Có 7 kết quả:

噇 chuáng幢 chuáng床 chuáng撞 chuáng橦 chuáng牀 chuáng疒 chuáng

1/7

chuáng

U+5647, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ăn nhiều

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ăn, uống.
2. (Động) Ăn uống thô lỗ, ngồm ngoàm. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na lưỡng cá khách nhân dã bất thức tu sỉ, tràng đắc giá đẳng túy liễu, dã ngột tự bất khẳng hạ lâu khứ hiết tức, chỉ thuyết cá bất liễu” 那兩個客人也不識羞恥, 噇得這等醉了, 也兀自不肯下樓去歇息, 只說個不了 (Đệ tam thập nhất hồi) Hai người khách kia thật không biết xấu hổ, nốc say đến thế mà không chịu xuống lầu đi nghỉ, cứ nói huyên thiên mãi không thôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) ① Ăn nhiều, ăn thả cửa;
② Ăn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tham ăn.

Từ điển Trung-Anh

to eat (archaic)

Tự hình 1

Dị thể 4

chuáng [zhuàng]

U+5E62, tổng 15 nét, bộ jīn 巾 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái chàng (một loại cờ dùng làm nghi vệ, nhà Phật thường viết kinh vào đó)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Màn che trên thuyền hoặc xe của các bà hậu phi ngày xưa.
2. (Danh) Cờ lọng dùng làm nghi vệ. ◎Như: Nhà Phật viết kinh vào cờ lọng gọi là “kinh tràng” 經幢, khắc vào cột đá gọi là “thạch tràng” 石幢.
3. (Danh) Lượng từ: đơn vị dùng cho phòng ốc. ◎Như “nhất tràng phòng tử” 一幢房子 một căn phòng.

Từ điển Trung-Anh

banner

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chuáng

U+5E8A, tổng 7 nét, bộ ān 广 + 4 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cái giường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái giường. ◇Cao Bá Quát 高伯适: “Ki nhân bồng phát tọa đoạn sàng” 羈人蓬髮坐斷床 (Đằng tiên ca 藤鞭歌) Người tù tóc rối bù ngồi trên giường gãy.
2. (Danh) Cái giá (để gác, đặt đồ vật). ◎Như: “cầm sàng” 琴床 giá đàn, “mặc sàng” 墨床 giá mực.
3. (Danh) Cái gì trên mặt đất hình như cái giường, gọi là “sàng”. ◎Như: “hà sàng” 河床, “miêu sàng” 苗床, “hoa sàng” 花床.
4. (Danh) Bàn, sàn, sạp. ◎Như: “thái sàn” 菜床 sạp rau, “bào sàng” 鉋床 bàn máy bào.
5. (Danh) Cái sàn bắc trên giếng để đỡ cái con quay kéo nước.
6. (Danh) Lượng từ: cái, chiếc, tấm (dùng cho mền, chăn, thảm). ◎Như: “nhất sàng miên bị” 一床棉被 một cái chăn bông.
7. Cũng viết là “sàng” 牀.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ sàng 牀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 牀 (bộ 爿).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giường: 病牀 Giường bệnh; 鋼絲牀 Giường lò so; 牀前看月光,疑是地上霜 Bên giường vừa lọt ánh trăng, trông ra mặt đất ngỡ rằng hơi sương (Lí Bạch: Tĩnh dạ tư);
② Giá, sàn, bàn, máy: 琴牀 Cái giá đàn; 產牀 Bàn đẻ, giường đỡ đẻ; 車牀 Máy tiện;
③ Lợi, nướu: 牙牀 Lợi (nướu) răng;
④ (loại) Chiếc, cái, bộ...: 兩牀被 Hai chiếc chăn bông; 一牀鋪蓋 Một bộ đồ giường (chăn, đệm, khăn trải giường).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Sàng 牀.

Từ điển Trung-Anh

(1) bed
(2) couch
(3) classifier for beds
(4) CL:張|张[zhang1]

Từ điển Trung-Anh

variant of 床[chuang2]

Tự hình 4

Dị thể 2

Từ ghép 118

Một số bài thơ có sử dụng

chuáng [zhuàng]

U+649E, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Khua, đánh, gõ. ◎Như: “tràng chung” 撞鐘 đánh chuông.
2. (Động) Đụng, chạm, xô vào. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Trác cản xuất viên môn, nhất nhân phi bôn tiền lai, dữ Trác hung thang tương tràng, Trác đảo ư địa” 卓趕出園門, 一人飛奔前來, 與卓胸膛相撞, 卓倒於地 (Đệ bát hồi) (Đổng) Trác đuổi theo ra tới cửa vườn, một người chạy như bay lại phía trước, đâm sầm vào người Trác, Trác ngã xuống đất.
3. (Động) Xung đột, tranh chấp.
4. (Động) Tình cờ gặp, bắt gặp. ◎Như: “tràng kiến” 撞見 gặp mặt tình cờ. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Lã Bố kị mã chấp kích nhi lai, chánh dữ Vương Duẫn tràng kiến, tiện lặc trụ mã” 呂布騎馬執戟而來, 正與王允撞見, 便勒住馬 (Đệ nhất hồi 第一回) Lã Bố cưỡi ngựa cầm kích đi lại, gặp ngay Vương Doãn, liền gò cương dừng ngựa.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

chuáng [chōng, tóng]

U+6A66, tổng 16 nét, bộ mù 木 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây sào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây gòn, hoa dùng để dệt vải.
2. Một âm là “tràng”. (Danh) Cột, trụ.
3. (Động) Đánh, đâm, kích. § Thông “tràng” 撞. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Khoan tắc lượng quân tương công, bách tắc trượng kích tương tràng” 寬則兩軍相攻, 迫則杖戟相橦 (Tần sách nhất 秦策一) Cách xa thì dùng xe mà đánh nhau, sát gần thì dùng gậy kích mà đâm nhau.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chuáng

U+7240, tổng 8 nét, bộ qiáng 爿 + 4 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

cái giường

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục dùng như chữ “sàng” 床.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giường: 病牀 Giường bệnh; 鋼絲牀 Giường lò so; 牀前看月光,疑是地上霜 Bên giường vừa lọt ánh trăng, trông ra mặt đất ngỡ rằng hơi sương (Lí Bạch: Tĩnh dạ tư);
② Giá, sàn, bàn, máy: 琴牀 Cái giá đàn; 產牀 Bàn đẻ, giường đỡ đẻ; 車牀 Máy tiện;
③ Lợi, nướu: 牙牀 Lợi (nướu) răng;
④ (loại) Chiếc, cái, bộ...: 兩牀被 Hai chiếc chăn bông; 一牀鋪蓋 Một bộ đồ giường (chăn, đệm, khăn trải giường).

Từ điển Trung-Anh

variant of 床[chuang2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

chuáng []

U+7592, tổng 5 nét, bộ nǐ 疒 + 0 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

bộ nạch

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tật bệnh.
2. (Động) Dựa vào, tựa.

Từ điển Thiều Chửu

① Tật bệnh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tật bệnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sức yếu mà phải dựa vào — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Nạch.

Tự hình 5

Dị thể 3