Có 25 kết quả:

〨 bā ㄅㄚ䰾 bā ㄅㄚ丷 bā ㄅㄚ八 bā ㄅㄚ叭 bā ㄅㄚ吧 bā ㄅㄚ啵 bā ㄅㄚ坺 bā ㄅㄚ峇 bā ㄅㄚ巴 bā ㄅㄚ扒 bā ㄅㄚ捌 bā ㄅㄚ朳 bā ㄅㄚ疤 bā ㄅㄚ笆 bā ㄅㄚ筢 bā ㄅㄚ粑 bā ㄅㄚ罢 bā ㄅㄚ罷 bā ㄅㄚ羓 bā ㄅㄚ芭 bā ㄅㄚ蚆 bā ㄅㄚ豝 bā ㄅㄚ鈀 bā ㄅㄚ鲃 bā ㄅㄚ

1/25

ㄅㄚ

U+302D, tổng 1 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

numeral 8 in Suzhou numeral system 蘇州碼子|苏州码子[Su1 zhou1 ma3 zi5]

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+4C3E, tổng 15 nét, bộ yú 魚 (+4 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+4E37, tổng 2 nét, bộ zhǔ 丶 (+1 nét)
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển Trung-Anh

(1) "eight" component in Chinese characters
(2) archaic variant of 八[ba1]

Tự hình 1

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+516B, tổng 2 nét, bộ bā 八 (+0 nét)
phồn & giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

tám, 8

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Số tám. ◎Như: “bát quái” 八卦 tám quẻ (trong kinh Dịch 易).

Từ điển Trần Văn Chánh

Tám, thứ tám, (số) 8: 八月 Tháng Tám; 八號 Số 8.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phân biệt, riêng rẻ ( như hình chữ viết hai bên riêng biệt nhau ) — Số tám ( 8 ).

Từ điển Trung-Anh

(1) eight
(2) 8

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 288

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+53ED, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 (+2 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: lạt bá 唰叭)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lạt bá” 喇叭: xem “lạt” 喇.
2. (Trạng thanh) Tiếng còi xe. ◎Như: “bá bá” 叭叭 bin bin.

Từ điển Thiều Chửu

① Lạt bá 喇叭 cái loa.
② Một giống chó ở phương bắc gọi là lạt bá 喇叭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thanh) Phịch, phạch: 叭的一聲,弦斷了 Dây đàn đứt đánh phạch một cái;
② (nhạc) Kèn trompet.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu. Cũng đọc là Ba, như chữ Ba.

Từ điển Trung-Anh

denote a sound or sharp noise (gunfire etc)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ [ba ]

U+5427, tổng 7 nét, bộ kǒu 口 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2. hút vào, hít vào
3. (thán từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị ý thỉnh cầu, năn nỉ. ◎Như: “cấp ngã ba” 給我吧 cho tôi đi!
2. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị sai khiến, thúc giục. ◎Như: “khoái tẩu ba” 快走吧 đi nhanh lên. ◇Tây du kí 西遊記: “Tổ sư đạo: Ngã dã bất tội nhĩ, đãn chỉ thị nhĩ khứ ba” 祖師道: 我也不罪你, 但只是你去吧 (Đệ nhị hồi) Tổ sư nói: Ta cũng không bắt tội ngươi, chỉ có điều ngươi phải đi khỏi đây.
3. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị đồng ý, khẳng định. ◎Như: “hảo ba” 好吧 được rồi.
4. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị phỏng chừng, liệu đoán. ◎Như: “minh thiên cai bất hội hạ vũ ba?” 明天該不會下雨吧 ngày mai chắc không mưa đâu.
5. (Trợ) Dùng ở cuối câu: biểu thị cảm thán.
6. (Trợ) Dùng ở giữa câu: biểu thị thái độ do dự, còn cân nhắc. ◎Như: “tẩu ba, bất hảo, bất tẩu ba, dã bất hảo” 走吧, 不好, 不走吧, 也不好 đi ư, không được, không đi ư, cũng không được!

Từ điển Trần Văn Chánh

Rắc: 吧的一聲 (Gãy) đánh rắc một cái. Xem 吧 [ba].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Từ đặt ở cuối câu: a. Tỏ sự đồng ý hoặc khẳng định: 好吧,就這麼辦吧 Được rồi, cứ làm như thế đi; b. Suy đoán hay ước lượng: 今天不會下雨吧 Hôm nay chắc chẳng mưa đâu!; c. Sai khiến, thúc giục: 時間不早了,趕快走吧! Muộn lắm rồi, đi rút nhanh lên!; 前進吧,我們偉大的祖國! Hãy tiến lên, tổ quốc vĩ đại của chúng ta!; 睡吧! Ngủ đi!; d. Nghi vấn: 新工廠早已開工了吧? Nhà máy mới đã hoạt động chưa vậy?;
② Từ đặt ở đầu câu để phân bua: 說吧,不好意思,不說吧,問題又不能解決 Đấy, nói ra thì mất lòng, không nói thì chẳng giải quyết được vấn đề. Cv. 罷. Xem 吧 [ba].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng trợ từ cuối câu, như chữ nhé của ta.

Từ điển Trung-Anh

(1) bar (loanword) (serving drinks, or providing Internet access etc)
(2) to puff (on a pipe etc)
(3) (onom.) bang
(4) abbr. for 貼吧|贴吧[tie1 ba1]

Tự hình 2

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄅㄛ, bo ]

U+5575, tổng 11 nét, bộ kǒu 口 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. cách, cạch, rắc (các tiếng động nhỏ)
2. hút vào, hít vào
3. (thán từ)

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄅㄚˊ, ㄅㄛ]

U+577A, tổng 8 nét, bộ tǔ 土 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Ðào đất.
② Mao bạt 茅坺 mê cỏ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Cục đất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đào đất — Đất đào lên.

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄎㄜ, ㄎㄜˋ]

U+5CC7, tổng 9 nét, bộ shān 山 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(used in transliteration)

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+5DF4, tổng 4 nét, bộ jǐ 己 (+1 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. mong ngóng
2. dính, bén, sát, bám
3. liền, ở cạnh
4. miếng cháy cơm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Mong chờ, kì vọng. ◎Như: “triêu ba dạ vọng” 朝巴夜望 ngày đêm mong chờ.
2. (Động) Cố gắng đạt được, doanh cầu. ◇Nhị khắc phách án kinh kì 二刻拍案驚奇: “Thủ liễu nhất thế thư song, chỉ vọng ba cá xuất thân, đa thiểu tránh ta gia tư” 守了一世書窗, 指望巴個出身, 多少掙些家私 (Quyển nhị thập lục) Đem cả một đời đèn sách, trông chờ cố gắng cho được xuất thân, kiếm được ít nhiều của cải.
3. (Động) Liền, kề, gần, tiếp cận. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Tiền bất ba thôn, hậu bất ba điếm” 前不巴村, 後不巴店 (Đệ nhị hồi) Đằng trước không kề làng, đằng sau không gần quán.
4. (Động) Khô đọng, dính, khét. ◎Như: “oa ba” 鍋巴 cơm cháy (dính vào nồi), “nê ba” 泥巴 đất bùn ướt dính.
5. (Động) Bò, leo, trèo. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hành liễu bán nhật, ba quá lĩnh đầu, tảo khán kiến lĩnh cước biên nhất cá tửu điếm” 行了半日, 巴過嶺頭, 早看見嶺腳邊一個酒店 (Đệ tam lục hồi) (Ba người) đi được nửa ngày, trèo qua trái núi, đã thấy một quán rượu dưới chân núi.
6. (Động) Vin, vịn, với, níu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha bất đa kỉ niên, dĩ ba đáo cực đính đích phận nhi” 他不多幾年, 已巴到極頂的分兒 (Đệ cửu thập cửu hồi) Ông ta chẳng mấy năm đã vin được chức cao nhất.
7. (Động) Nghển, duỗi.
8. (Động) Đào, khoét.
9. (Trợ) Tiếng đệm sau danh từ, tính từ. Dùng chỉ cái gì ở mặt dưới hoặc mặt sau vật thể. ◎Như: “vĩ ba” 尾巴 cái đuôi, “trát ba nhãn” 眨巴眼 chớp mắt.
10. (Danh) Một giống rắn lớn (theo truyền thuyết thời cổ). ◎Như: “ba xà” 巴蛇.
11. (Danh) Nước “Ba” 巴, tộc “Ba” 巴.
12. (Danh) Lượng từ: đơn vị áp suất (tiếng Anh: "bar").
13. (Danh) Họ “Ba”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước Ba, đất Ba.
② Ba Lê 巴黎 Paris.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bén, cháy, khê, khét: 鍋巴 Cơm cháy; 飯巴鍋了 Cơm khét rồi;
② Kề, liền bên cạnh: 前不巴村,後不巴店 Đằng trước không kề làng, đằng sau không nhà trọ (trơ vơ);
③ Mong: 朝巴夜望 Ngày đêm mong chờ;
④ [Ba] Nước Ba (tên nước thời xưa ở miền đông tỉnh Tứ Xuyên, nên miền đông Tứ Xuyên cũng gọi là 巴);
⑤ Tiếng đệm đặt sau danh từ, động từ, tính từ...: 尾巴 Đuôi, cái đuôi; 眨巴眼 Chớp mắt; 乾巴巴 Khô không khốc, nhạt phèo;
⑥ [Ba] (Họ) Ba.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài rắn lớn. Xem Ba xà 巴蛇 — Tên đất. Xem Ba thục — Hợp lại, dính lại. Xem Ba kết — Cái má, bộ phận hai bên mặt.

Từ điển Trung-Anh

(1) to long for
(2) to wish
(3) to cling to
(4) to stick to
(5) sth that sticks
(6) close to
(7) next to
(8) spread open
(9) informal abbr. for bus 巴士[ba1 shi4]
(10) bar (unit of pressure)
(11) nominalizing suffix on certain nouns, such as 尾巴[wei3 ba5], tail

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 379

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄆㄚ, ㄆㄚˊ]

U+6252, tổng 5 nét, bộ shǒu 手 (+2 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vin, bíu, vịn
2. đào, cào, móc ra, bới ra
3. bóc, lột

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bóc, lột. ◎Như: “bả quất tử bái khai lai cật” 把橘子扒開來吃 bóc quýt ra ăn.
2. (Động) Cởi, tháo. ◎Như: “bái y thường” 扒衣裳 cởi áo.
3. (Động) Đào. ◎Như: “bái thổ” 扒土 đào đất, “bái đê” 扒堤 đào đê.
4. (Động) Vịn, víu. ◎Như: “bái trước lan can” 扒著欄杆 vịn lan can.
5. (Động) Móc ra, bới ra. ◎Như: “bái đỗng” 扒洞 moi hang.
6. (Động) Lượm, thu thập. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngộ Không đạo: Nhĩ tiểu thì bất tằng tại ngã diện tiền bái sài?” 悟空道: 你小時不曾在我面前扒柴? (Đệ thập tứ hồi) (Tôn) Ngộ Không nói: Ông hồi nhỏ đã không từng lượm củi trước mặt ta sao?
7. (Động) Gãi, cào. ◎Như: “bái dưỡng nhi” 扒癢兒 gãi ngứa.
8. (Động) Nép, nằm ép mình xuống.
9. (Động) Bò, trèo, leo. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Đỗng nội Mạnh Hoạch tông đảng, giai khí cung khuyết, bái san việt lĩnh nhi tẩu” 洞內孟獲宗黨, 皆棄宮闕, 扒山越嶺而走 (Đệ cửu thập hồi) Trong động bè bọn Mạnh Hoạch, đều bỏ cả cung điện, trèo non vượt núi chạy trốn.
10. (Động) Ninh (dùng lửa nhỏ nấu nhừ). ◎Như: “bái bạch thái” 扒白菜 ninh cải trắng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to peel
(2) to skin
(3) to tear
(4) to pull down
(5) to cling to (sth on which one is climbing)
(6) to dig

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 23

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+634C, tổng 10 nét, bộ shǒu 手 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. phá, chia
2. tám, 8

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Phá, chia. § Cũng như “bát” 扒.
2. (Danh) Chữ “bát” 八 kép.
3. (Danh) Một thứ nông cụ, như cái bồ cào không có răng, “vô xỉ ba” 無齒杷.

Từ điển Thiều Chửu

① Phá, chia.
② Tám. Tục mượn dùng như chữ bát 八.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Phá, chia;
② Tám (chữ 八 viết kép).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đánh. Đánh phá — Số tám. Dùng như Bát 八.

Từ điển Trung-Anh

(1) eight (banker's anti-fraud numeral)
(2) split

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+6733, tổng 6 nét, bộ mù 木 (+2 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

tree

Tự hình 1

Dị thể 4

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+75A4, tổng 9 nét, bộ nǐ 疒 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vết sẹo
2. vết sần, tỳ vết

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái sẹo, lên mụn, lên nhọt khỏi rồi thành sẹo.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái sẹo, lên mụn lên nhọt khỏi rồi thành sẹo gọi là ba.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sẹo: 傷疤 Vết sẹo; 好 了疤瘌忘了疼 Hết rên quên thầy;
② Vết, dấu vết, vết tích.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sẹo, cái thẹo.

Từ điển Trung-Anh

(1) scar
(2) scab

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 12

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+7B06, tổng 10 nét, bộ zhú 竹 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây tre gai
2. bờ giậu, hàng rào

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tre gai, thứ tre có gai trồng làm bờ rào. ◎Như: “li ba” 籬笆 bờ rào. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Kiến li ba trung, thiêu trước nhất cá thảo trửu nhi tại lộ thiên lí” 見籬笆中, 挑著一個草帚兒在露天裏 (Đệ thập hồi) Thấy trong hàng rào có cắm một cái chổi ngoài trời. § Dấu hiệu một nhà bán rượu đời Tống bên Trung Quốc.

Từ điển Thiều Chửu

① Tre gai, thứ tre có gai giồng làm bờ rào. Tục gọi bờ rào là li ba 籬笆.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phên: 笆門 Phên che cửa;
② Tre gai (thường trồng làm bờ rào): 籬笆 Bờ rào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại tre cứng thường dùng làm hàng rào.

Từ điển Trung-Anh

(1) an article made of bamboo strips
(2) fence

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄅㄚˇ, ㄆㄚˊ]

U+7B62, tổng 13 nét, bộ zhú 竹 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cái bồ cào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bồ cào.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bồ cào có năm cái răng, dụng cụ của nhà nông dùng để cào lúa, gom rơm rạ.

Tự hình 2

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+7C91, tổng 10 nét, bộ mǐ 米 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ta ba 糌粑)

Từ điển Trung-Anh

a round flat cake (dialect)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 3

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄅㄚˋ, ba , bǎi ㄅㄞˇ, ㄆㄧˊ]

U+7F62, tổng 10 nét, bộ wǎng 网 (+5 nét)
hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Như chữ “bãi” 罷.
2. Giản thể của chữ 罷.

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghỉ, thôi. ◎Như: “bãi công” 罷工 thôi không làm việc nữa, “bãi thị” 罷市 bỏ không họp chợ nữa, “dục bãi bất năng” 欲罷不能 muốn thôi mà không được.
2. (Động) Cách, bỏ, phế trừ. ◎Như: “bãi miễn” 罷免 cho thôi, “bãi quan” 罷官 cách chức quan.
3. (Động) Hết, chấm dứt. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Thì ái ái tương bãi hề, kết u lan nhi diên trữ” 時曖曖將罷兮, 結幽蘭而延佇 (Li Tao 離騷) Ngày u ám sẩm tối (sắp hết) hề, kết hoa lan u nhã mà tần ngần (đứng lâu).
4. (Phó) Xong, rồi. ◎Như: “chiến bãi” 戰罷 đánh xong, “trang bãi” 粧罷 trang sức xong.
5. (Thán) Thôi, nhé, ... § Cũng như “ba” 吧. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã môn hồi thành lí khứ bãi” 我們回城裏去罷 (Đệ thập hồi) Chúng ta về thành đi thôi!
6. Một âm là “bì”. (Tính) Mỏi mệt. § Thông “bì” 疲. ◇Sử Kí 史記: “Hạng Vương binh bì thực tuyệt” 項王兵罷食絕 (Hạng Vũ bổn kỉ 項羽本紀) Quân Hạng Vương mệt mỏi, lương thực cạn.

Tự hình 4

Dị thể 7

Chữ gần giống 28

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+7F93, tổng 10 nét, bộ yáng 羊 (+4 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

thịt ướp, thịt khô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thịt khô. § “Liêu Thái Tông Gia Luật Đức Quang” 遼太宗耶律德光 chết, người nước ông mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà “Tấn” 晉 gọi là “đế ba” 帝羓.
2. (Danh) Một giống (cừu, dê) rất quý theo truyền thuyết.

Từ điển Thiều Chửu

① Thịt ướp. Chúa Liêu là Gia Luật Ðức Quang chết, người nước mổ bụng cho muối vào ướp đem về, người nhà Tấn gọi là đế ba 帝羓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Thịt ướp muối.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thịt phơi khô để dành được lâu.

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄆㄚ]

U+82AD, tổng 7 nét, bộ cǎo 艸 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ba tiêu 芭蕉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ “ba”, một thứ cỏ thơm.
2. (Danh) § Xem “ba tiêu” 芭蕉.
3. (Danh) § Thông “ba” 笆.
4. (Danh) Cũng như “ba” 葩.
5. (Danh) Họ “Ba”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cỏ ba, một thứ cỏ thơm.
② Cùng nghĩa với chữ ba 葩.
③ Ba tiêu 芭蕉 cây chuối: xem chữ 蕉 ở dưới.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cỏ ba (một thứ cỏ thơm);
② (văn) Như 葩;
③ 【芭蕉】ba tiêu [bajiao] Chuối tây.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loại cây có mùi thơm.

Từ điển Trung-Anh

(1) a herb
(2) banana

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+8686, tổng 10 nét, bộ chóng 虫 (+4 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

a kind of shell

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+8C5D, tổng 11 nét, bộ shǐ 豕 (+4 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

con lợn nái

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Lợn cái.
2. (Danh) Lợn được hai năm.
3. (Danh) Thịt khô. § Thông “ba” 羓.

Từ điển Thiều Chửu

① Con lợn đực, lợn hai năm cũng gọi là ba.
② Thịt khô. Cùng nghĩa với chữ ba 羓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lợn nái (lợn cái), heo nái.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con lợn nái, lợn sề — Loài gia súc được nuôi hai tuổi gọi là Ba — Con lợn thật to.

Từ điển Trung-Anh

(1) corned beef
(2) female pig
(3) sow

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ㄅㄚ [ㄅㄚˇ, ㄆㄚˊ]

U+9200, tổng 12 nét, bộ jīn 金 (+4 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Xe binh ngày xưa.
2. (Danh) Tên một vũ khí, giống như cái bừa cào, có cán. § Cũng gọi là “đinh bá” 釘耙.
3. (Danh) Cái bồ cào, cái bừa. § Cũng như “bá” 耙.
4. (Danh) Nguyên tố hóa học (palladium, Pd).
5. (Động) Đào, moi, bới.

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ㄅㄚ

U+9C83, tổng 12 nét, bộ yú 魚 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 䰾魚|鲃鱼[ba1 yu2]

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0