兄 xiōng兇 xiōng凶 xiōng匈 xiōng哅 xiōng恟 xiōng汹 xiōng洶 xiōng胷 xiōng胸 xiōng芎 xiōng訩 xiōng詾 xiōng讻 xiōng

1/15

xiōng

U+342B, tổng 6 nét, bộ ér 二 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 凶[xiong1]

Tự hình 1

Dị thể 1

xiōng

U+5144, tổng 5 nét, bộ rén 儿 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

anh trai

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) (1) Anh (cùng ruột thịt). ◎Như: “trưởng huynh như phụ” 長兄如父 anh cả như cha. (2) Tiếng gọi người đàn ông lớn tuổi hơn mình. (3) Tiếng kính xưng giữa các bạn hữu. ◎Như: “nhân huynh” 仁兄 anh bạn nhân đức.

Từ điển Trần Văn Chánh

Anh: 兄弟倆 Hai anh em.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Người lớn hơn — Người anh — Một âm là Huống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thêm vào. Càng — Một âm là Huynh.

Từ điển Trung-Anh

elder brother

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 54

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng

U+5147, tổng 6 nét, bộ rén 儿 + 4 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. hung ác, dữ tợn
2. sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi, bất an. ◇Tả truyện 左傳: “Tào nhân hung cụ” 曹人兇懼 (Hi Công nhị thập bát niên 僖公二十八年) Người nước Tào lo sợ.
2. (Tính) Dữ tợn, hung ác. § Thông “hung” 凶. ◎Như: “hung đồ” 兇徒 quân hung ác.

Từ điển Trung-Anh

(1) terrible
(2) fearful

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 34

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng

U+51F6, tổng 4 nét, bộ kǎn 凵 + 2 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

1. hung ác, dữ tợn
2. sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ác, tàn bạo. ◎Như: “hung bạo” 凶暴 ác dữ, “hung thủ” 凶手 kẻ giết người, “hung khí” 凶器 đồ giết người.
2. (Tính) Mất mùa, thu hoạch kém. ◎Như: “hung niên” 凶年 năm mất mùa, đói kém.
3. (Tính) Xấu, không tốt lành. ◎Như: “hung tín” 凶信 tin chẳng lành, “hung triệu” 凶兆 điềm xấu.
4. (Tính) Mạnh dữ, kịch liệt. ◎Như: “vũ thế ngận hung” 雨勢很凶 sức mưa dữ dội.
5. (Danh) Tai họa, sự chẳng lành. ◎Như: “xu cát tị hung” 趨吉避凶 theo lành tránh họa.
6. (Động) Sợ hãi, khủng cụ. § Thông “hung” 兇.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hung, dữ, ác, hung dữ, hung ác: 行凶 Hành hung; 凶手 Hung thủ;
② Dữ, xấu, không may, trầm trọng, tin dữ, tin không may: 鬧得很凶 Phá quấy rất dữ; 病勢很凶 Bệnh tình trầm trọng;
③ Mất mùa: 凶年 Năm mất mùa;
④ Đáng sợ: 這傢樣子眞凶 Thằng cha này trông dễ sợ thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xấu. Rủi ro. Không tốt lành — Giết người, hại người — Mất mùa — Như chữ Hung 兇.

Từ điển Trung-Anh

(1) terrible
(2) fearful

Từ điển Trung-Anh

(1) vicious
(2) fierce
(3) ominous
(4) inauspicious
(5) famine
(6) variant of 兇|凶[xiong1]

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 59

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng [xiōng]

U+5308, tổng 6 nét, bộ bā 勹 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rầm rĩ
2. tộc Hung Nô
3. nước Hungari

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phần thân thể phía trước từ cổ tới bụng. § Dạng gốc của chữ “hung” 胸.
2. (Danh) Tức “Hung Nô” dân tộc Trung Quốc thời cổ ở phía bắc.
3. (Danh) Tên gọi tắt của nước “Hung-nha-lợi” 匈牙利 (Hungarian) ở châu Âu.
4. (Động) Rầm rĩ, huyên nhiễu. § Cũng viết là 洶.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 胸 [xiong] (bộ 肉);
② 【匈奴】 Hung Nô [Xiongnú] Hung Nô (một dân tộc du mục thời xưa ở miền bắc Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ngực, cái bụng.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 胸[xiong1]

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng

U+54C5, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訩, 詾 (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng ồn ào, huyên náo. Cũng nói Hung hung 哅哅.

Tự hình 1

Dị thể 3

xiōng

U+605F, tổng 9 nét, bộ xīn 心 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sợ
2. ồn ào

Từ điển trích dẫn

1. Sợ.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Sợ;
② Ồn ào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lòng dạ rối loạn, lo sợ.

Từ điển Trung-Anh

scared, nervous

Tự hình 1

Dị thể 2

xiōng

U+6C79, tổng 7 nét, bộ shǔi 水 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: hung dũng 洶湧,汹涌)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 洶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lo lắng không yên;
② Ồn ào, ầm ĩ;
③ 【洶洶】hung hung [xiongxiong] (Sóng nước) cuồn cuộn, ầm ầm, sôi sục, rầm rập.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 洶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hung 洶.

Từ điển Trung-Anh

(1) torrential rush
(2) tumultuous

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 3

xiōng

U+6D36, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

xiōng

U+80F7, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 胸[xiong1]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng

U+80F8, tổng 10 nét, bộ ròu 肉 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngực, bụng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngực. ◎Như: “đĩnh hung” 挺胸 ưỡn ngực.
2. (Danh) Tấm lòng, hoài bão. ◎Như: “hung khâm” 胸襟, “hung thứ” 胸次 đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. ◇Trang Tử 莊子: “Hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ” 喜怒哀樂, 不入於胸次 (Điền Tử Phương 田子方) Mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngực.
② Tấm lòng, như hung khâm 胸襟, hung thứ 胸次, v.v. đều nói về phần mang chứa trong lòng cả. Trang Tử 莊子: hỉ nộ ai lạc, bất nhập ư hung thứ 喜怒哀樂,不入於胸次 mừng giận thương vui không vào tới trong lòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngực: 挺胸 Ưỡn ngực;
② Bụng dạ, lòng dạ, tấm lòng, chí khí.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ngực — Điều ôm ấp trong lòng.

Từ điển Trung-Anh

(1) chest
(2) bosom
(3) heart
(4) mind
(5) thorax

Từ điển Trung-Anh

variant of 胸[xiong1]

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 238

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng [qiōng, qióng, xióng]

U+828E, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Khung cùng” 芎藭 cỏ khung cùng (ligusticum chuanxiong hort), lá giống lá rau cần nước, củ dùng làm thuốc, mọc ở đất Thục (“Tứ Xuyên” 四川) nên còn gọi là “Xuyên khung” 川芎.

Từ điển Trung-Anh

see 川芎[chuan1 xiong1]

Tự hình 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

xiōng

U+8A29, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tranh biện.
2. (Danh) Họa loạn.
3. (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo. § Cũng như “hung” 洶.
4. (Tính) Đầy, sung mãn.
5. (Tính) Sợ hãi, không yên lòng. § Thông “hung” 兇. ◎Như: “hung cụ” 訩懼 lo sợ, bất an.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Huyên náo, ồn ào;
② Tranh biện, tranh tụng;
③ Hoạ loạn, loạn lạc.

Tự hình 1

Dị thể 5

xiōng

U+8A7E, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hung” 訩.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hung 訩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訩.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hung 訩.

Tự hình 2

Dị thể 5

xiōng

U+8BBB, tổng 6 nét, bộ yán 言 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nói rầm rầm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 訩.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Huyên náo, ồn ào;
② Tranh biện, tranh tụng;
③ Hoạ loạn, loạn lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 訩

Tự hình 1

Dị thể 1