Có 17 kết quả:

㓂 kòu ㄎㄡˋ佝 kòu ㄎㄡˋ冦 kòu ㄎㄡˋ叩 kòu ㄎㄡˋ宼 kòu ㄎㄡˋ寇 kòu ㄎㄡˋ怐 kòu ㄎㄡˋ扣 kòu ㄎㄡˋ敂 kòu ㄎㄡˋ溝 kòu ㄎㄡˋ窛 kòu ㄎㄡˋ筘 kòu ㄎㄡˋ簆 kòu ㄎㄡˋ蔻 kòu ㄎㄡˋ釦 kòu ㄎㄡˋ鷇 kòu ㄎㄡˋ𪇄 kòu ㄎㄡˋ

1/17

kòu ㄎㄡˋ

U+34C2, tổng 9 nét, bộ mì 冖 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

old variant of 寇[kou4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ [gōu ㄍㄡ]

U+4F5D, tổng 7 nét, bộ rén 人 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “câu lũ” 佝僂.

Từ điển Trung-Anh

see 佝瞀[kou4 mao4]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+51A6, tổng 10 nét, bộ mì 冖 (+8 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. kẻ cướp
2. giặc, kẻ thù

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khấu” 寇.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 寇 (bộ 宀).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gây loạn, làm loạn — Đám giặc cướp — Ăn cướp — Họ người. Cũng viết 寇, 宼.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+53E9, tổng 5 nét, bộ kǒu 口 (+2 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gõ (cửa)
2. lạy, rập đầu

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Gõ, đập. ◎Như: “khấu môn” 叩門 gõ cửa, “khấu quan” 叩關 gõ cửa quan. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Kim khuyết tây sương khấu ngọc quynh” 金闕西廂叩玉扃 (Trường hận ca 長恨歌) Gõ cánh ngọc nơi cửa vàng hiên tây.
2. (Động) Hỏi, thăm hỏi, gạn hỏi. ◎Như: “khấu an” 叩安 vấn an. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngô hữu tri hồ tai? Vô tri dã. Hữu bỉ phu vấn ư ngã, không không như dã; ngã khấu kì lưỡng đoan nhi kiệt yên” 吾有知乎哉? 無知也. 有鄙夫問於我, 空空如也; 我叩其兩端而竭焉 (Tử Hãn 子罕) Ta có kiến thức rộng chăng? Không có kiến thức rộng. Có người tầm thường hỏi ta (một điều), ta không biết gì cả; ta xét đầu đuôi sự việc mà hiểu hết ra.
3. (Động) Lạy sát đầu xuống đất. ◎Như: “bách khấu” 百叩 trăm lạy. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Ngô tương hà dĩ khấu thần minh” 吾將何以叩神明 (Vãn há Đại Than 晚下大灘) Ta sẽ lấy gì để lạy xin với thần minh?
4. (Động) Giằng, lôi, kéo. § Thông “khấu” 扣. ◇Sử Kí 史記: “Bá Di, Thúc Tề khấu mã nhi gián” 伯夷, 叔齊叩馬而諫駭 (Bá Di truyện 伯夷傳) Bá Di và Thúc Tề giằng ngựa lại mà can.

Từ điển Thiều Chửu

① Gõ, như khấu môn 叩門 gõ cửa, khấu quan 叩關 gõ cửa quan, v.v.
② Hỏi, như ngã khấu kì lưỡng đoan 我叩其兩端 ta gạn hỏi thửa hai mối.
③ Lạy rập đầu xuống đất. Như bách khấu 百叩 trăm lạy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Gõ, đập: 叩門 Gõ cửa;
② Khấu đầu (lạy rập đầu xuống đất): 百叩 Trăm lạy; 叩謝 Khấu đầu lạy tạ;
③ (văn) Hỏi, thăm hỏi, hỏi han, gạn hỏi: 叩其兩端 Gạn hỏi về hai đầu mối của nó: 余叩所以 Ta hỏi lí do tại sao thế (Phương Bao: Ngục trung tạp kí);
④ (văn) Giằng lại (dây cương...) (dùng như 釦, bộ 扌): 伯夷叔齊叩馬而諫 Bá Di và Thúc Tề giằng ngựa lại mà can ngăn (Sử kí: Bá Di liệt truyện).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gõ. Đập — Hỏi — Rập đầu xuống đất mà lạy — Dùng như chữ Khấu 扣.

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 叩[kou4]
(2) to knock

Từ điển Trung-Anh

(1) to knock
(2) to kowtow

Tự hình 3

Dị thể 5

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+5BBC, tổng 10 nét, bộ mián 宀 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. kẻ cướp
2. giặc, kẻ thù

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “khấu” 寇.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 寇[kou4]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+5BC7, tổng 11 nét, bộ mián 宀 (+8 nét)
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. kẻ cướp
2. giặc, kẻ thù

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kẻ cướp. ◎Như: “tặc khấu” 賊寇 giặc cướp, “thảo khấu” 草寇 giặc cỏ.
2. (Danh) Giặc thù, quân địch từ ngoài xâm nhập. ◎Như: “địch khấu” 敵寇 quân địch.
3. (Danh) Họ “Khấu”.
4. (Động) Ăn cướp, chiếm đoạt. ◎Như: “khấu biên” 寇邊 quấy phá biên giới.

Từ điển Thiều Chửu

① Kẻ cướp.
② Ăn cướp.
③ Giặc thù.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bọn cướp, giặc, giặc thù, quân xâm lược: 海寇 Bọn cướp biển; 外寇 Quân ngoại xâm;
② Ăn cướp, cướp bóc, xâm lược: 寇邊 Xâm lấn biên cương;
③ [Kòu] (Họ) Khấu. Cv.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Khấu 宼 và Khấu 冦.Xem Khấu 冦.

Từ điển Trung-Anh

old variant of 寇[kou4]

Từ điển Trung-Anh

old variant of 寇[kou4]

Từ điển Trung-Anh

(1) to invade
(2) to plunder
(3) bandit
(4) foe
(5) enemy

Tự hình 5

Dị thể 9

Chữ gần giống 10

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+6010, tổng 8 nét, bộ xīn 心 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

mu muội không biết gì

Từ điển Trần Văn Chánh

【怐一】khấu mậu [kòumào] (văn) Ngu muội không biết gì.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 6

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+6263, tổng 6 nét, bộ shǒu 手 (+3 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bịt vàng, nạm vàng, mạ vàng

Từ điển phổ thông

bắt lại, giằng lại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giằng lại, kéo lại. ◎Như: “khấu mã” 扣馬 gò cương ngựa.
2. (Động) Cài, gài. ◎Như: “tương môn khấu thượng” 將門扣上 gài cửa lại.
3. (Động) Bắt dẫn đi, áp giải, câu lưu. ◎Như: “khấu lưu” 扣留 câu lưu.
4. (Động) Gõ, đập. § Thông “khấu” 叩. ◎Như: “khấu môn” 扣門 gõ cửa.
5. (Động) Úp, chụp, đậy.
6. (Động) Đánh phá. ◎Như: “khấu thành bất hạ” 扣城不下 đánh thành không được.
7. (Động) Trừ bớt. ◎Như: “khấu tiền” 扣錢 trừ bớt tiền.
8. (Động) Gảy. ◎Như: “khấu huyền” 扣弦 gảy đàn.
9. (Danh) Khuy, nút, cúc (áo), núm, dây để cài.

Từ điển Thiều Chửu

① Giằng lại. Ngựa đang chạy kéo cương cho đứng lại gọi là khấu.
② Khấu lấy. Vật đáng cho mà khấu lấy không cho gọi là khấu.
③ Cái kháp. Phàm vật gì có thể kháp vào nhau được cho vững gọi là khấu. Như đái khấu 帶扣 khoá thắt lưng.
④ Gõ, cũng như chữ khấu 叩, như khấu môn 扣門 gõ cửa.
⑤ Số đồ. Một tập văn thơ gọi là nhất khấu 一扣.
⑥ Gảy, lấy tay gảy đàn gọi là khấu huyền 扣弦.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 釦

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cài, gài: 把門釦上 Gài cửa lại; 釦扣子 Cài khuy lại;
② Khuy, cúc, nút: 衣扣 Khuy áo; 按扣 Nút bấm;
③ Úp, đậy: 把碗釦在桌上 Úp cái chén lên bàn;
④ (văn) Bịt vàng, nạm vàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gò cương ngựa. Đoạn trường tân thanh có câu: » Lỏng buông tay khấu bước lần dặm băng « — Rút bớt đi, cắt bớt đi — Gõ. Đập — Vật dùng để cột lại, móc lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fasten
(2) to button
(3) button
(4) buckle
(5) knot
(6) to arrest
(7) to confiscate
(8) to deduct (money)
(9) discount
(10) to knock
(11) to smash, spike or dunk (a ball)
(12) to cover (with a bowl etc)
(13) fig. to tag a label on sb

Từ điển Trung-Anh

button

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 77

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+6542, tổng 9 nét, bộ pù 攴 (+5 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. gõ (cửa)
2. lạy, rập đầu

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “khấu” 叩.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ khấu 叩.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 叩 (bộ 口).

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 叩[kou4]
(2) to knock

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ [gǎng ㄍㄤˇ, gōu ㄍㄡ]

U+6E9D, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 (+10 nét)
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đường dẫn nước, ngòi, rãnh, cống, hào. ◎Như: “điền câu” 田溝 rãnh dẫn nước ở ruộng, “âm câu” 陰溝 cống ngầm, “hào câu” 壕溝 hào nước bao quanh thành.
2. (Danh) Tên số mục cổ. § Gồm có hai mươi ba số: “nhất, nhị, ..., thập, bách, thiên, vạn, ức, triệu, kinh, cai, tỉ, nhưỡng, câu, giản, chánh, tái” 一, 二, ..., 十, 百, 千, 萬, 億, 兆, 京, 垓, 秭, 壤, 溝, 澗, 正, 載.
3. (Động) Khơi thông, đào khoét làm cho lưu thông. ◎Như: “câu thông” 溝通 khai thông.
4. (Động) Cách đoạn, cách trở.

Tự hình 5

Dị thể 4

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+7A9B, tổng 12 nét, bộ xué 穴 (+7 nét)

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng viết của 簆.

Tự hình 1

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+7B58, tổng 12 nét, bộ zhú 竹 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

khổ, khuôn, go

Từ điển trích dẫn

1. § Dạng viết cổ của “khấu” 簆.

Từ điển Trần Văn Chánh

(dệt) Khổ, khuôn, go.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 簆

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loại vải thô, xấu. Cũng nói là Khấu bố 筘布.

Từ điển Trung-Anh

(a measure of width of cloth)

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+7C06, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 (+11 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

khổ, khuôn, go

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khổ, khuôn, go. § Bộ phận trong máy cửi, hình trạng như cái lược, để đan sợi ngang và dọc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(dệt) Khổ, khuôn, go.

Từ điển Trung-Anh

healds of a loom

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 7

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+853B, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đậu khấu 荳蔻,豆蔻)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “đậu khấu” 豆蔻.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðậu khấu 豆蔻 cây đậu khấu, mọc ở xứ nóng, quả như quả nhãn, thứ trắng gọi là bạch đậu khấu 白豆蔻, thứ đỏ gọi là hồng đậu khấu 紅豆蔻 đều dùng để làm thuốc cả.
② Ðậu khấu 豆蔻 thiếu nữ xinh xắn mười ba, mười bốn tuổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

【豆蔻】đậu khấu [dòukòu] ① (dược) Đậu khấu;
② Con gái chưa chồng. Cv. 荳蔻.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây đậu. Cũng gọi là Đậu khấu.

Từ điển Trung-Anh

see 肉豆蔻 nutmeg, 豆蔻 cardamon

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 4

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+91E6, tổng 11 nét, bộ jīn 金 (+3 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bịt vàng, nạm vàng, mạ vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khuy áo, nút. Tục gọi là “khấu tử” 釦子. § Thông 扣.
2. (Động) Bịt vàng, nạm vàng (để trang sức).

Từ điển Thiều Chửu

① Bịt vàng, lấy vàng nạm miệng đồ. Tục gọi cái khuy áo là khẩu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Giằng lại (dây cương ngựa...);
② Bắt giữ, giữ lại: 把小偷釦起來 Bắt giữ kẻ cắp lại;
③ Trừ, khấu trừ: 釦薪水 Trừ lương;
④ (văn) Gõ (như 叩, bộ 口): 釦門 Gõ cửa;
⑤ (văn) Gảy: 釦弦 Gảy đàn;
⑥ (văn) Cái kháp, cái khóa: 帶釦 Cái khóa thắt lưng;
⑦ (văn) Số đồ vật: 一釦 Một tập văn thơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cài, gài: 把門釦上 Gài cửa lại; 釦扣子 Cài khuy lại;
② Khuy, cúc, nút: 衣扣 Khuy áo; 按扣 Nút bấm;
③ Úp, đậy: 把碗釦在桌上 Úp cái chén lên bàn;
④ (văn) Bịt vàng, nạm vàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng kim khí trang sức cho đồ vật đẹp hơn — Mạ bằng lớp kim loại — Trong Bạch thoại có nghĩa là cái cúc áo ( nút áo ).

Từ điển Trung-Anh

button

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ [gòu ㄍㄡˋ]

U+9DC7, tổng 21 nét, bộ niǎo 鳥 (+10 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chim non

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim non, chim mới sinh mẹ còn mớm mồi cho ăn.
2. (Danh) Chỉ gà con.

Từ điển Thiều Chửu

① Chim non. Chim còn phải nhờ mẹ mớm mồi cho gọi là cấu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Chim non.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Được mớm cho ăn ( nói về chim non ).

Từ điển Trung-Anh

fledglings

Tự hình 2

Dị thể 9

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

kòu ㄎㄡˋ

U+2A1C4, tổng 24 nét, bộ niǎo 鳥 (+13 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

chim non

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0