Có 11 kết quả:

扒 pá ㄆㄚˊ掱 pá ㄆㄚˊ杷 pá ㄆㄚˊ潖 pá ㄆㄚˊ爬 pá ㄆㄚˊ琶 pá ㄆㄚˊ筢 pá ㄆㄚˊ耙 pá ㄆㄚˊ跁 pá ㄆㄚˊ鈀 pá ㄆㄚˊ钯 pá ㄆㄚˊ

1/11

ㄆㄚˊ [ㄅㄚ, ㄆㄚ]

U+6252, tổng 5 nét, bộ shǒu 手 (+2 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cào cỏ, cào rơm
2. ninh, hầm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bóc, lột. ◎Như: “bả quất tử bái khai lai cật” 把橘子扒開來吃 bóc quýt ra ăn.
2. (Động) Cởi, tháo. ◎Như: “bái y thường” 扒衣裳 cởi áo.
3. (Động) Đào. ◎Như: “bái thổ” 扒土 đào đất, “bái đê” 扒堤 đào đê.
4. (Động) Vịn, víu. ◎Như: “bái trước lan can” 扒著欄杆 vịn lan can.
5. (Động) Móc ra, bới ra. ◎Như: “bái đỗng” 扒洞 moi hang.
6. (Động) Lượm, thu thập. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài?” 悟空道: 你小時不曾在我面前扒柴? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?
7. (Động) Gãi, cào. ◎Như: “bái dưỡng nhi” 扒癢兒 gãi ngứa.
8. (Động) Nép, nằm ép mình xuống.
9. (Động) Bò, trèo, leo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu” 洞內孟獲宗黨, 皆棄宮闕, 扒山越嶺而走 (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.
10. (Động) Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ). ◎Như: “bái bạch thái” 扒白菜 ninh cải trắng.

Từ điển Thiều Chửu

① Móc ra, bới ra.
② Tục gọi kẻ trộm kẻ cắp là bái thủ 扒手.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vịn, bíu, víu: 扒著欄桿 Vịn vào lan can;
② Đào, cào, móc ra, bới ra: 扒土 Đào đất;
③ Bóc, lột: 扒皮 Bóc vỏ, lột da. Xem 扒 [pá].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cào: 扒稻草 Cào rơm;
② Ninh: 扒羊肉 Ninh thịt dê (cừu). Xem 扒 [ba].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh. Đánh phá — Trừ đi. Diệt đi, Đẩy — Một âm khác là Bái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhổ lên — Một âm khác là Bát. Xem vần Bát.

Từ điển Trung-Anh

(1) to rake up
(2) to steal
(3) to braise
(4) to crawl

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 11

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [shǒu ㄕㄡˇ]

U+63B1, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

kẻ trộm kẻ cắp

Từ điển Trần Văn Chánh

【掱手】vát thủ [páshôu] Xem 扒手 [páshôu].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ móc túi. Thằng ăn cắp.

Từ điển Trung-Anh

variant of 扒[pa2] in 扒手[pa2 shou3]

Tự hình 1

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ]

U+6777, tổng 8 nét, bộ mù 木 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào (đồ dùng nhà nông để cào ra hay gom lại thóc, lúa, v.v.). § Cũng như “ba” 耙.
2. Một âm là “bà”. (Danh) § Xem “tì bà” 枇杷.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồ cào, cũng như chữ ba 耙.
② Một âm là bà. Gọi tắt là cây tì bà 枇杷 một thứ cây quả ăn được, lá làm thuốc được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cái bồ cào (như 耙, bộ 耒).

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 枇杷 [pípa].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào của nhà nông — Một âm khác là Bả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái tay cầm. Cái chuôi. Cái cán — Các âm khác là Bà, Bả.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tì bà 枇杷 — Họ người — Các âm khác là Ba, Bá.

Từ điển Trung-Anh

see 枇杷[pi2 pa5]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄆㄚˊ

U+6F56, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 (+12 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tên sông, nay ở Quảng Đông (Trung Quốc)

Tự hình 1

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄆㄚˊ

U+722C, tổng 8 nét, bộ zhǎo 爪 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. gãi, cào
2. bò, leo, trèo

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bò. ◎Như: “ba xuất môn ngoại” 爬出門外 bò ra ngoài cửa. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Na hậu sanh ba tương khởi lai” 那後生爬將起來 (Đệ nhị hồi) Chàng trẻ (lồm cồm) bò trở dậy.
2. (Động) Leo, trèo, vin. ◎Như: “ba thụ” 爬樹 trèo cây, “ba san” 爬山 leo núi.
3. (Động) Nép, nằm ép mình xuống. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chỉ thặng hạ Tình Văn nhất nhân tại ngoại gian ốc nội ba trước” 只剩下晴雯一人在外間屋內爬着 (Đệ thất thập thất hồi) Chỉ còn một mình Tình Văn nằm mọp trong nhà ở phòng ngoài.
4. (Động) Gãi, cào. ◎Như: “ba dưỡng” 爬癢 gãi ngứa, “ba bối” 爬背 gãi lưng .
5. (Động) Đào lên, móc ra, bới ra. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “(Nữ) hựu bạt đầu thượng trâm, thứ thổ sổ thập hạ, hựu viết: Ba chi. Sanh hựu tòng chi. Tắc úng khẩu dĩ hiện” (女)又拔頭上簪, 刺土數十下, 又曰: 爬之. 生又從之. 則甕口已見 (Cát Cân 葛巾) (Nàng) lại rút chiếc trâm trên đầu, chọc vài mươi nhát xuống đất, rồi lại bảo: Đào lên. Sinh làm theo. Thì thấy lộ ra một cái miệng vò.
6. (Động) (Dùng bừa, cào) cào đất, ban đất cho bằng.
7. (Danh) Cái cào, cái bừa (dụng cụ nhà nông).

Từ điển Thiều Chửu

① Gãi. Tục bảo bò cả chân cả tay là ba.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bò: 蟲在地下爬 Con sâu bò dưới đất;
② Trèo, leo, ngoi lên, trèo lên: 爬樹 Trèo cây; 向上爬思想 Tư tưởng ngoi lên (địa vị cao); 爬雪山過草地 Leo núi tuyết vượt đồng lầy; 爬得高,跌得痛 Trèo cao té nặng;
③ (văn) Gãi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cào, gãi — Bò bằng hai tay hai chân.

Từ điển Trung-Anh

(1) to crawl
(2) to climb
(3) to get up or sit up

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 44

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚ, ㄅㄚˇ]

U+7B62, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái bồ cào, thường làm bằng tre.

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚˇ, ㄅㄚˋ]

U+8019, tổng 10 nét, bộ lěi 耒 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cào đất, cái bừa.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái cào đất, cái bừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái cào;
② Cào: 把稻草耙成堆 Cào rơm rạ lại thành đống. Xem 耙 [bà].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái bừa;
② Bừa ruộng: 這塊地已經耙過兩遍了 Thửa ruộng này đã bừa hai lần rồi. Xem 耙 [pá].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào — Cái bừa để bừa đất cho nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

a rake

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 11

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚˋ]

U+8DC1, tổng 11 nét, bộ zú 足 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ngồi xổm
2. bò đi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngồi xổm.
2. Một âm là “bà”. (Động) Trẻ con bò.

Từ điển Trung-Anh

(1) to squat
(2) crouch

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚ, ㄅㄚˇ]

U+9200, tổng 12 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe binh ngày xưa.
2. (Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán. § Cũng gọi là “đinh bá” 釘耙.
3. (Danh) Cái bồ cào, cái bừa. § Cũng như “bá” 耙.
4. (Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
5. (Động) Đào, moi, bới.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 耙[pa2]

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄆㄚˊ [ㄅㄚˇ]

U+94AF, tổng 9 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鈀.

Từ điển Trung-Anh

archaic variant of 耙[pa2]

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0