Có 39 kết quả:

儇 xuān吅 xuān咺 xuān喧 xuān埙 xuān塤 xuān壎 xuān嬛 xuān宣 xuān愃 xuān揎 xuān擐 xuān晅 xuān暄 xuān暖 xuān楥 xuān烜 xuān煊 xuān煖 xuān瑄 xuān箮 xuān翾 xuān萱 xuān萲 xuān蓒 xuān蕿 xuān藼 xuān蘐 xuān蜎 xuān蠉 xuān諠 xuān諼 xuān譞 xuān讙 xuān谖 xuān軒 xuān轩 xuān鍹 xuān鶱 xuān

1/39

xuān

U+5107, tổng 15 nét, bộ rén 人 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thông minh và khinh bạc
2. gian nịnh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thông minh.
2. (Tính) Mẫn tiệp, nhanh nhẹn.
3. (Tính) Khinh bạc.
4. (Tính) Gian xảo. ◎Như: “huyên mị” 儇媚 nịnh nọt, ton hót.
5. (Tượng thanh) “Huyên huyên” 儇儇 tiếng chim kêu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thông minh và khinh bạc;
② Gian nịnh;
③ Mau mắn, nhanh lẹ, mẫn tiệp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng suốt, khôn ngoan — Khinh bạc.

Từ điển Trung-Anh

(1) ingenious
(2) frivolous

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [sòng]

U+5405, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xưa cũng như “huyên” 喧.
2. Một âm là “tụng”. (Động) Xưa cũng như “tụng” 訟.

Từ điển Trung-Anh

variant of 喧[xuan1]

Tự hình 2

Dị thể 2

xuān [xuǎn]

U+54BA, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

rõ ràng

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [xuǎn]

U+55A7, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ồn ào, ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào, dức lác. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Liệp liệp tinh kì hề xuất tái sầu, Huyên huyên tiêu cổ hề từ gia oán” 獵獵旌旗兮出塞 愁, 喧喧簫鼓兮辭家怨 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Cờ tinh cờ kì bay rộn ràng, giục lòng sầu ra ải, Tiếng sáo tiếng trống inh ỏi, lẫn tiếng oán lìa nhà. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Bóng cờ tiếng trống xa xa, Sầu lên ngọn ải, oán ra cửa phòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Dức lác.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyên náo, ầm ĩ, ồn ào. Như 諠 (bộ 言).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng ồn ào.

Từ điển Trung-Anh

(1) clamor
(2) noise

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 喧[xuan1]
(2) old variant of 諼|谖[xuan1]

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [xūn]

U+57D9, tổng 10 nét, bộ tǔ 土 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 塤.

Tự hình 2

Dị thể 4

xuān [xūn]

U+5864, tổng 13 nét, bộ tǔ 土 + 10 nét

xuān [xūn]

U+58CE, tổng 17 nét, bộ tǔ 土 + 14 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên một nhạc khí, làm bằng xương, đá hay nặn bằng đất nung đỏ, dưới phẳng trên nhọn, trên chỏm một lỗ, đằng trước hai lỗ, đằng sau ba lỗ. § Hai người hợp tấu thì thanh điệu hài hòa. Vì thế anh em hòa thuận gọi là “huân trì” 壎篪.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [huán, qióng, yuān]

U+5B1B, tổng 16 nét, bộ nǚ 女 + 13 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

đẹp mà lẳng lơ

Từ điển Thiều Chửu

① Biền huyên 緶嬛 tả cái dáng đẹp mà lẳng lơ.
② Một âm là hoàn, cũng như chữ hoàn 環.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 環 (bộ 玉).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lẳng lơ: 便嬛 Đẹp mà lẳng lơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Côi cút, trơ trọi một mình (dùng như 煢, bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mềm mại của phụ nữ.

Từ điển Trung-Anh

see 便嬛[pian2 xuan1]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

xuān [xuān]

U+5BA3, tổng 9 nét, bộ mián 宀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

bộc lộ, bày tỏ, tuyên bố, nói ra

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn. ◎Như: “tuyên thất” 宣室 nhà to lớn.
2. (Động) Truyền rộng, phát dương. ◇Thư Kinh 書經: “Nhật tuyên tam đức” 日宣三德 (Cao Dao Mô 皋陶謨) Mỗi ngày truyền rộng ba đức.
3. (Động) Ban bố mệnh lệnh của vua. ◎Như: “tuyên chiếu” 宣詔 ban bố chiếu chỉ, “tuyên triệu” 宣召 truyền đạt mệnh vua.
4. (Động) Khai thông, làm tản ra. ◎Như: “tuyên tiết oán khí” 宣洩怨氣 làm cho tan khí oan ức, “tuyên tán” 宣散 dùng thuốc làm tản khí uất ra. ◇Tả truyện 左傳: “Tuyên Phần, Thao, chướng đại trạch” 宣汾, 洮, 障大澤 (Chiêu Công nguyên niên 昭公元年) Khai thông sông Phần, sông Thao, lấp đầm nước lớn.
5. (Động) Nói rõ, biểu đạt. ◎Như: “tuyên thị” 宣示 bảo rõ. ◇Tô Thức 蘇軾: “Bút thiệt nan tuyên” 筆舌難宣 (Hạ tương phát vận khải 賀蔣發運啟) Bút mực miệng lưỡi khó biểu đạt.
6. (Động) Biết rõ. ◇Tả truyện 左傳: “Dân vị tri tín, vị tuyên kì dụng” 民未知信, 未宣其用 (Hi Công nhị thập thất niên 僖公二十七年) Dân chưa tin biết, chưa hiểu rõ công dụng.
7. (Phó) Hết sức. ◎Như: “tuyên lao” 宣勞 dốc sức, “tuyên lực” 宣力 cố hết sức.
8. (Phó) Khắp. ◎Như: “tuyên bố” 宣布 bảo khắp mọi nơi, “tuyên ngôn” 宣言 bá cáo cho mọi người cùng biết.
9. (Danh) Họ “Tuyên”.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, như tuyên thất 宣室 cái nhà to, vì thế nên tường vách xây tới sáu tấc cũng gọi là tuyên, thông dùng như chữ 瑄.
② Tản khắp, như tuyên bố 宣布 bảo khắp mọi nơi. Bá cáo cho mọi người cùng biết gọi là tuyên ngôn 宣言.
③ Ban bố, như tuyên chiếu 宣詔 ban bố chiếu chỉ ra. Truyền đạt mệnh vua gọi là tuyên triệu 宣召, v.v.
④ Thông suốt, như tuyên triết duy nhân 宣哲惟人 duy người ấy thông suốt mà khôn. Dùng thuốc cho nó tản cái khí uất ra gọi là tuyên tán 宣散.
⑤ Bảo rõ, như tuyên thị 宣示 bảo rõ.
⑥ Hết sức, như tuyên lao 宣勞, tuyên lực 宣力 nghĩa là cố hết sức vậy.
⑦ Hết, như cuối tờ bồi nói rằng bất tuyên 不宣 chẳng hết, nghĩa là không thể tỏ hết khúc nhôi được.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Truyền bá, ban bố, tuyên bố;
② (văn) To lớn: 宣室 Cái nhà to;
③ (văn) Thông suốt: 宣哲惟人 Duy người ấy thông suốt và khôn ngoan; 宣散 Làm to tan khí uất (bằng thuốc);
④ (văn) Hết sức: 宣勞 (hay 宣力) Cố hết sức;
⑤ (văn) Hết, nói hết: 不宣 Không thể nói hết được (thường dùng ở cuối một tờ tường trình);
⑥ [Xuan] (Họ) Tuyên.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn lên — Bày tỏ cho người khác biết — Khơi cho thông — Hết. Cuối cùng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to declare (publicly)
(2) to announce

Tự hình 5

Dị thể 7

Từ ghép 67

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+6103, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

well-being

Tự hình 2

xuān [shuān]

U+63CE, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xắn tay áo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Xắn tay áo. ◎Như: “tuyên duệ lộ ti” 揎袂露臂 xắn tay áo lộ cánh tay ra.
2. (Động) Nâng lên, xốc lên, nhấc lên. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Tuyên khai liêm tử nhất khán” 揎開簾子一看 (Quyển thập tứ) Vén rèm lên nhìn.
3. (Động) Nhét đầy, lấp đầy.
4. (Động) Đánh, dùng tay đánh.
5. (Động) Xô đẩy.
6. (Động) Khiển trách.

Từ điển Thiều Chửu

① Xắn tay áo, như tuyên duệ lộ ti 揎袂露臂 xắn áo lộ cánh tay ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xắn tay áo: 揎袂露臂 Xắn áo lộ cánh tay ra;
② (đph) (Dùng tay) đẩy: 揎開大門 Đẩy cánh cửa mở toang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vén áo lên.

Từ điển Trung-Anh

(1) to roll up one's sleeves
(2) to slap with the palm

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [guān, huàn]

U+64D0, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mặc, mang. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Từ hoàn giáp thượng mã” 慈擐甲上馬 (Đệ thập nhất hồi) (Thái Sử) Từ mặc áo giáp lên ngựa.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+6645, tổng 10 nét, bộ rì 日 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) light of the sun
(2) to dry in the sun

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+6684, tổng 13 nét, bộ rì 日 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nắng ấm

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm, ấm áp. ◇Lí Văn Úy 李文蔚: “Thiên khí huyên nhiệt, ngã lai giá lí hiết lương” 天氣暄熱, 我來這裡歇涼 (Yến thanh bác ngư 燕青博魚) Khí trời nóng ấm, tôi đến trong đó hóng mát.
2. (Tính) Xốp (tiếng địa phương). ◎Như: “giá man đầu ngận huyên” 這饅頭很暄 bánh bao này rất xốp.
3. (Danh) “Hàn huyên” 寒暄 chuyện trò, thăm hỏi. ◇Nho lâm ngoại sử 儒林外史: “Bỉ thử khiêm nhượng tọa hạ, hàn huyên dĩ tất, bãi thượng lưỡng tịch tửu lai” 彼此謙讓坐下, 寒暄已畢, 擺上兩席酒來 (Đệ thập hồi) Hai bên khiêm nhường ngồi xuống, thăm hỏi xong xuôi, bày hai tiệc rượu ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Ánh mặt trời ấm (nắng ấm), chủ khách hỏi thăm nhau gọi là hàn huyên 寒暄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) (Ánh nắng) ấm áp;
② (đph) Xốp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 煊.

Từ điển Trung-Anh

genial and warm

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [xuàn, yuán]

U+6965, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ 楦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 楦.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái khuôn bằng gỗ, làm giống hình bàn chân người, dùng để đóng giày. Thợ đóng giày của ta gọi là cái Phom. — Một âm là Viên. Xem Viên.

Tự hình 1

Dị thể 2

xuān [huǐ, xuǎn]

U+70DC, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 + 6 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Thế lửa cháy mạnh.
2. (Tính) Sáng, rực rỡ. ◇Lí Bạch 李白: “Thiên thu nhị tráng sĩ, Huyên hách Đại Lương thành” 千秋二壯士, 烜赫大梁城 (Hiệp khách hành 俠客行) Nghìn thu hai tráng sĩ, Tên tuổi rực rỡ tại thành Đại Lương.
3. (Động) Phơi khô, làm cho khô ráo. ◇Dịch Kinh 易經: “Vũ dĩ nhuận chi, nhật dĩ huyên chi” 雨以潤之, 日以烜之 (Thuyết quái 說卦) Mưa thấm nhuần, mặt trời làm cho khô ráo.
4. (Động) Chiếu sáng. ◇Vương Phu Chi 王夫之: “Hoa đăng huyên ư vĩnh dạ hề” 華鐙烜於永夜兮 (Cửu chiêu 九昭) Hoa đăng chiếu sáng đêm mãi mãi.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+714A, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nắng ấm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “huyên” 暄.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 暄 [xuan].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 暄[xuan1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

xuān [nuǎn]

U+7156, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm. § Một dạng viết của “noãn” 暖. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thỉnh khứ noãn các tọa địa, an bài tửu thực bôi bàn quản đãi” 請去煖閣坐地, 安排酒食杯盤管待 (Đệ thập nhất hồi) Mời vào gác ấm ngồi, bày cơm rượu mâm chén khoản đãi.
2. Một âm là “huyên” 煖. (Danh) Tên người.

Từ điển Thiều Chửu

① Ấm.
② Một âm là huyên. Tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

Huyên (tên người).

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Ấm áp. Xem 暖 [nuăn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ấm áp. Như chữ Noãn 暖.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+7444, tổng 13 nét, bộ yù 玉 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viên ngọc bích to

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc bích to sáu tấc.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc bích to tới sáu tấc gọi là tuyên.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngọc bích đường kính sáu tấc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi loại ngọc bích lớn 6 tấc ta.

Từ điển Trung-Anh

ornamental piece of jade

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

xuān

U+7BAE, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) bamboo flower
(2) flowering bamboo

Tự hình 1

xuān

U+7FFE, tổng 19 nét, bộ yǔ 羽 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bay là là
2. vội vàng, hấp tấp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bay là là, bay thấp.
2. (Tính) Vội vàng, hấp tấp, nhanh chóng. ◇Trương Hành 張衡: “Huyên điểu cử nhi ngư dược hề” 翾鳥舉而魚躍兮 (Tư huyền phú 思玄賦) Chim bay vội mà cá nhảy hề.
3. (Tính) Khinh bạc. ◇Tuân Tử 荀子: “Hỉ tắc khinh nhi huyên” 喜則輕而翾 (Bất cẩu 不苟) Mừng thì khinh bạc.
4. (Danh) Mượn chỉ chim. ◎Như: “huyên tẩu” 翾走 chim bay thú chạy.

Từ điển Thiều Chửu

① Bay là là.
② Vội vàng, hấp tấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bay là là;
② Vội vàng, hấp tấp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng chim bay xập xoè, bay thấp, bay ngắn.

Từ điển Trung-Anh

(1) flirtatious
(2) short flight

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+8431, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ huyên, một tên là “vong ưu” 忘憂, lại gọi là “nghi nam” 宜男 (Hemerocallis flava), hoa lá đều ăn được cả. ◇Thi Kinh 詩經: “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得萱草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Hà quảng 河廣) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà phía bắc. § Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là “huyên đường” 萱堂.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ huyên. Một tên là vong ưu 忘憂, lại gọi là nghi nam 宜男 hoa lá đều ăn được cả. Kinh Thi 詩經 có câu: Yên đắc huyên thảo, ngôn thụ chi bối 焉得萱草,言樹之背 sao được cỏ huyên, ở sau nhà phía bắc, tức là hoa này vậy. Nhà phía bắc là chỗ đàn bà ở, vì thế gọi mẹ là huyên đường 萱堂.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cỏ huyên, kim châm.【萱草】huyên thảo [xuan căo] (thực) Cây hoa hiên, cỏ huyên, kim châm (Hemerocallis fulva): 焉得萱草,言樹之背 Làm sao có được cỏ huyên, đem trồng ở sau nhà (Thi Kinh); Cg. 忘憂草 [wàngyoucăo], 宜男草 [yínáncăo], 金針菜 [jinzhencài].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cây ( Hemerocallis Flava ), thuộc giống Bách hợp, mùa hạ nở hoa màu vàng, hoa và lá non dùng làm món rau ăn, gọi là Kim châm.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Từ điển Trung-Anh

orange day-lily (Hemerocallis flava)

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [yuán]

U+8432, tổng 12 nét, bộ cǎo 艸 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Quên. Không nhớ gì.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Tự hình 1

Dị thể 1

xuān

U+84D2, tổng 13 nét, bộ cǎo 艸 + 10 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a kind of smelly water plant

Tự hình 1

xuān

U+857F, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Tự hình 1

xuān

U+85FC, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 + 16 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một thứ cỏ, tương truyền là khiến người ta quên được lo buồn.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Tự hình 2

xuān [xiān]

U+8610, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 + 16 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cỏ huyên

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “huyên” 萱.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ huyên 萱.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萱.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Huyên 藼.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 萱[xuan1]

Tự hình 1

xuān [juān, yuān]

U+870E, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con bọ gậy, con lăng quăng. Cũng gọi là “kiết củng” 孑孓.
2. (Danh) Họ “Quyên”.
3. (Tính) Ngọ nguậy. ◎Như: “quyên quyên” 蜎蜎 ngọ nguậy, lúc nhúc.
4. Cùng nghĩa với chữ “quyên” 娟.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+8809, tổng 19 nét, bộ chóng 虫 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con bọ gậy, con cung quăng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngoằn ngoèo, ngọ nguậy (dáng sâu bò).
2. (Danh) Con bọ gậy.

Từ điển Thiều Chửu

① Sâu bò quằn quèo.
② Con bọ gậy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Con bọ gậy (loăng quăng);
② Sâu bò ngoằn ngoèo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con bọ gậy — Dáng bò ngoằn ngoèo của sâu bọ.

Tự hình 2

Dị thể 2

xuān [xuǎn]

U+8AE0, tổng 16 nét, bộ yán 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ồn ào, ầm ĩ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm ồn, huyên náo. § Thông “huyên” 喧. ◎Như: “huyên hoa” 諠譁 rầm rĩ. ◇Bào Chiếu 鮑照: “Chủ nhân thả vật huyên, tiện tử ca nhất ngôn” 主人且勿諠, 賤子歌一言 (Đông vũ ngâm hành 東武吟行) Chủ nhân hãy chớ làm ồn, (để cho) tiện tử hát một lời.
2. (Động) Quên. § Thông “huyên” 諼.

Từ điển Thiều Chửu

① Cùng nghĩa với chữ huyên 諼 quên.
② Cùng nghĩa với chữ huyên 喧. Như huyên hoa 諠譁 rầm rĩ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quên (như 諼);
② Ầm ĩ (như 喧, bộ 口).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói ồn ào — Quên.

Từ điển Trung-Anh

(1) variant of 喧[xuan1]
(2) old variant of 諼|谖[xuan1]

Tự hình 1

Dị thể 5

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+8AFC, tổng 16 nét, bộ yán 言 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quên
2. lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Quên.
2. (Động) Lừa dối.
3. (Danh) Cỏ huyên. § Thông “huyên” 萱. ◇Thi Kinh 詩經: “Yên đắc huyên thảo, Ngôn thụ chi bối” 焉得諼草, 言樹之背 (Vệ phong 衛風, Bá hề 伯兮) Sao được cỏ huyên, Trồng ở sau nhà.
4. (Động) Thôi, ngừng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tửu tận tình do tại, Canh tàn lạc dĩ huyên” 酒盡情猶在, 更殘樂已諼 (Đệ thất lục hồi) Rượu hết tình còn đó, Canh tàn vui đã thôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa dối;
② Quên (như 諠);
③ Cỏ huyên (dùng như 萱, bộ 艹).

Từ điển Trung-Anh

(1) to deceive
(2) to forget

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+8B5E, tổng 20 nét, bộ yán 言 + 13 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) usually used in a name
(2) clever
(3) intelligent

Tự hình 2

Dị thể 3

xuān [huān]

U+8B99, tổng 24 nét, bộ yán 言 + 17 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Làm rầm rĩ. ◇Sử Kí 史記: “Thị nhật nãi bái Bình vi đô úy, sử vi tham thừa, điển hộ quân, chư tướng tận hoan” 是日乃拜平為都尉, 使為參乘, 典護軍, 諸將盡讙 (Trần Thừa tướng thế gia 陳丞相世家) Hôm đó bèn phong (Trần) Bình làm đô úy, cho giữ chức tham thừa, cai quản các tướng quân, các tướng đều xôn xao.
2. (Tính) Vui mừng. § Thông “hoan” 歡.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

xuān

U+8C16, tổng 11 nét, bộ yán 言 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quên
2. lừa dối

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 諼.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Lừa dối;
② Quên (như 諠);
③ Cỏ huyên (dùng như 萱, bộ 艹).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 諼

Từ điển Trung-Anh

(1) to deceive
(2) to forget

Tự hình 2

Dị thể 1

xuān [hǎn, jiān, xiǎn, xiàn, xuān]

U+8ED2, tổng 10 nét, bộ chē 車 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có mái che
2. mái hiên bằng phẳng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái xe uốn hình cong, hai bên có màn che. § Lễ ngày xưa từ quan đại phu trở lên mới được đi xe ấy cho nên mới gọi người sang là “hiên miện” 軒冕. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Thành trung hiên miện tổng trần sa” 城中軒冕總塵沙 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙霞寓興) Ngựa xe, mũ áo trong thành thảy là cát bụi.
2. (Danh) Chỉ chung các loại xe. ◇Lí Bạch 李白: “Khứ khứ đào hoa nguyên, Hà thì kiến quy hiên” 去去桃花源, 何時見歸軒 (Bác Bình Trịnh thái thú kiến phỏng tặng biệt 博平鄭太守見訪贈別) Đi tới suối hoa đào, Bao giờ thấy xe về?
3. (Danh) Bộ phận ở đằng trước xe cao gọi là “hiên” 軒, ở sau xe thấp gọi là “chí” 輊. § “Hiên chí” 軒輊 tỉ dụ cao thấp nặng nhẹ.
4. (Danh) Cửa sổ. ◇Mạnh Hạo Nhiên 孟浩然: “Khai hiên diện trường phố, Bả tửu thoại tang ma” 開軒面場圃, 把酒話桑麻 (Quá cố nhân trang 過故人莊) Mở cửa sổ đối mặt với vườn rau, Nâng chén rượu nói chuyện trồng dâu trồng gai.
5. (Danh) Hành lang dài.
6. (Danh) Mái hiên (phần mái che phía trước hoặc sau nhà).
7. (Danh) Phần nhà ở ngoài chính điện. ◎Như: vua không ngự ở chính điện mà ra ngự ở nhà ngoài gọi là “lâm hiên” 臨軒.
8. (Danh) Cái chái nhà, cái phòng nhỏ. ◇Hồng lâu mộng 紅樓夢: “Diêu vọng đông nam, kiến kỉ xứ y san chi tạ, túng quan tây bắc, kết tam gian lâm thủy chi hiên” 遙望東南, 建幾處依山之榭, 縱觀西北, 結三間臨水之軒 (Đệ thập nhất hồi) Nhìn xa ra phía đông nam, dựng lên mấy tòa nhà dựa núi, hướng về phía tây bắc, cất căn nhà nhỏ ba gian kề sông.
9. (Danh) Họ “Hiên”.
10. (Tính) Cao. ◎Như: “hiên xưởng” 軒敞 cao ráo sáng sủa, “hiên hiên” 軒軒 vòi vọi, “hiên hiên hà cử” 軒軒霞舉 cao vòi vọi như ráng mọc buổi sáng, ý nói người thanh cao sáng suốt. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lí diện thính điện lâu các, dã đô hoàn tranh vanh hiên tuấn” 裡面廳殿樓閣, 也都還崢嶸軒峻 (Đệ nhị hồi) Bên trong điện đài lầu gác đều nguy nga chót vót.
11. (Động) Bay cao. ◇Vương Xán 王粲: “Quy nhạn tải hiên” 歸雁載軒 (Tặng thái tử Đốc 贈蔡子篤) Nhạn về cất bay cao.
12. (Động) Mỉm cười. ◎Như: “hiên cừ” 軒渠 cười cười nói nói.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Phần cao phía trước của xe, cao;
② Hiên, chái nhà học (ngôi nhà nhỏ hoặc hành lang có cửa sổ, thường dùng để đặt tên thư phòng hay tiệm ăn, tiệm trà...);
③ Tên một loại xe thời xưa (xe uốn hình cong có màn che hai bên);
④ (văn) Cửa, cửa sổ;
⑤ (văn) Mỉm cười: 軒渠 Cười cười nói nói;
⑥ [Xuan] (Họ) Hiên.

Từ điển Trung-Anh

(1) pavilion with a view
(2) high
(3) tall
(4) high fronted, curtained carriage (old)

Tự hình 4

Dị thể 4

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

xuān [xuān]

U+8F69, tổng 7 nét, bộ chē 車 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. xe có mái che
2. mái hiên bằng phẳng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 軒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Phần cao phía trước của xe, cao;
② Hiên, chái nhà học (ngôi nhà nhỏ hoặc hành lang có cửa sổ, thường dùng để đặt tên thư phòng hay tiệm ăn, tiệm trà...);
③ Tên một loại xe thời xưa (xe uốn hình cong có màn che hai bên);
④ (văn) Cửa, cửa sổ;
⑤ (văn) Mỉm cười: 軒渠 Cười cười nói nói;
⑥ [Xuan] (Họ) Hiên.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 軒

Từ điển Trung-Anh

(1) pavilion with a view
(2) high
(3) tall
(4) high fronted, curtained carriage (old)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 11

xuān

U+9379, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) spade
(2) hoe

Tự hình 1