Có 6 kết quả:

曰 yuē曱 yuē矱 yuē箹 yuē約 yuē约 yuē

1/6

yuē

U+66F0, tổng 4 nét, bộ yuē 曰 + 0 nét
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

nói rằng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói, hỏi, đáp. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử viết: Học nhi thời tập chi, bất diệc duyệt hồ” 子曰: 學而時習之, 不亦悅乎 (Học nhi 學而) Khổng Tử nói: Học mà thường ôn tập, cũng chẳng thích ư?
2. (Động) Gọi là. ◇Thư Kinh 書經: “Ngũ hành: nhất viết thủy, nhị viết hỏa, tam viết mộc, tứ viết kim, ngũ viết thổ” 五行: 一曰水, 二曰火, 三曰木, 四曰金, 五曰土 (Hồng phạm 洪範) Ngũ hành: thứ nhất gọi là Thủy, thứ hai gọi là Hỏa, thứ ba gọi là Mộc, thứ tư gọi là Kim, thứ năm gọi là Thổ.
3. (Trợ) Đặt ở đầu câu hoặc giữa câu. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã đông viết quy” 我東曰歸 (Bân phong 豳風, Đông san 東山) Ta ở đông về.

Từ điển Thiều Chửu

① Rằng, dùng làm lời phát ngữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Nói: 孔子曰 Khổng Tử nói...;
② Gọi là, là (thường dùng kèm với một số động từ như 謂,名,命,稱…): 名之曰農民學校 Đặt tên là trường nông dân; 謂其臺曰靈臺 Gọi cái đài của mình là Linh đài (Mạnh tử); 名之曰幽厲 Gọi kẻ đó là U, Lệ (Mạnh tử); 君命太子曰仇 Nhà vua gọi thái tử là Cừu (Tả truyện); 一曰水,二曰火 Một là nước, hai là lửa... (Thượng thư); 先帝稱之曰能 Tiên đế khen ông ta là có tài năng (Gia Cát Lượng: Xuất sư biểu);
③ Rằng: 宰我對曰… Tế Ngã đáp rằng... (Luận ngữ);
④ Trợ từ đầu câu: 我送舅氏,曰至渭陽 Ta đưa ông cậu, đi đến Vị Dương (Thi Kinh);
⑤ Trợ từ ở giữa câu: 我東曰歸 Ta đi về đông (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói — Nói rằng — Thường dùng làm tiếng phát ngữ từ ở đầu câu — Tên một bộ chữ Hán, tức bộ Viết.

Từ điển Trung-Anh

(1) to speak
(2) to say

Tự hình 6

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

yuē

U+66F1, tổng 5 nét, bộ yuē 曰 + 1 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 曱甴[yue1 zha2]

Tự hình 1

Từ ghép 1

yuē [huò]

U+77F1, tổng 18 nét, bộ shǐ 矢 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thước đo, tiêu chuẩn.

Từ điển Trung-Anh

(1) standard
(2) norm
(3) Taiwan pr. [huo4]

Tự hình 1

yuē

U+7BB9, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhạc khí thời xưa, như cái “sanh” 笙 nhỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

yuē [, yāo, yào]

U+7D04, tổng 9 nét, bộ mì 糸 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thắt, bó
2. đại lược, chừng, khoảng
3. giao ước, ước hẹn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Điều hai bên lấy quyền lợi nghĩa vụ cùng thỏa thuận với nhau. ◎Như: người nước này vào trong nước kia buôn bán, phải kí kết mọi điều với nhau để cùng noi giữ gọi là “điều ước” 條約.
2. (Danh) Cuộc hẹn nhau ngày nào giờ nào đến. ◎Như: “tiễn ước” 踐約 y hẹn, “thất ước” 失約 sai hẹn.
3. (Động) Hẹn. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Tha niên Nhị Khê ước, Đoản lạp hạ xuân sừ” 他年淽溪約, 短笠荷春鋤 (Tặng hữu nhân 贈友人) Năm nào hẹn về Nhị Khê (quê hương của Nguyễn Trãi), Đội nón lá, vác cuốc đi làm vụ xuân.
4. (Động) Thắt, bó. ◎Như: “ước phát” 約髮 búi tóc, “ước túc” 約足 bó chân.
5. (Động) Hạn chế, ràng buộc. ◎Như: “ước thúc” 約束 thắt buộc, “kiểm ước” 檢約 ràng buộc, ý nói lấy lễ phép làm khuôn mà bắt phải theo để cho không vượt ra ngoài được.
6. (Động) Rút gọn (toán học). ◎Như: “ước phân số” 約分數 rút gọn phân số.
7. (Tính) Tiết kiệm, đơn giản. ◎Như: “kiệm ước” 儉約 tiết kiệm, sơ sài, “khốn ước” 困約 nghèo khổ, khó khăn.
8. (Phó) Đại khái. ◎Như: “đại ước” 大約 đại lược.
9. (Phó) Khoảng chừng, phỏng chừng. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nhất ước nhị thập, nhất khả thập thất bát, tịnh giai xu lệ” 一約二十, 一可十七八, 并皆姝麗 (Tiểu Tạ 小謝) Một (cô) chừng hai mươi, một (cô) mười bảy mười tám, đều rất xinh đẹp.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make an appointment
(2) to invite
(3) approximately
(4) pact
(5) treaty
(6) to economize
(7) to restrict
(8) to reduce (a fraction)
(9) concise

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 170

Một số bài thơ có sử dụng

yuē [yāo]

U+7EA6, tổng 6 nét, bộ mì 糸 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thắt, bó
2. đại lược, chừng, khoảng
3. giao ước, ước hẹn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 約.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 約

Từ điển Trung-Anh

(1) to make an appointment
(2) to invite
(3) approximately
(4) pact
(5) treaty
(6) to economize
(7) to restrict
(8) to reduce (a fraction)
(9) concise

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 170

Một số bài thơ có sử dụng