Có 12 kết quả:

滕 téng疼 téng籐 téng縢 téng腾 téng藤 téng螣 téng誊 téng謄 téng邆 téng騰 téng鰧 téng

1/12

téng [téng]

U+6ED5, tổng 15 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nước nhảy vọt lên
2. nước Đằng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nước chảy vọt lên.
2. (Danh) Nước “Đằng”, một chư hầu của nhà Tây Chu 西周 thời xưa, nay ở vào tỉnh Sơn Đông 山東.
3. (Danh) Họ “Đằng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước chảy vọt lên.
② Nước Ðằng.
③ Quai mồm ra mà nói.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Nước chảy) vọt lên;
② (văn) Quai mồm ra mà nói;
③ [Téng] Nước Đằng (tên nước đời Chu, ở huyện Đằng, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc): 孟子之滕 Mạnh tử đi sang nước Đằng (Mạnh tử);
④ [Téng] (Họ) Đằng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước vọt lên — Truyền đạt. Tới. Đến.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+75BC, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đau nhức

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đau, nhức. ◎Như: “đầu đông” 頭疼 đầu nhức, “đỗ tử đông” 肚子疼 bụng đau. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tam ngũ nhật hậu, đông thống tuy dũ, thương ngân vị bình, chỉ trang bệnh tại gia, quý kiến thân hữu” 三五日後, 疼痛雖愈, 傷痕未平, 只裝病在家, 愧見親友 (Đệ tứ thập bát hồi) Mấy hôm sau, tuy bớt đau, nhưng thương tích chưa lành, đành phải giả bệnh ở nhà, xấu hổ (không dám) gặp mặt bạn bè.
2. (Động) Thương yêu lắm. ◎Như: “đông ái” 疼愛 thân thiết, thương mến. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tại thượng thể thiếp thái thái, tại hạ hựu đông cố hạ nhân” 在上體貼太太, 在下又疼顧下人 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Trên được lòng thái thái, dưới lại thương yêu người hầu.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðau đớn.
② Thương yêu lắm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đau đớn, đau, buốt, nhức: 肚子疼 Đau bụng; 頭疼 Nhức đầu;
② Đau lòng, thương xót: 心疼 Đau lòng, thương xót;
③ Thương, thương yêu: 他媽媽最疼 他 Mẹ anh ấy thương anh ấy nhất.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đau đớn — Yêu quý. Cưng chiều.

Từ điển Trung-Anh

(1) (it) hurts
(2) sore
(3) to love dearly

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 21

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+7C50, tổng 21 nét, bộ zhú 竹 + 15 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bụi cây
2. dây buộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cũng như “đằng” 藤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 藤 (bộ 艹).

Từ điển Trung-Anh

variant of 藤[teng2]

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+7E22, tổng 16 nét, bộ mì 糸 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ghim lại, bó buộc, quấn xà cạp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đóng lại, dán kín. § “Kim đằng” 金縢: (1) Rương vàng, ngày xưa dùng đựng thư khế, công văn. (2) Thư Kinh 書經: Vũ Vương 武王 mắc bệnh, Chu Công 周公 cầu khấn Tam Vương, nguyện làm thay. Sử quan thu lấy những văn tự ấy giữ kín trong hòm vàng. Sau “kim đằng” chỉ nơi tàng trữ tranh vẽ, thư tịch của vua chúa.
2. (Động) Bó buộc, ước thúc.
3. (Danh) Dây, thừng.
4. (Danh) Quần xà cạp. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Luy đằng lí cược, phụ thư đam thác” 羸縢履蹻, 負書擔橐 (Tần sách nhất 秦策一) Bó quần xà cạp đi dép cỏ, đội sách đeo đẫy.
5. (Danh) Túi, bị, đẫy.

Từ điển Thiều Chửu

① Ghim lại, niêm phong lại. Kim đằng 金縢 một thiên trong Kinh Thư 書經, vua Vũ Vương 武王 ốm, ông Chu Công 周公 viết các lời vua Vũ dặn lại cho vào trong hòm, lấy vàng gắn lại, không cho ai biết nên gọi là kim đằng.
② Bó buộc, quấn xà cạp.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) ① Đóng kín, ràng buộc, niêm lại;
② Quấn xà cạp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Buộc lại. Cột lại — Cái túi lớn. Cái tay nải.

Từ điển Trung-Anh

(1) bind
(2) cord
(3) tie up

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+817E, tổng 13 nét, bộ ròu 肉 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa nhảy chồm lên
2. bốc lên
3. chạy, nhảy

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 騰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy chồm lên, nhảy, chạy nhanh: 奔騰 Chạy nhanh; 歡騰 Vui mừng nhảy nhót;
② Vọt lên cao, bốc lên cao, bay lên cao: 騰空 Vọt lên không; 飛騰 Bay bổng lên; 上騰 Bốc lên trên;
③ Dọn ra, dành ra: 騰出兩間房來 Dành ra hai căn nhà; 騰不出時間來 Không sao dành ra được thời gian;
④ (văn) Giao, chuyển giao;
⑤ (văn) Cưỡi, cỡi;
⑥ [Téng] (Họ) Đằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 騰

Từ điển Trung-Anh

(1) to soar
(2) to gallop
(3) to prance
(4) to turn over
(5) to vacate
(6) to clear

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 43

téng

U+85E4, tổng 18 nét, bộ cǎo 艸 + 15 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. bụi cây
2. dây buộc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Loài thực vật mọc thành bụi quấn quýt (W. floribunda DC). ◎Như: “đằng tử” 藤子 cây mây.
2. (Danh) Tua dây, tua xoắn. ◎Như: “qua đằng” 瓜藤 tua xoắn cây dưa, “bồ đào đằng” 葡萄藤 tua dây nho.
3. (Danh) Họ “Đằng”.

Từ điển Thiều Chửu

① Bụi cây quấn quít, loài thực vật thân cây mọc từng bụi.
③ Tua dây, các giống thực vật mọc chằng chịt mà có tua xoăn lại đều gọi là đằng. Như qua đằng 瓜藤 tua dưa.
③ Tử đằng 紫藤 hoa tử đằng. Thứ hoa trắng gọi là ngân đằng 銀藤.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 藤 (bộ 艹).

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cây) mây, song: 藤椅 Ghế mây; 藤子 Mây; 藤盔 Mũ mây; 藤制品 Đồ mây;
② Dây, tua dây: 薯藤瓜蔓 Dây khoai dây dưa;
③ 【紫藤】tử đằng [zêténg] (thực) Cây tử đằng, đằng la.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung loại dây leo, loại cây mọc bò — Cây mây.

Từ điển Trung-Anh

(1) rattan
(2) cane
(3) vine

Từ điển Trung-Anh

variant of 藤[teng2]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 34

Một số bài thơ có sử dụng

téng []

U+87A3, tổng 16 nét, bộ chóng 虫 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: đằng xà 螣蛇)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Đằng xà” 螣蛇: (1) Rắn bay. § Một loài rồng, có thể bốc mây và sương mù lên cao mà bay lượn ở trong đó. (2) Tên một chòm sao.
2. Một âm là “đặc”. (Danh) Một thứ sâu hay ăn nõn lúa, lại nhả tơ chằng cả ngọn làm cho lúa không nẩy bông tốt được.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðằng xà 螣蛇 rắn bay, con rắn thần.
② Một âm là đặc. Một thứ sâu hay ăn nõn lúa, lại nhả tơ chằng cả ngọn làm cho lúa không nẩy bông tốt được.

Từ điển Trần Văn Chánh

【螣蛇】đằng xà [téngyí] Rắn bay, rắn thần.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài rắn thần, rắn linh — Một âm khác là Đặc. Xem Đặc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài sâu bọ, loài vật làm hại người — Một âm là Đằng. Xem Đằng.

Từ điển Trung-Anh

flying dragon

Tự hình 1

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+8A8A, tổng 13 nét, bộ yán 言 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sao chép cho rõ ràng hơn

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 謄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sao lại, chép lại, sao chép: 寫得太亂,要謄一遍 Viết lộn xộn quá, phải chép lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 謄

Từ điển Trung-Anh

(1) to transcribe
(2) to copy out
(3) (free word)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

téng

U+8B04, tổng 17 nét, bộ yán 言 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sao chép cho rõ ràng hơn

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sao, chép lại. ◎Như: “đằng tả” 謄寫 sao chép.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sao lại, chép lại, sao chép: 寫得太亂,要謄一遍 Viết lộn xộn quá, phải chép lại.

Từ điển Trung-Anh

(1) to transcribe
(2) to copy out
(3) (free word)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+9086, tổng 15 nét, bộ chuò 辵 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(used in place names)

Tự hình 1

Dị thể 1

téng

U+9A30, tổng 20 nét, bộ mǎ 馬 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa nhảy chồm lên
2. bốc lên
3. chạy, nhảy

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạy mau, nhảy lên, rong ruổi. ◎Như: “vạn mã bôn đằng” 萬馬奔騰 muôn ngựa rong ruổi.
2. (Động) Bốc lên cao, vọt lên. ◎Như: “hóa khí thượng đằng” 火氣上騰 hơi lửa bốc lên, “đằng quý” 騰貴 vật giá đắt lên.
3. (Động) Bốc hơi. ◇Tây du kí 西遊記: “Ngã hữu ta nhi hàn thấp khí đích bệnh, yếu tha đằng đằng” 我有些兒寒濕氣的病, 要他騰騰 (Đệ thất thập thất hồi) Ta có chút bệnh phong thấp, nên muốn nó bốc hơi nóng.
4. (Động) Cưỡi. ◎Như: “đằng vân” 騰雲 đi trên mây, cưỡi mây mà đi.
5. (Động) Dành ra, bớt ra. ◎Như: “giá kỉ thiên ngã đắc đằng xuất thì gian lai khán thư” 這幾天我得騰出時間來看書 mấy hôm nay tôi bớt ra được thời giờ lại đọc sách, “ma ma yếu ngã đằng xuất nhất gian ốc tử lai đôi thư” 媽媽要我騰出一間屋子來堆書 má muốn tôi dành một căn phòng để chứa sách.
6. (Danh) Họ “Đằng”.
7. § Xem “đằng đằng” 騰騰.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhảy chồm lên, nhảy, chạy nhanh: 奔騰 Chạy nhanh; 歡騰 Vui mừng nhảy nhót;
② Vọt lên cao, bốc lên cao, bay lên cao: 騰空 Vọt lên không; 飛騰 Bay bổng lên; 上騰 Bốc lên trên;
③ Dọn ra, dành ra: 騰出兩間房來 Dành ra hai căn nhà; 騰不出時間來 Không sao dành ra được thời gian;
④ (văn) Giao, chuyển giao;
⑤ (văn) Cưỡi, cỡi;
⑥ [Téng] (Họ) Đằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to soar
(2) to gallop
(3) to prance
(4) to turn over
(5) to vacate
(6) to clear

Tự hình 4

Dị thể 9

Từ ghép 43

Một số bài thơ có sử dụng

téng

U+9C27, tổng 21 nét, bộ yú 魚 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá sao biển

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá sao biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cá đuôi đỏ, mình có vân xanh.

Tự hình 2

Dị thể 4