Có 13 kết quả:

侯 hóu ㄏㄡˊ喉 hóu ㄏㄡˊ猴 hóu ㄏㄡˊ瘊 hóu ㄏㄡˊ睺 hóu ㄏㄡˊ矦 hóu ㄏㄡˊ篌 hóu ㄏㄡˊ糇 hóu ㄏㄡˊ鍭 hóu ㄏㄡˊ餱 hóu ㄏㄡˊ骺 hóu ㄏㄡˊ鯸 hóu ㄏㄡˊ齁 hóu ㄏㄡˊ

1/13

hóu ㄏㄡˊ [hòu ㄏㄡˋ]

U+4FAF, tổng 9 nét, bộ rén 人 (+7 nét)
phồn & giản thể, tượng hình & hình thanh

Từ điển phổ thông

tước Hầu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tước “Hầu”. § Các nhà đế vương đặt ra năm tước để phong cho bầy tôi, tước “Hầu” là tước thứ hai trong năm tước: “Công, Hầu, Bá, Tử, Nam” 公侯伯子男. Đời phong kiến, thiên tử phong họ hàng công thần ra làm vua các xứ, gọi là vua chư hầu, đời sau nhân thế, mượn làm tiếng gọi các quan sang. ◎Như: “quân hầu” 君侯, “ấp hầu” 邑侯.
2. (Danh) Cái đích bắn, tấm vải căng dài mười thước, trong vẽ cái đích cho kẻ thi bắn, gọi là “hầu”. § Có khi viết là 矦.
3. (Trợ) Dùng như chữ “duy” 唯. ◇Thi Kinh 詩經: “Hầu thùy tại hĩ, Trương Trọng hiếu hữu” 侯誰在矣, 張仲孝友 (Tiểu Nhã 小雅, Lục nguyệt 六月) Vậy có ai ở đó (trong số khách đến dự)? Có Trương Trọng là người hiếu hữu.

Từ điển Trung-Anh

(1) marquis, second of the five orders of ancient Chinese nobility 五等爵位[wu3 deng3 jue2 wei4]
(2) nobleman or high official

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 31

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+5589, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hầu, họng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cuống họng. § Cũng gọi là “hầu đầu” 喉頭. ◎Như: “yết hầu” 咽喉 cổ họng, “hầu lung” 咽喉: (1) Tục chỉ yết hầu. (2) Tỉ dụ nơi hiểm yếu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cổ họng hơi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Họng, cổ họng, hầu, yết hầu. Cg. 喉頭 [hóutóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cổ họng. chẳng hạn Hầu thống ( bệnh đau cổ họng ).

Từ điển Trung-Anh

(1) throat
(2) larynx

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 5

Từ ghép 166

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+7334, tổng 12 nét, bộ quǎn 犬 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con khỉ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con khỉ. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất triêu thiên khí viêm nhiệt, dữ quần hầu tị thử, đô tại tùng âm chi hạ ngoan sái” 一朝天氣炎熱, 與群猴避暑, 都在松陰之下頑耍 (Đệ nhất hồi) Một hôm khí trời nóng nực, cùng bầy khỉ tránh nắng, nô đùa dưới bóng thông.
2. (Động) Xoắn lấy, bám chặt (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◎Như: “tiểu nữ hài tổng thị hầu trước tha ba ba bất phóng” 小女孩總是猴著她爸爸不放 đứa bé gái cứ xoắn lấy ba nó không buông.
3. (Động) Ngồi xổm (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Hảo huynh đệ, nhĩ thị cá tôn quý nhân, nữ hài nhi nhất dạng đích nhân phẩm, biệt học tha môn hầu tại mã thượng” 好兄弟, 你是個尊貴人, 女孩兒一樣的人品, 別學他們猴在馬上 (Đệ thập ngũ hồi) Em ơi, em là bực tôn quý, cũng như các vị thiên kim tiểu thư, đừng bắt chước những người kia ngồi chồm hổm trên ngựa (như con khỉ ấy).
4. (Tính) Ranh mãnh (tiếng địa phương bắc Trung Quốc). ◎Như: “giá tiểu gia hỏa thái hầu liễu” 這小傢伙太猴了 thằng bé con này ranh mãnh lắm đấy.

Từ điển Thiều Chửu

① Con khỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Khỉ, bú dù;
② (Người) lanh lợi;
③ (đph) Tinh ranh;
④ (đph) Ngồi xổm như con khỉ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài khỉ.

Từ điển Trung-Anh

(1) monkey
(2) CL:隻|只[zhi1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 10

Từ ghép 50

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+760A, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bướu nhỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bướu nhỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bướu nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Mụt cóc. 【瘊子】 hầu tử [hóuzi] (y) Hột cơm, mụt cóc, mụn cóc. Cg. 疣 [yóu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bướu thịt nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

wart

Tự hình 2

Từ ghép 1

hóu ㄏㄡˊ

U+777A, tổng 14 nét, bộ mù 目 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. khiếm thị
2. mắt sâu, mắt lõm vào

Từ điển trích dẫn

1. Mắt gần mù.
2. Mắt sâu hoắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Khiếm thị;
② Mắt sâu, mắt lõm xuống.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt gần mù — Dáng mắt sâu hoắm vào.

Từ điển Trung-Anh

(1) (appears as phonetic ho, especially in words taken from Sanskrit)
(2) half-blind (archaic)

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 6

Từ ghép 4

hóu ㄏㄡˊ

U+77E6, tổng 9 nét, bộ shǐ 矢 (+4 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

tước Hầu

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “hầu” 候.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ hầu 候.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 侯 (bộ 亻).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hầu 侯.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 侯[hou2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+7BCC, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: không hầu 箜篌)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “không hầu” 箜篌.

Từ điển Thiều Chửu

① Không hầu 箜篌 một thứ âm nhạc ngày xưa, giống như cái đàn sắt mà nhỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 箜篌 [konghóu].

Từ điển Trung-Anh

(mus. instr.)

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+7CC7, tổng 15 nét, bộ mǐ 米 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lương khô

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “hầu” 餱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ hầu 餱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lương khô. 【瘊糧 lương [hóuliáng] (cũ) Lương khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餱 (bộ 食).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ăn khô, để dành được lâu. Lương khô.

Từ điển Trung-Anh

dry provisions

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+936D, tổng 17 nét, bộ jīn 金 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một loại tên đầu bằng kim loại
2. mũi tên

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại tên đầu bằng kim loại;
② (Chỉ chung) mũi tên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mũi tên đầu bịt sắt.

Từ điển Trung-Anh

metal arrowhead

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 7

hóu ㄏㄡˊ

U+9931, tổng 17 nét, bộ shí 食 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

lương khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lương khô. ◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: “Khoái tiễn đao trừ biện, Can ngưu nhục tác hầu” 快剪刀除辮, 乾牛肉作餱 (Ngục trung tặng Trâu Dong 獄中贈鄒容) Kéo sắc cắt đứt bím tóc, Thịt bò khô lấy làm lương khô.

Từ điển Trần Văn Chánh

Lương khô. 【瘊糧 lương [hóuliáng] (cũ) Lương khô.

Từ điển Trung-Anh

dry provisions

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

hóu ㄏㄡˊ

U+9ABA, tổng 15 nét, bộ gǔ 骨 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mấu trên não, đầu xương

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Mấu trên não, đầu xương: 骺炎 Viêm đầu xương.

Từ điển Trung-Anh

epiphysis (end of a long bone)

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Từ ghép 3

hóu ㄏㄡˊ

U+9BF8, tổng 20 nét, bộ yú 魚 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Xem 䱌.

Từ điển Trung-Anh

blowfish

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

hóu ㄏㄡˊ [hōu ㄏㄡ]

U+9F41, tổng 19 nét, bộ bí 鼻 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngáy. ◎Như: “hầu thanh” 齁聲 tiếng ngáy, cũng như “hãn thanh” 鼾聲.
2. (Phó) Rất, lắm. ◎Như: “hầu khổ” 齁苦 khổ lắm, “hầu hàm” 齁鹹 mặn quá, “hầu nhiệt” 齁熱 nóng quá.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng