Có 19 kết quả:

倭 wō喔 wō挝 wō搲 wō撾 wō涡 wō涹 wō渦 wō猧 wō窝 wō窩 wō莴 wō萵 wō薖 wō薶 wō蜗 wō蝸 wō踒 wō騧 wō

1/19

[wēi, ]

U+502D, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. lùn, thấp
2. người Nhật Bản

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “Uy trì” 倭遲 xa thăm thẳm.
2. (Danh) Một lối búi tóc nghiêng về một bên gọi là “uy đọa” 倭墮.
3. Một âm là “oa”. (Danh) Ngày xưa gọi nước Nhật Bổn là “Oa” 倭. ◎Như: “Oa nhân” 倭人 người Nhật.
4. § Tục quen đọc là “nụy”.

Từ điển Trung-Anh

(1) dwarf
(2) Japanese (derog.) (old)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

[ō, wo]

U+5594, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Ác ác” 喔喔 tiếng gà gáy eo óc. § Cũng đọc là “ốc”. ◎Như: “y ốc” 咿喔 tiếng eo óc. ◇Đặng Trần Côn 鄧陳琨: “Y ốc kê thanh thông ngũ dạ”咿喔雞聲通五夜 (Chinh Phụ ngâm 征婦吟) Eo óc tiếng gà suốt năm canh. Đoàn Thị Điểm dịch thơ: Gà eo óc gáy sương năm trống.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

[zhuā]

U+631D, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撾.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

[, , ]

U+6432, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay)

Từ điển Thiều Chửu

① Bắt lấy, cầm lấy, bới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (đph) Như 㧚;
② (văn) Bắt lấy, cầm lấy, bới, móc (bằng tay).

Tự hình 1

Dị thể 1

[zhuā]

U+64BE, tổng 14 nét, bộ shǒu 手 + 11 nét
hình thanh

[guō]

U+6DA1, tổng 10 nét, bộ shǔi 水 + 7 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nước xoáy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 渦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ nước xoáy: 漩渦 Xoáy nước. Xem 渦 [guo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 渦

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 渦 河 Sông Oa (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 渦 [wo].

Từ điển Trung-Anh

(1) eddy
(2) whirlpool

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 20

U+6DB9, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dơ bẩn
2. ngâm, tẩm

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dơ bẩn. Xem 渨 nghĩa
②;
② Ngâm, tẩm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước đục. Đục bẩn.

Tự hình 1

Từ ghép 1

[guō]

U+6E26, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

nước xoáy

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Qua” 渦, ở tỉnh Hà Nam.
2. Một âm là “oa”. (Danh) Nước xoáy.
3. (Danh) Chỗ lũm xuống như xoáy. ◎Như: “tửu oa” 酒渦 lũm đồng tiền (chỗ xoáy trên má khi cười, nói).

Từ điển Trần Văn Chánh

Chỗ nước xoáy: 漩渦 Xoáy nước. Xem 渦 [guo].

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 渦 河 Sông Oa (ở tỉnh An Huy, Trung Quốc). Xem 渦 [wo].

Từ điển Trung-Anh

(1) eddy
(2) whirlpool

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

U+7327, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chó nhỏ nuôi làm cảnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chó con. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Tiểu oa hào xuất đoản li đông” 小猧嗥出短籬東 (Nhiếp Khẩu đạo trung 灄口道中) Tiếng chó con sủa rộn nơi rào thấp phía đông.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chó nhỏ nuôi làm kiểng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chó con.

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

U+7A9D, tổng 12 nét, bộ xué 穴 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tổ, hang, ổ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 窩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 窩

Từ điển Trung-Anh

(1) nest
(2) pit or hollow on the human body
(3) lair
(4) den
(5) place
(6) to harbor or shelter
(7) to hold in check
(8) to bend
(9) classifier for litters and broods

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 56

U+7AA9, tổng 13 nét, bộ xué 穴 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tổ, hang, ổ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tổ, ổ, lỗ (chỗ chim, thú, côn trùng ở). ◎Như: “phong oa” 蜂窩 tổ ong, “điểu oa” 鳥窩 tổ chim, “kê oa” 雞窩 ổ gà. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Nhất thành nhân vật oa trung nghĩ” 一城人物窩中蟻 (Từ Châu đê thượng vọng 徐州堤上望) Người vật trong thành như kiến trong tổ.
2. (Danh) Chỗ lõm, chỗ hoắm. ◎Như: “tửu oa” 酒窩 lúm đồng tiền.
3. (Danh) Chỗ người ở, chỗ người tụ tập. ◎Như: “tặc oa” 賊窩 ổ giặc, “thổ phỉ oa” 土匪窩 ổ cướp.
4. (Danh) Lượng từ: lứa, ổ. ◎Như: “nhất oa mã nghĩ” 一窩螞蟻 một ổ kiến càng, “mẫu cẩu tạc vãn sanh liễu nhất oa tiểu cẩu” 母狗昨晚生了一窩小狗 chó mẹ tối hôm qua sinh được một lứa chó con.
5. (Động) Chứa chấp, tàng trữ. ◎Như: “oa tàng tội phạm” 窩藏罪犯 chứa chấp kẻ tội phạm.
6. (Động) Uốn, cuốn. ◎Như: “bả thiết ti oa cá viên khuyên” 把鐵絲窩個圓圈 uốn dây thép thành một cái vòng tròn. ◇Tây du kí 西遊記: “Tu du, thế hạ phát lai, oa tác nhất đoàn, tắc tại na quỹ cước hột lạc lí” 須臾剃下發來, 窩作一團, 塞在那櫃腳紇絡裏 (Đệ tứ thập lục hồi) Giây lát, cạo tóc xong, cuốn thành một nắm, nhét vào một xó trong hòm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ổ, tổ: 雞窩 Ổ gà; 蜂窩 Tổ ong;
② Oa trữ, chứa chấp, chứa: 窩賊 Chứa kẻ gian;
③ Chỗ lõm, chỗ hoắm, lúm: 酒窩 Lúm đồng tiền;
④ Uốn: 把鐵絲窩個圓圈 Uốn dây thép thành một cái vòng tròn;
⑤ (loại) Lứa, ổ: 一 窩小雞 Một ổ gà con; 一窩十隻小猪 Một lứa đẻ mười con lợn.

Từ điển Trung-Anh

(1) nest
(2) pit or hollow on the human body
(3) lair
(4) den
(5) place
(6) to harbor or shelter
(7) to hold in check
(8) to bend
(9) classifier for litters and broods

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 56

Một số bài thơ có sử dụng

U+83B4, tổng 10 nét, bộ cǎo 艸 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 萵.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 萵

Từ điển Trần Văn Chánh

【萵苣】oa cự [woju] Rau diếp.

Từ điển Trung-Anh

lettuce, see 萵苣|莴苣

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

U+8435, tổng 11 nét, bộ cǎo 艸 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Oa cự” 萵苣 rau diếp.

Từ điển Trần Văn Chánh

【萵苣】oa cự [woju] Rau diếp.

Từ điển Trung-Anh

lettuce, see 萵苣|莴苣

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

[]

U+8596, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: oa cự 萵苣,莴苣)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tên gọi khác của 萵苣 [wojù]. Xem 萵;
② Đói, bụng đói.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cỏ — Trống không.

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

[, mái, wēi]

U+85B6, tổng 17 nét, bộ cǎo 艸 + 14 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Dạng gốc của chữ “mai” 埋.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make dirty
(2) to soil

Tự hình 2

[guā]

U+8717, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 + 7 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蝸.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 蝸

Từ điển Trần Văn Chánh

【蝸牛】oa ngưu [woniú] Con ốc sên. Cg. 蛞蝓 [kuòyú].

Từ điển Trung-Anh

(1) snail
(2) Taiwan pr. [gua1]
(3) see 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 14

[guā, guǒ, luó]

U+8778, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Oa ngưu” 蝸牛 con sên. § Còn gọi là: “triện sầu quân” 篆愁君, “thủy ngưu nhi” 水牛兒.
2. (Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé. ◎Như: “oa giác vi danh” 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, “oa cư” 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, “oa lư” 蝸廬 cái lều cỏn con.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蝸牛】oa ngưu [woniú] Con ốc sên. Cg. 蛞蝓 [kuòyú].

Từ điển Trung-Anh

(1) snail
(2) Taiwan pr. [gua1]
(3) see 蝸牛|蜗牛[wo1 niu2]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 14

Một số bài thơ có sử dụng

U+8E12, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

to slip and sprain a limb

Tự hình 1

Dị thể 2

[guā]

U+9A27, tổng 18 nét, bộ mǎ 馬 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Con ngựa mình vàng mõm đen. Có khi đọc là chữ quai.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Ngựa mình vàng mõm đen.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài ngựa tốt, lông vàng tuyền, mõm đen — Con sên. Như chữ Qua 蝸.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng