Có 19 kết quả:

䯄 guā ㄍㄨㄚ刮 guā ㄍㄨㄚ呱 guā ㄍㄨㄚ咶 guā ㄍㄨㄚ括 guā ㄍㄨㄚ栝 guā ㄍㄨㄚ桰 guā ㄍㄨㄚ瓜 guā ㄍㄨㄚ筈 guā ㄍㄨㄚ聒 guā ㄍㄨㄚ胍 guā ㄍㄨㄚ舌 guā ㄍㄨㄚ蜗 guā ㄍㄨㄚ蝸 guā ㄍㄨㄚ适 guā ㄍㄨㄚ颳 guā ㄍㄨㄚ騧 guā ㄍㄨㄚ鴰 guā ㄍㄨㄚ鸹 guā ㄍㄨㄚ

1/19

guā ㄍㄨㄚ

U+4BC4, tổng 10 nét, bộ mǎ 馬 (+7 nét)
giản thể

Từ điển Trung-Anh

piebald horse

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ

U+522E, tổng 8 nét, bộ dāo 刀 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vót, gọt, nạo, cạo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vót, cạo, nạo, gọt, róc. ◎Như: “quát hồ tử” 刮鬍子 cạo râu, “quát ngư lân” 刮魚鱗 nạo vảy cá.
2. (Động) Chà xát, lau chùi, phủi. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: “Canh Thủy tu tạc, phủ thủ quát tịch, bất cảm thị” 更始羞怍, 俛首刮席, 不敢視 (Hoài Dương Vương Canh Thủy nguyên niên 淮陽王更始元年) Canh Thủy xấu hổ, cúi đầu phủi chiếu, không dám nhìn.
3. (Động) Vơ vét, bóc lột. ◎Như: “sưu quát tài vật” 搜刮財物 vơ vét tiền của.
4. (Động) Ngày xưa trai gái dẫn dụ, móc nối nhau gọi là “quát” 刮.
5. (Động) Moi ra, phát quật.
6. (Động) Chê trách, trách mắng. ◎Như: “tha bị thượng ti quát liễu nhất đốn” 他被上司刮了一頓 hắn bị cấp trên mắng cho một trận.
7. (Động) Thổi, cuốn. § Thông “quát” 颳. ◇Sự lâm quảng kí 事林廣記: “Đông phong quát địa, chiết mộc phi hoa” 東風刮地, 折木飛花 (Tiền tập 前集) Gió đông quét đất, gãy cây bay hoa.
8. (Động) Giết chết, tiêu diệt. § Thông “quả” 剮.
9. (Tính) Ồn ào, huyên náo. § Cũng như “quát” 聒.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cạo, gọt, róc, vót, nạo vét, vơ vét: 刮胡子 Cạo râu; 刮冬瓜皮 Gọt vỏ bí đao; 搜刮民脂民膏 Vơ vét của dân;
② Thổi: 風刮進屋裡 Gió thổi vào nhà.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đẽo gọt. Nạo.

Từ điển Trung-Anh

to blow (of the wind)

Từ điển Trung-Anh

(1) to scrape
(2) to blow
(3) to shave
(4) to plunder
(5) to extort

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄍㄨ]

U+5471, tổng 8 nét, bộ kǒu 口 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Oa oa” 呱呱 oe oe (tiếng trẻ con khóc). ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Khanh bất niệm oa oa giả da?” 卿不念呱呱者耶 (Thư si 書癡) Em không nghĩ đến đứa bé (còn khóc oe oe) sao?

Từ điển Thiều Chửu

① Oa oa 呱呱 oe oe, tiếng trẻ con khóc.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Than khóc;
② 【呱呱】oa oa [gugu] (văn) Oa oa, oe oe (tiếng trẻ khóc): 呱呱而泣 Khóc oa oa, khóc oe oe. Xem 呱呱 [guagua]. Xem 呱 [gua], [guă].

Từ điển Trần Văn Chánh

【拉呱兒】lạp oa nhi [laguăr] Tán chuyện, nói chuyện phiếm. Xem 呱 [gu], [gua].

Từ điển Trần Văn Chánh

【呱呱】oa oa [guagua] (thanh) Kêu ộp ộp (ếch nhái), kêu cạc cạc (vịt), kêu ang ác (quạ). Xem 呱呱 [gugu]. Xem 呱 [gu], [guă].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trẻ con khóc. Cũng nói là Cô cô.

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nếm, liếm, ăn. § Xưa dùng như “thiểm” 舔.
2. Một âm là “hoái”. (Động) Suyễn tức, khó thở.
3. Một âm là “quát”. (Tính) Ồn ào, rầm rĩ, huyên náo.
4. Một âm là “oa”. (Trạng thanh) (1) Tiếng va chạm. (2) Tiếng lải nhải, o oe.

Tự hình 1

Dị thể 4

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [kuò ㄎㄨㄛˋ]

U+62EC, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bao, chứa. ◎Như: “tổng quát” 總括 chứa tất cả, “khái quát” 概括 bao gồm. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đỗ Phủ, Trần Tử Ngang, tài danh quát thiên địa” 杜甫陳子昂, 才名括天地 (Sơ thụ thập di thi 初授拾遺詩).
2. (Động) Buộc, bó, kết. ◎Như: “quát phát” 括髮 quấn tóc, búi tóc.
3. (Động) Tìm tòi, sưu tầm, gom lại. ◎Như: “sưu quát” 搜括 vơ vét. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Tiềm nhập tẩm thất, sưu quát tài vật” 潛入寢室, 搜括財物 (Ưng hổ thần 鷹虎神) Lẻn vào phòng ngủ, vơ vét tiền của.
4. (Động) Đến. ◇Thi Kinh 詩經: “Nhật chi tịch hĩ, Dương ngưu hạ quát” 日之夕矣, 羊牛下括 (Vương phong 王風, Quân tử vu dịch 君子于役) Ngày đã tối rồi, Cừu và bò đã về đến.
5. (Động) Làm.
6. (Danh) Mũi cái tên.
7. Một âm là “hoạt”. (Động) Hội họp.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [kuài ㄎㄨㄞˋ, kuò ㄎㄨㄛˋ, tiàn ㄊㄧㄢˋ]

U+681D, tổng 10 nét, bộ mù 木 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây quát, cây cối

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đuôi mũi tên, bộ phận gắn tên vào dây cung.
2. (Danh) Tức cây “cối” 檜.

Từ điển Trung-Anh

(1) Juniperus chinensis
(2) measuring-frame

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [kuò ㄎㄨㄛˋ]

U+6870, tổng 11 nét, bộ mù 木 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “quát” 栝.

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ

U+74DC, tổng 5 nét, bộ guā 瓜 (+0 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

cây dưa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dưa, mướp, bầu, bí, các thứ dưa có quả. ◎Như: “đông qua” 冬瓜 bí đao, “khổ qua” 苦瓜 mướp đắng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Giá nhật ngọ gian, Tiết Di Ma mẫu nữ lưỡng cá dữ Lâm Đại Ngọc đẳng chánh tại Vương phu nhân phòng lí đại gia cật tây qua” 這日午間, 薛姨媽母女兩個與林黛玉等正在王夫人房裏大家吃西瓜 (Đệ tam thập lục hồi) Buổi trưa hôm ấy, Tiết Di Ma mẹ và con gái (Bảo Thoa) hai người cùng Lâm Đại Ngọc, mọi người đương ngồi cả ở buồng Vương phu nhân ăn dưa hấu.

Từ điển Thiều Chửu

① Dưa, các thứ dưa có quả đều gọi là qua.
② Qua kì 瓜期 đổi thay chức việc, hẹn người này đến thay người kia gọi là qua kì.
③ Con gái đến mười sáu tuổi gọi là phá qua 破瓜, vì chữ qua 瓜 giống hình hai chữ bát 八, tức mười sáu.
④ Qua lí 瓜李 nói sự hiềm nghi, xỏ giầy ở ruộng dưa người ta ngờ là hái dưa, đội lại mũ ở dưới cây mận, người ta ngờ là hái mận, dẫu ngay người ta cũng ngờ rằng gian: qua điền bất nạp lí, lí hạ bất chỉnh quan 瓜田不納履,李下不整冠.
⑤ Qua cát 瓜葛 kẻ thân thích. Hai họ không có liên thuộc gì với nhau mà vì các ngành dây dưa với nhau mới nên thân thích gọi là qua cát.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dưa, bầu, mướp, bí: 冬瓜 Bí đao; 西瓜 Dưa hấu; 絲瓜 Mướp; 苦瓜 Mướp đắng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cây dưa — Quả dưa. Td: Tây qua (dưa hấu). Tục ngữ Trung Hoa và Việt Nam có câu: » Chủng qua đắc qua, chủng đậu đắc đậu « ( trồng dưa được dưa, trồng đậu được đậu, ý nói làm việc xấu xa hay tốt thì sẽ nhận lĩnh hậu quả xấu xa hay tốt ) — Tên một bộ chữ Trung Hoa, tức bộ Qua.

Từ điển Trung-Anh

(1) melon
(2) gourd
(3) squash

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 120

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ

U+7B48, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

arrow end

Tự hình 1

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [guō ㄍㄨㄛ]

U+8052, tổng 12 nét, bộ ěr 耳 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tiếng kêu inh ỏi, om sòm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nói đi nói lại, nói nhiều lần. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Chúng nhân thuyết tha đích danh tự, quát đắc sái gia nhĩ đóa dã lung liễu, tưởng tất kì nhân thị cá chân nam tử, dĩ trí thiên hạ văn danh” 眾人說他的名字, 聒得灑家耳朵也聾了, 想必其人是個真男子, 以致天下聞名 (Đệ ngũ thập bát hồi) Mọi người nói tên họ ông ta, lải nhải đến điếc cả tai, chắc hẳn người này đáng là trang nam tử nên mới lừng danh thiên hạ.
2. (Động) Huyên náo, om sòm, làm inh tai. ◎Như: “quát sảo” 聒吵 làm ồn ào điếc tai. ◇Vương An Thạch 王安石: “Vị hiềm quy xá nhi đồng quát, Cố tựu tăng phòng tá tháp miên” 為嫌歸舍兒童聒, 故就僧房借榻眠 (Họa Huệ Tư Tuế 和惠思歲) Vì ngại về nhà con nít làm ồn ào, Nên đến phòng sư mượn giường ngủ.
3. (Động) Phiền nhiễu. ◇Lục Du 陸游: “Ninh tương thùy lão nhĩ, Cánh thụ thế sự quát” 寧將垂老耳, 更受世事聒 (Lão cảnh 老境).

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ

U+80CD, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

guanidine

Tự hình 2

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [shé ㄕㄜˊ]

U+820C, tổng 6 nét, bộ shé 舌 (+0 nét)
tượng hình

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lưỡi. § Lưỡi dùng để nói, nên người thông dịch gọi là “thiệt nhân” 舌人, thầy giáo (như làm nghề đi cày bằng lưỡi) gọi là “thiệt canh” 舌耕.
2. (Danh) Vật có hình như cái lưỡi. ◎Như: “hỏa thiệt” 火舌 ngọn lửa, “mộc thiệt” 木舌 quả lắc (trong chuông), “mạo thiệt” 帽舌 lưỡi trai (mũ).

Tự hình 6

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄨㄛ]

U+8717, tổng 13 nét, bộ chóng 虫 (+7 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ốc sên

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 蝸.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [guǒ ㄍㄨㄛˇ, luó ㄌㄨㄛˊ, ㄨㄛ]

U+8778, tổng 14 nét, bộ chóng 虫 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ốc sên

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Oa ngưu” 蝸牛 con sên. § Còn gọi là: “triện sầu quân” 篆愁君, “thủy ngưu nhi” 水牛兒.
2. (Tính) Tỉ dụ cái gì hẹp hòi, nhỏ bé. ◎Như: “oa giác vi danh” 蝸角微名 chỗ danh nhỏ xíu, “oa cư” 蝸居 chỗ ở hẹp hòi, “oa lư” 蝸廬 cái lều cỏn con.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄉㄧˊ, kuò ㄎㄨㄛˋ, shì ㄕˋ]

U+9002, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhanh, tấn tốc.
2. (Danh) Tên người. ◎Như: “Cao Bá Quát” 高伯适 (1808-1855).
3. § Một dạng của chữ “thích” 適.

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.
② Nhanh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 適

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chạy nhanh — Nhanh. Mau lẹ — Tên người, tức Cao Bá Quát, danh sĩ đời Nguyễn, không rõ năm sinh, hiệu là Chu Thần, người làng Phú thị huyện Gia lâm tỉnh Bắc Ninh Bắc phần Việt Nam, đậu Á nguyên kí thi Hương năm 1831, sau triều đình duyệt lại văn bài, đánh tụt xuống đậu hạn chót. Năm 1841 ông làm Hành tẩu bộ Lễ, sau đó làm Giáo thụ tại phủ Quốc oai tỉnh Sơn Tây. Năm 1854, theo Lê Duy Cự nổi loạn, được tôn làm quân sư. Cuối năm đó thua trận, bị giết cả ba họ. Tác phẩm Hán văn có Chu Thần thi tập. Tác phẩm văn Nôm có một số câu đối, hát nói và bài phú Tài tử đa cùng. Sinh thời, ông từng được vua Tự Đức khen rằng: » Văn như Siêu Quát vô tiền Hán « (văn mà đến như văn của các ông Nguyễn Văn Siêu và Cao Bá Quát, thì không có nhà Tiền Hán nữa).

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ

U+98B3, tổng 15 nét, bộ fēng 風 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

vót, gọt, nạo, cạo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thổi. ◎Như: “đài phong bả thụ quát đảo liễu” 颱風把樹颳倒了 gió bão thổi đổ cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 刮 nghĩa ② (bộ 刂).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gió độc — Thổi. Nổi lên ( nói về gió ).

Từ điển Trung-Anh

to blow (of the wind)

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 8

Từ ghép 2

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄨㄛ]

U+9A27, tổng 18 nét, bộ mǎ 馬 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con ngựa mình vàng mõm đen

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa mình vàng mõm đen.
2. (Danh) § Thông “oa” 蝸.

Từ điển Trung-Anh

piebald horse

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄏㄨˊ]

U+9D30, tổng 17 nét, bộ niǎo 鳥 (+6 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Thương quát” 鶬鴰: còn gọi là “lão quát” 老鴰. Xem “thương” 鶬.

Từ điển Trung-Anh

a crow

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

guā ㄍㄨㄚ [ㄏㄨˊ]

U+9E39, tổng 11 nét, bộ niǎo 鳥 (+6 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: thương quát 鶬鴰,鸧鸹)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鴰.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鴰

Từ điển Trung-Anh

a crow

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0