Có 11 kết quả:

䝔 huān懽 huān欢 huān歓 huān歡 huān獾 huān讙 huān貆 huān貛 huān驩 huān鸛 huān

1/11

huān

U+4754, tổng 24 nét, bộ shǐ 豕 + 17 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 獾[huan1]

Tự hình 1

Dị thể 1

huān

U+61FD, tổng 20 nét, bộ xīn 心 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hài lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui, mừng. § Cũng như chữ “hoan” 歡. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Tử Quang âm, vị thường giao ngữ, dữ đối chước tửu hoan thậm” 子光瘖, 未嘗交語, 與對酌酒懽甚 (Ẩn dật truyện 隱逸傳, Vương Tích 王績).
2. Một âm là “hoạn”. (Danh) Tai họa, vạ, nạn. § Xưa dùng như “hoạn” 患.
3. Một âm là “quán”. (Phó) Lo sợ mà không nói ra được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡 (bộ 欠).

Từ điển Trung-Anh

variant of 歡|欢[huan1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

huān

U+6B22, tổng 6 nét, bộ qiàn 欠 + 2 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa ngoan, ngựa lành

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vui mừng, hoan.【歡呼】hoan hô [huanhu] Hoan hô, reo hò: 鼓掌歡呼 Vỗ tay hoan hô; 長時間的歡呼 Hoan hô hồi lâu;
② Thích, vui thích. (Ngr) Mạnh, sôi nổi: 文藝活動搞得挺歡 Hoạt động văn nghệ rất sôi nổi;
③ (văn) Chàng (từ người con gái gọi người yêu).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡 (bộ 欠).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 歡

Từ điển Trung-Anh

(1) a breed of horse
(2) variant of 歡|欢[huan1]

Từ điển Trung-Anh

(1) joyous
(2) happy
(3) pleased

Từ điển Trung-Anh

(1) hubbub
(2) clamor
(3) variant of 歡|欢[huan1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 歡|欢[huan1]

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 67

huān

U+6B53, tổng 15 nét, bộ qiàn 欠 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Từ điển Trung-Anh

old variant of 歡|欢[huan1]

Tự hình 1

Dị thể 1

huān

U+6B61, tổng 21 nét, bộ qiàn 欠 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui vẻ, mừng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui mừng, vui vẻ. ◎Như: “hoan lạc” 歡樂 vui sướng.
2. (Tính) Thân ái.
3. (Danh) Tiếng xưng hô với tình nhân. ◇Vô danh thị 無名氏: “Tự tòng biệt hoan lai, Liêm khí liễu bất khai” 自從別歡來, 奩器了不開 (Tí dạ ca 子夜歌) Từ khi từ biệt chàng đến nay, Tráp gương chưa hề mở.
4. (Danh) Họ “Hoan”.
5. (Động) Yêu, thích.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vui mừng, hoan.【歡呼】hoan hô [huanhu] Hoan hô, reo hò: 鼓掌歡呼 Vỗ tay hoan hô; 長時間的歡呼 Hoan hô hồi lâu;
② Thích, vui thích. (Ngr) Mạnh, sôi nổi: 文藝活動搞得挺歡 Hoạt động văn nghệ rất sôi nổi;
③ (văn) Chàng (từ người con gái gọi người yêu).

Từ điển Trung-Anh

(1) joyous
(2) happy
(3) pleased

Tự hình 3

Dị thể 7

Từ ghép 67

Một số bài thơ có sử dụng

huān [quán]

U+737E, tổng 20 nét, bộ quǎn 犬 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “hoan” 貛.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ hoan 貛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 貛 (bộ 豸).

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lửng: 豬貛 Lửng heo; 狗貛 Lửng chó.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn lòi, heo rừng.

Từ điển Trung-Anh

variant of 獾[huan1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 獾[huan1]

Từ điển Trung-Anh

badger

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

huān [xuān]

U+8B99, tổng 24 nét, bộ yán 言 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nô đùa ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm rầm rĩ. ◇Sử Kí 史記: “Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy, sử vi tham thừa, điển hộ quân, chư tướng tận hoan” 是日乃拜平為都尉, 使為參乘, 典護軍, 諸將盡讙 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy, cho giữ chức tham thừa, cai quản các tướng quân, các tướng đều xôn xao.
2. (Tính) Vui mừng. § Thông “hoan” 歡.

Từ điển Thiều Chửu

① Nô đùa rầm rĩ.
② Vui mừng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ầm ĩ;
② Vui mừng (như 歡, bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói ba hoa, nói nhiều — Vui vẻ — Các âm khác là Hoán, Huyên. Xem các âm nay.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gọi lớn. Kêu lên. Như chữ Hoán 喚. Chẳng hạn Hồ hoán — Các âm khác là Hoan, Huyền. Xem các âm này.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kêu lên sợ hãi, kinh ngạc — Các âm khác là Hoan, Hoán.

Từ điển Trung-Anh

(1) hubbub
(2) clamor
(3) variant of 歡|欢[huan1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

huān [huán]

U+8C86, tổng 13 nét, bộ zhì 豸 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một con thú thuộc giống “hạc” 貉.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

huān

U+8C9B, tổng 24 nét, bộ zhì 豸 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con chuột trũi, con lửng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một giống dã thú hình xác nhỏ mà béo, mõm nhọn, chân ngắn, đuôi ngắn, ở hang, thường hay đào thủng đê điều. Thứ giống lợn lông vàng suộm gọi là “trư hoan” 猪貛, thứ giống chó nhuôm nhuôm gọi là “cẩu hoan” 狗貛, lột da thuộc dùng làm đệm được.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Con lửng: 豬貛 Lửng heo; 狗貛 Lửng chó.

Từ điển Trung-Anh

variant of 獾[huan1]

Tự hình 2

Dị thể 3

huān

U+9A69, tổng 27 nét, bộ mǎ 馬 + 17 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa ngoan, ngựa lành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một giống ngựa.
2. (Danh) Sự vui mừng, lòng vui vẻ. ◇Sử Kí 史記: “Thả dĩ nhất bích chi cố nghịch cường Tần chi hoan, bất khả” 且以一璧之故逆彊秦之驩, 不可 (Liêm Pha Lạn Tương Như truyện 廉頗藺相如傳) Vả chăng vì một viên ngọc mà làm cường Tần mất vui thì không nên.
3. (Danh) Họ “Hoan”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là tên một con ngựa. Cũng có khi dùng như chữ hoan 歡.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Ngựa hoan (tên một con ngựa);
② Vui mừng (như 歡, bộ 欠).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên giống ngựa tốt — Vui vẻ — Tên đất, chỉ vùng Nghệ an Hà tĩnh của ta thời xưa, còn gọi là Hoan châu.

Từ điển Trung-Anh

(1) a breed of horse
(2) variant of 歡|欢[huan1]

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng