Có 31 kết quả:

嘤 anh嚶 anh婴 anh媖 anh嬰 anh巊 anh撄 anh攖 anh柍 anh樱 anh櫻 anh泱 anh瀴 anh瑛 anh璎 anh瓔 anh甇 anh甖 anh瘿 anh癭 anh纓 anh缨 anh罂 anh罌 anh英 anh蠳 anh褮 anh霙 anh韺 anh鸚 anh鹦 anh

1/31

anh

U+5624, tổng 14 nét, bộ khẩu 口 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng chim kêu

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嚶.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚶嚶】anh anh [yingying] (thanh) (văn) ① Tiếng chim kêu;
② Tiếng lục lạc kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚶

Tự hình 2

Dị thể 2

anh

U+56B6, tổng 20 nét, bộ khẩu 口 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng chim kêu

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Anh anh” 嚶嚶: (1) Tiếng chim kêu. ◇Thi Kinh 詩經: “Phạt mộc tranh tranh, Điểu minh anh anh” 伐木丁丁, 鳥鳴嚶嚶 (Tiểu nhã 小雅, Phạt mộc 伐木) Chặt cây chan chát, Chim kêu chiêm chiếp. (2) Lầm rầm (tiếng nói nhỏ). ◇Tây du kí 西遊記: “Chỉ kiến nhất lão giả, tà ỷ trúc sàng chi thượng, khẩu lí anh anh đích niệm Phật” 只見一老者, 斜倚竹床之上, 口裡嚶嚶的念佛 (Đệ nhị thập hồi) Chỉ thấy một ông già, nghiêng mình trên giường tre, miệng lầm rầm niệm Phật. (3) Sụt sùi (tiếng khóc nhỏ). ◇Vương Thao 王韜: “Nữ hốt ư dạ bán anh anh xuyết khấp” 女忽於夜半嚶嚶啜泣 (Yểu nương tái thế 窅娘再世) Người con gái nửa đêm bỗng khóc lóc sụt sùi.
2. (Danh) “Anh anh” 嚶嚶 tình bạn bè hòa mục, tương hợp. ◇Tạ Chiêm: “Hoa ngạc tương quang sức, Anh anh duyệt đồng hưởng” 華萼相光飾, 嚶嚶悅同響 (Ư An thành đáp Linh Vận 於安城答靈運) Hoa và đài làm sáng đẹp lẫn nhau, Tình bạn hòa mục vui vầy ảnh hưởng cùng nhau.

Từ điển Thiều Chửu

① Anh anh 嚶嚶 tiếng chim kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

【嚶嚶】anh anh [yingying] (thanh) (văn) ① Tiếng chim kêu;
② Tiếng lục lạc kêu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem những từ ngữ 嚶嚶, 嚶鳴.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+5A74, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嬰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trẻ sơ sinh, hài nhi: 婦嬰 Bà mẹ và trẻ em;
② (văn) Mắc, bị: 嬰疾 Mắc (bị) bệnh;
③ Thêm vào, đụng chạm đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嬰

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

anh

U+5A96, tổng 11 nét, bộ nữ 女 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng gọi người đàn bà đẹp.

Tự hình 1

anh

U+5B30, tổng 17 nét, bộ nữ 女 + 14 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. trẻ con
2. thêm vào
3. vòng quanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Trẻ sơ sinh. ◎Như: “nam anh” 男嬰 bé trai, “nữ anh” 女嬰 bé gái.
2. (Động) Vòng quanh, vấn vít. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Quân thân nhất niệm cửu anh hoài” 君親一念久嬰懷 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Một niềm trung hiếu vấn vít mãi trong lòng.
3. (Động) Trói buộc, ràng buộc. ◇Lục Cơ 陸機: “Thế võng anh ngã thân” 世網嬰我身 (Phó lạc trung đạo tác 赴洛中道作) Lưới đời ràng buộc thân ta.
4. (Động) Mang, đeo. ◇Tuân Tử 荀子: “Tích chi, thị do sử xử nữ anh bảo châu, bội bảo ngọc, phụ đái hoàng kim, nhi ngộ trung san chi đạo dã” 辟之, 是猶使處女嬰寶珠, 佩寶玉, 負戴黃金, 而遇中山之盜也 (Phú quốc 富國) Đi lánh, mà còn cho trinh nữ mang hạt trai quý, đeo ngọc quý, mang theo vàng bạc, mà gặp phải kẻ cướp trong núi.
5. (Động) Xúc phạm, đụng chạm đến. ◇Tuân Tử 荀子: “Giáo hối chi, điều nhất chi, tắc binh kính thành cố, địch quốc bất cảm anh dã” 教誨之, 調一之, 則兵勁城固, 敵國不敢嬰也 (Cường quốc 彊國) Dạy bảo, điều hợp, thì quân mạnh thành vững, nước địch không dám xúc phạm vậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Con trẻ mới đẻ gọi là anh. Có người nói con gái gọi là anh 嬰, con trai gọi là hài 孩.
② Thêm vào, đụng chạm đến.
③ Vòng quanh, chằng chói. Như anh tật 嬰疾 mắc bệnh, bị bệnh nó chằng chói.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Trẻ sơ sinh, hài nhi: 婦嬰 Bà mẹ và trẻ em;
② (văn) Mắc, bị: 嬰疾 Mắc (bị) bệnh;
③ Thêm vào, đụng chạm đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đứa trẻ mới lọt lòng mẹ — quấn quýt, trói buộc.

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+5DCA, tổng 20 nét, bộ sơn 山 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Anh minh 巊冥.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

anh [oanh]

U+6484, tổng 14 nét, bộ thủ 手 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 攖.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đụng chạm, xúc phạm: 攖怒 Chọc giận;
② Khuấy, quấy rầy;
③ Buộc, chằng buộc;
④ Mắc, vướng: 攖禍 Mắc hoạ; 攖害 Bị hại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 攖

Tự hình 2

Dị thể 1

anh [oanh]

U+6516, tổng 20 nét, bộ thủ 手 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chạm tới, đến gần
2. vướng, mắc

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quấy rầy, triền nhiễu. ◇La Ẩn 羅隱: “Lưỡng tấn dĩ suy thì vị ngộ, Sổ phong tuy tại bệnh tương anh” 兩鬢已衰時未遇, 數峰雖在病相攖 (Đồ trung kí hoài 途中寄懷).
2. (Động) Nhiễu loạn. ◇Vương Nhược Hư 王若虛: “Vạn sự bất ngã anh, Nhất tâm thường tự đắc” 萬事不我攖, 一心常自得 (Sanh nhật tự chúc 生日自祝).
3. (Động) Đụng chạm, xúc phạm. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ấp tể Dương Công, tính cương ngạnh, anh kì nộ giả tất tử” 邑宰楊公, 性剛鯁, 攖其怒者必死 (Mộng lang 夢狼).
4. (Động) Chịu, chuốc lấy, tao thụ. ◇Vô danh thị 無名氏: “Tha gia anh binh tiển, ỷ cô sương tình thù khả liên” 他家攖兵燹, 倚孤孀情殊可憐 (Tứ hiền kí 四賢記, Phó tuyển 赴選).

Từ điển Thiều Chửu

① Chạm tới, đến gần, như anh nộ 攖怒 chọc giận.
② Mắc, vướng, như anh hại 攖害 mắc hại, anh hoạ 攖禍 mắc vạ, v.v.
③ Một âm là oanh. Buộc, chằng buộc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đụng chạm, xúc phạm: 攖怒 Chọc giận;
② Khuấy, quấy rầy;
③ Buộc, chằng buộc;
④ Mắc, vướng: 攖禍 Mắc hoạ; 攖害 Bị hại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quấy rối.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

anh [ương]

U+67CD, tổng 9 nét, bộ mộc 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một tên chỉ cây mai. — Một âm khác là Ương.

Tự hình 2

Dị thể 1

anh

U+6A31, tổng 15 nét, bộ mộc 木 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 櫻.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây anh đào;
② Cây anh đào phương Đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 櫻

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

anh

U+6AFB, tổng 21 nét, bộ mộc 木 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: anh đào 櫻桃,樱桃)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây “anh” 櫻, lá hình trứng có răng cưa, nở hoa trắng, trái hình tròn, màu đỏ, ăn được, gỗ cây “anh” cứng tốt dùng để chế tạo khí cụ.
2. (Danh) “Anh đào” 櫻桃 cây anh đào, thường mọc trên đất núi, biến chủng của cây “anh” 櫻, thân cao khoảng mười thước, mùa xuân mùa hè ra hoa trắng hoặc đỏ nhạt, trái cũng gọi là “anh đào”, màu đỏ, vị ngọt. § Ghi chú: Hoa anh đào đỏ đẹp, nên môi đỏ gọi là “anh thần” 櫻脣. ◇Khổng Thượng Nhâm 孔尚任: “Hữu hồng điểm xứ thị anh thần” 有紅點處是櫻唇 (Hồng thược dược 紅芍藥) (Hoa) có chấm hồng, đúng là môi đỏ.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây anh, cây anh đào 櫻桃 hoa đỏ đẹp nên môi đỏ gọi là anh thần 櫻唇.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cây anh đào;
② Cây anh đào phương Đông.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây, còn gọi là Anh đào.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+7034, tổng 20 nét, bộ thuỷ 水 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Anh minh 瀴溟.

Tự hình 1

Từ ghép 1

anh

U+745B, tổng 12 nét, bộ ngọc 玉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ánh sáng của viên ngọc
2. viên ngọc trong suốt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ánh ngọc. ◇Dữu Xiển 庾闡: “Kim sa trục ba nhi thổ anh” 金沙逐波而吐瑛 (Thiệp giang phú 涉江賦) Cát vàng đuổi sóng nhả ánh ngọc.
2. (Danh) Ngọc đẹp, đá đẹp.

Từ điển Thiều Chửu

① Ánh sáng ngọc.
② Ngọc sáng suốt bên nọ sang bên kia.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hòn ngọc trong suốt;
② Ánh ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ánh sáng đẹp của ngọc — Tên một loài đá dẹp như ngọc.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+748E, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chuỗi ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 瓔.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loại đá như ngọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 瓔

Tự hình 2

Dị thể 2

anh

U+74D4, tổng 21 nét, bộ ngọc 玉 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chuỗi ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Anh lạc” 瓔珞 chuỗi ngọc đeo ở cổ để trang sức. § Cũng viết là 纓絡.

Từ điển Thiều Chửu

① Anh lạc 瓔珞 chuỗi ngọc, lấy ngọc châu xâu từng chuỗi đeo vào cổ cho đẹp gọi là anh lạc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một loại đá như ngọc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ đá đẹp như ngọc.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

anh [trứu]

U+7507, tổng 14 nét, bộ ngoã 瓦 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ 罌.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ 罌.

Tự hình 1

anh

U+7516, tổng 18 nét, bộ ngoã 瓦 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bình miệng nhỏ bụng to

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “anh” 罌.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ anh 罌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 罌 (bộ 缶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình bằng sành, bụng lớn, cổ dài và nhỏ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+763F, tổng 16 nét, bộ nạch 疒 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bướu ở cổ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癭.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bướu ở cổ;
② Mấu gỗ, đầu mấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 癭

Tự hình 2

Dị thể 3

anh

U+766D, tổng 22 nét, bộ nạch 疒 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bướu ở cổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bướu ở cổ. ◇Lạc Dương già lam kí 洛陽伽藍記: “Bất tri anh chi vi xú” 不知癭之為醜 (Cảnh Ninh tự 景寧寺) Không biết bướu ở cổ là xấu.
2. (Danh) Cục u trên cây. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Trường ca xao liễu anh” 長歌敲柳癭 (Tặng Vương nhị thập tứ 贈王二十四) Ca dài gõ vào cục u trên cây liễu.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bướu ở cổ.
② Úng gỗ, trên cây gỗ có chỗ gồ lên gọi là anh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bướu ở cổ;
② Mấu gỗ, đầu mấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bướu — Chỗ phình ra ở thân cây. Giống như cái bướu.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+7E93, tổng 23 nét, bộ mịch 糸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dải mũ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lèo mũ, dải mũ. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tế anh cách ngoa giả, giai điểu tập hộc lập” 細纓革靴者, 皆鳥集鵠立 (Kim hòa thượng 金和尚) (Đầu đội mũ) dải nhỏ, đi ủng da, xúm xít đứng chầu. § Ghi chú: Nhà nào nối đời được chức tước gọi là “trâm anh” 簪纓.
2. (Danh) Tua, ngù (để trang sức). ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Sử Tiến đầu đái bạch Phạm Dương chiên đại mạo, thượng tát nhất toát hồng anh” 史進頭戴白范陽氈大帽, 上撒一撮紅纓 (Đệ tam hồi) Sử Tiến đầu đội nón to bằng lông chiên Phạm Dương, trên chóp đính ngù đỏ.
3. (Danh) Dải lưng màu. § Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ màu gọi là “hương anh” 香纓.
4. (Danh) Dây buộc. § Ghi chú: Chung Quân 終軍 tâu vua Hán xin mang dây dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là “thỉnh anh” 請纓.
5. (Danh) Dàm ở cổ ngựa.
6. (Danh) Rau cải. ◎Như: “giới thái anh nhi” 芥菜纓兒 rau cải xanh.
7. (Động) Buộc.

Từ điển Thiều Chửu

① Lèo mũ, giải mũ. Nhà nào nối đời được chịu chức tước gọi là trâm anh 簪纓.
② Ngày xưa con gái mười lăm tuổi thì gả chồng, được thắt dây lưng bằng tơ màu gọi là hương anh 香纓.
③ Hán Chung Quân 漢終軍 tâu xin vua Hán mang dây tơ dài sang trói vua Nam Việt đem về trị tội, vì thế sau này gọi sự đi tòng quân là thỉnh anh 請纓.
④ Cái dàm ở cổ ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tua, ngù, dải mũ, lèo mũ: 紅纓 槍 Giáo có ngù; 帽纓子 Tua mũ (nón);
② Dây: 長纓 Dây dài;
③ (văn) Cái giàm ở cổ ngựa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái giải mũ — Buộc, cột quanh.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+7F28, tổng 14 nét, bộ mịch 糸 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

dải mũ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 纓.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tua, ngù, dải mũ, lèo mũ: 紅纓 槍 Giáo có ngù; 帽纓子 Tua mũ (nón);
② Dây: 長纓 Dây dài;
③ (văn) Cái giàm ở cổ ngựa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 纓

Tự hình 2

Dị thể 3

anh

U+7F42, tổng 14 nét, bộ phũ 缶 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bình miệng nhỏ bụng to

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 罌.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 罌

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bình miệng nhỏ bụng to, lọ dài cổ;
② 【罌粟】anh túc [yingsù] (thực) Cây thuốc phiện.

Tự hình 2

Dị thể 8

anh

U+7F4C, tổng 20 nét, bộ phũ 缶 + 14 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bình miệng nhỏ bụng to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Thất ngung nhất anh trữ giai uấn” 室隅一罌貯佳醞 (Phiên Phiên 翩翩) Góc nhà có một cái bình chứa rượu ngon.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bình phình giữa, miệng nhỏ bụng to.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bình miệng nhỏ bụng to, lọ dài cổ;
② 【罌粟】anh túc [yingsù] (thực) Cây thuốc phiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bình bằng sành, bụng nhỏ, cổ nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+82F1, tổng 8 nét, bộ thảo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoa
2. người tài giỏi
3. nước Anh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa. ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Phương thảo tiên mĩ, lạc anh tân phân” 芳草鮮美, 落英繽紛 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Cỏ thơm tươi đẹp, hoa rụng đầy dẫy.
2. (Danh) Tinh hoa của sự vật. ◎Như: “tinh anh” 精英 tinh hoa, tinh túy, phần tốt đẹp nhất của sự vật, “hàm anh trớ hoa” 含英咀華 nghiền ngẫm văn hoa, thưởng thức văn từ hay đẹp.
3. (Danh) Người tài năng xuất chúng. ◎Như: “anh hùng” 英雄, “anh hào” 英豪, “anh kiệt” 英傑. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Quân tuy anh dũng, nhiên tặc thế thậm thịnh, bất khả khinh xuất” 君雖英勇, 然賊勢甚盛, 不可輕出 (Đệ thập nhất hồi) Ông tuy tài giỏi dũng mãnh, nhưng thế giặc to lắm, không nên coi thường.
4. (Danh) Nước “Anh”, gọi tắt của “Anh Cát Lợi” 英吉利 (England).
5. (Danh) Núi hai lớp chồng lên nhau.
6. (Danh) Lông trang sức trên cái giáo.
7. (Tính) Tốt đẹp. ◇Tả Tư 左思: “Du du bách thế hậu, Anh danh thiện bát khu” 悠悠百世後, 英名擅八區 (Vịnh sử 詠史) Dằng dặc trăm đời sau, Tiếng tốt chiếm thiên hạ.
8. (Tính) Tài ba hơn người, kiệt xuất, xuất chúng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoa các loài cây cỏ. Vì thế nên vật gì tốt đẹp khác thường đều gọi là anh. Như văn từ hay gọi là hàm anh trớ hoa 含英咀華.
② Tài năng hơn người. Như anh hùng 英雄, anh hào 英豪, anh kiệt 英傑.
③ Nước Anh.
④ Chất tinh tuý của vật.
⑤ Núi hai trùng.
⑥ Dùng lông trang sức trên cái giáo.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Hoa: 落英 Hoa vụng;
② Tài hoa, anh hoa, anh tuấn, anh hùng, tốt đẹp khác thường, tài năng hơn người, tinh anh: 雄英 Anh hùng;
③ (văn) Núi có hai lớp chồng nhau;
④ (văn) Trang sức bằng lông trên cây giáo;
⑤ [Ying] Nước Anh;
⑥ [Ying] (Họ) Anh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hoa của cây cối. Chỉ phần đẹp nhất, quý nhất — Chỉ người tài giỏi xuất chúng.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+8833, tổng 23 nét, bộ trùng 虫 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài rùa, hay bắt rắn mà ăn.

Tự hình 1

anh [huỳnh]

U+892E, tổng 16 nét, bộ y 衣 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại quần áo giấy đốt cho người chết.

Tự hình 2

anh

U+9719, tổng 16 nét, bộ vũ 雨 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mưa lẫn tuyết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mưa lẫn cả tuyết.
2. (Danh) “Tuyết hoa” 雪花 (bông tuyết) cũng gọi là “anh”. ◇Thái bình ngự lãm 太平御覽: “Phàm thảo mộc hoa đa ngũ xuất, tuyết hoa độc lục xuất. Tuyết hoa viết "anh"” 凡草木花多五出, 雪花獨六出. 雪花曰霙 (Quyển tam lục thất dẫn "Hàn thi ngoại truyện" 卷十二引韓詩外傳).

Từ điển Thiều Chửu

① Mưa lẫn cả tuyết.
② Bông tuyết 雪花 cũng gọi là anh.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mưa có tuyết;
② Bông tuyết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mưa tuyết, vừa có mưa vừa có tuyết.

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+97FA, tổng 17 nét, bộ âm 音 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Anh 英.

Tự hình 1

anh

U+9E1A, tổng 28 nét, bộ điểu 鳥 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “anh vũ” 鸚鵡.
2. (Danh) § Xem “anh ca” 鸚哥.

Từ điển Thiều Chửu

① Anh vũ 鸚鵡 chim anh vũ, con vẹt.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鸚鵡】anh vũ [yingwư] (động) Con vẹt, chim anh vũ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con vẹt.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

anh

U+9E66, tổng 16 nét, bộ điểu 鳥 + 11 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: anh vũ 鸚鵡,鹦鹉)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鸚.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鸚鵡】anh vũ [yingwư] (động) Con vẹt, chim anh vũ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鸚

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1