Có 8 kết quả:

㞎 bǎ把 bǎ杷 bǎ筢 bǎ耙 bǎ鈀 bǎ钯 bǎ靶 bǎ

1/8

U+378E, tổng 7 nét, bộ shī 尸 + 4 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) (baby talk) poop
(2) see 㞎㞎[ba3 ba5]

Từ ghép 2

[]

U+628A, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cầm, nắm, giữ
2. canh giữ, gác trông
3. chuôi, cán, tay cầm, tay nắm
4. bó, mớ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “bả tí” 把臂 cầm tay, “bả ác” 把握 cầm chắc.
2. (Động) Canh giữ. ◎Như: “bả môn” 把門 giữ cửa.
3. (Động) Cấp cho, đem cho. ◎Như: “bả tha tứ cá tiền” 把他四個錢 cho nó bốn đồng tiền.
4. (Động) Xi (bế trẻ con cho tiểu hoặc đại tiện). ◎Như: “bả thỉ” 把屎 xi ỉa, “bả niệu” 把尿 xi đái.
5. (Danh) Cán, chuôi. ◎Như: “thương bả” 槍把 cán súng, “đao bả” 刀把 chuôi dao.
6. (Danh) Lượng từ: (1) Dùng cho đồ vật có cán, chuôi. ◎Như: “nhất bả đao” 一把刀 một con dao. (2) Dùng cho đồ vật hình dài. ◎Như: “nhất bả thông” 一把蔥 một bó hành, “lưỡng bả khoái tử” 兩把筷子 hai bó đũa. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Toại lệnh quân sĩ , mỗi nhân thúc thảo nhất bả, ám địa mai phục” 遂令軍士, 每人束草一把, 暗地埋伏 (Đệ nhất hồi 第一回) Bèn sai quân sĩ mỗi người bó một bó cỏ, ngầm đi mai phục. (3) Dùng cho cái gì nắm trong lòng bàn tay: mớ, vốc, nắm. ◎Như: “nhất bả mễ” 一把米 một vốc gạo, “nhất bả diêm” 一把鹽 một nắm muối. (4) Dùng cho động tác bằng tay. ◎Như: “thôi tha nhất bả” 推他一把 đẩy nó một cái. (5) Dùng nói về lửa. ◎Như: “nhất bả nộ hỏa” 一把怒火 một cơn giận (như lửa) bừng bừng.
7. (Tính) Ước chừng, độ chừng. ◎Như: “trượng bả trường” 丈把長 dài chừng một trượng, “bả nguyệt thì gian” 把月時間 thời gian khoảng một tháng.
8. (Giới) Đem, làm cho. ◎Như: “bả đại gia cao hứng” 把大家高興 làm cho mọi người vui mừng, “bả nguyệt bính phân vi ngũ phân” 把月餅分爲五份 đem bánh trung thu chia làm năm phần.
9. (Giới) Bị, đã xảy ra. ◎Như: “bả điểu phi tẩu liễu” 把鳥飛走了 chim bay mất rồi, “bả lão Trương bệnh liễu” 把老張病了 cậu Trương bệnh rồi.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, như bả tí 把臂 cầm tay. Sự gì cầm chắc được gọi là bả ác 把握.
② Cái chuôi.
③ Giữ, như bả môn 把門 giữ cửa.
④ Bó.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chuôi, cán, quai: 刀 把兒Chuôi dao, cán dao; 扇子把兒 Cán quạt; 茶壼把兒 Quai ấm. Xem 把 [bă].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm, nắm: 把舵 Cầm lái;
② Đem, làm cho, đối với: 把這本書帶回去給他 Đem cuốn sách này về cho nó; 取得這樣好的成績,把大家高興得跳起來 Đạt được thành tích tốt như thế, làm cho ai nấy đều vui mừng đến nhảy cỡn lên; 這小淘氣,媽媽把他沒辦法 Đứa bé nghịch ngợm này, bà mẹ không làm được gì đối với nó;
③ Gác, giữ: 把門 Gác cửa, giữ cửa;
④ Bó: 火把 Bó đuốc;
⑤ (loại) Con, vốc, nắm, bó, mớ, cây, cái...: 一把刀 Một con dao; 一把米 Một vốc gạo, một nắm gạo; 一把菜 Một mớ rau; 一把草 Một bó rơm (cỏ); 一把扇子 Một cây quạt; 一把茶壼 Một cái ấm;
⑥ Chừng, khoảng, độ, độ chừng, ước chừng: 到廣州辦一次貨,來回花了個把月時間 Mỗi lần đến Quảng Châu mua hàng, cả đi và về mất khoảng một tháng; 丈把高的樹 Cây cao chừng mươi thước; 大約有百把人 Có khoảng một trăm người. Xem 把 [bà].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Bá 弝 — Các âm khác là Bà, Bả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Bà 杷. Họ người — Các âm khác là Bá, Bả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm lấy — Cái chuôi. Cái cán. Cái tay cầm — Ràng buộc, trói buộc. Chẳng hạn người giữ cửa, như bị trói buộc với cái cửa nên gọi là Bả môn 把門 Dư ra, thừa ra, tiếng dùng để tính toán. Chẳng hạn hơn một năm, gọi là Niên bả.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hold
(2) to contain
(3) to grasp
(4) to take hold of
(5) handle
(6) particle marking the following noun as a direct object
(7) classifier for objects with handle
(8) classifier for small objects: handful

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 122

Một số bài thơ có sử dụng

[, ]

U+7B62, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Tự hình 2

[, ]

U+8019, tổng 10 nét, bộ lěi 耒 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cào đất, cái bừa.

Tự hình 2

Dị thể 6

[, ]

U+9200, tổng 12 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển phổ thông

nguyên tố paladi, Pd

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe binh ngày xưa.
2. (Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán. § Cũng gọi là “đinh bá” 釘耙.
3. (Danh) Cái bồ cào, cái bừa. § Cũng như “bá” 耙.
4. (Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
5. (Động) Đào, moi, bới.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bồ cào, cái bừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Palađi (Palladium).

Từ điển Trung-Anh

(1) palladium (chemistry)
(2) Taiwan pr. [ba1]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

[]

U+94AF, tổng 9 nét, bộ jīn 金 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố paladi, Pd

Từ điển phổ thông

cái bồ cào, cái cào cỏ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈀.

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Palađi (Palladium).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鈀

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cái bồ cào, cái bừa.

Từ điển Trung-Anh

(1) palladium (chemistry)
(2) Taiwan pr. [ba1]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

[]

U+9776, tổng 13 nét, bộ gé 革 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. dây cương ngựa
2. cái bia để bắn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây cương ngựa làm bằng da.
2. (Danh) Cái đích để bắn, mục tiêu, bia. ◎Như: “đả bá” 打靶 bắn bia.
3. (Danh) Chuôi, cán. § Cũng như “bả” 把. ◇Bắc Tề Thư 北齊書: “Hựu hữu dĩ cốt vi đao tử bá giả” 又有以骨為刀子靶者 (Từ Chi Tài truyện 徐之才傳) Lại có người lấy xương làm chuôi đao.

Từ điển Thiều Chửu

① Dây cương da.
② Cái đích để bắn.
③ Chuôi, cán.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái đích để bắn, mục tiêu, bia: 打靶 Bắn bia, tập bắn. Cg. 靶子 [băzi];
② (văn) Da dây cương ngựa;
③ (văn) Chuôi, cán (dùng như 把, bộ 扌).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ tay cầm ở dây cương ngựa — Chỗ tay cầm ở cánh cung. Như chữ Bá 弝 hoặc Bá 把 — Cái đích để tập nhắm bắn. Cũng gọi là Bá tử.

Từ điển Trung-Anh

(1) target
(2) mark

Tự hình 2

Từ ghép 15

Một số bài thơ có sử dụng