Có 37 kết quả:

伇 dịch剔 dịch圛 dịch坄 dịch垼 dịch埸 dịch夜 dịch奕 dịch射 dịch峄 dịch嶧 dịch帟 dịch弈 dịch役 dịch怿 dịch惕 dịch惚 dịch懌 dịch掖 dịch斁 dịch易 dịch液 dịch澤 dịch燡 dịch疫 dịch睪 dịch繹 dịch绎 dịch腋 dịch蜴 dịch譯 dịch译 dịch醳 dịch释 dịch釋 dịch驛 dịch驿 dịch

1/37

dịch

U+4F07, tổng 6 nét, bộ nhân 人 + 4 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ đi, không dùng nữa — Cũng như chữ Dịch 役.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

dịch [thế]

U+5254, tổng 10 nét, bộ đao 刀 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gỡ, xé
2. chọn và nhặt ra

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cắt xé xương thịt. ◇Thư Kinh 書經: “Phần chích trung lương, khô dịch dựng phụ” 焚炙忠良, 刳剔孕婦 (Thái thệ thượng 泰誓上).
2. (Động) Gỡ, xé, lóc, róc. ◎Như: “dịch nhục” 剔肉 lóc thịt, “bả cốt đầu dịch đắc can can tịnh tịnh” 把骨頭剔得乾乾淨淨 róc xương sạch sẽ.
3. (Động) Xỉa, cạy, khêu. ◎Như: “dịch nha” 剔牙 xỉa răng. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Chí bình hậu, trùng dịch liễu đăng, phương tài thụy hạ” 至屏後, 重剔了燈, 方才睡下 (Đệ ngũ thập nhất hồi) Đến sau bình phong, khêu lại đèn, rồi mới đi ngủ.
4. (Động) Loại bỏ, trừ khử. ◎Như: “dịch trừ ác tập” 剔除惡習 trừ bỏ thói xấu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Sấn kim nhật thanh tịnh, đại gia thương nghị lưỡng kiện hưng lợi dịch tệ đích sự tình, dã bất uổng thái thái ủy thác nhất tràng” 趁今日清淨, 大家商議兩件興利剔弊的事情, 也不枉太太委託一場 (Đệ ngũ thập lục hồi) Nhân hôm nay vắng vẻ, mọi người cùng bàn đôi việc, làm thế nào tăng thêm lợi ích trừ bỏ tệ hại, để khỏi phụ lòng ủy thác của bà.
5. (Động) Khơi thông. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Dịch hà nhi đạo cửu kì” 剔河而道九岐 (Yếu lược 要略).
6. (Động) Chạm, khắc. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Bổn thân tính Kim, song danh Đại Kiên, khai đắc hảo thạch bi văn, dịch đắc hảo đồ thư, ngọc thạch, ấn kí” 本身姓金, 雙名大堅, 開得好石碑文, 剔得好圖書, 玉石, 印記 (Đệ tam thập bát hồi) Người này họ Kim, tên kép là Đại Kiên, mở ngôi hàng khắc bia, chạm trổ các con dấu ngọc ngà rất giỏi.
7. (Động) Chọn, nhặt.
8. (Động) Dựng lên, dựng đứng. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Thuyết ngôn vị liễu, chỉ kiến Lâm Xung song mi dịch khởi, lưỡng nhãn viên tĩnh” 說言未了, 只見林沖雙眉剔起, 兩眼圓睜 (Đệ thập cửu hồi) Lời nói chưa dứt thì thấy Lâm Xung đôi mày dựng ngược, hai mắt trợn tròn.
9. (Động) Quấy động.
10. (Động) Nhìn giận dữ, tật thị. § Thông “dịch” 惕.
11. Một âm là “thế”. (Động) Cạo, cắt. § Thông “thế” 剃. ◇Bắc sử 北史: “Phụ mẫu huynh đệ tử, tắc thế phát tố phục” 父母兄弟死, 則剔髮素服 (Xích Thổ truyện 赤土傳).

Từ điển Thiều Chửu

① Gỡ, xé.
② Chọn, nhặt. Trong một số nhiều đồ, chọn lấy cái tốt còn cái hư hỏng bỏ đi gọi là dịch trừ 剔除.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lóc: 剔肉 Lóc thịt;
② Xỉa, cạy, khêu: 剔牙 Xỉa răng; 剔燈 Khêu đèn; 從門縫剔出來 Cạy ở khe cửa ra;
③ Chọn lấy (cái tốt), loại bỏ: 剔除 Chọn cái tốt bỏ cái hỏng; 把壞的果子剔出去 Loại bỏ những quả hỏng; 剔壓貨 (cũ) Hàng xấu bán hạ giá, hàng hạ giá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lóc thịt ra khỏi xương — Lột ra, bóc ra — Gạn lọc cái tốt, bỏ cái xấu — Một âm là Thế.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+571B, tổng 16 nét, bộ vi 囗 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đi vòng lại
2. hơi mây thưa thớt

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đi vòng lại;
② Hơi mây thưa thớt.

Tự hình 2

dịch

U+5744, tổng 7 nét, bộ thổ 土 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái ống khói, ống thông hơi ở lò nung đồ gốm.

Tự hình 1

Dị thể 2

dịch

U+57BC, tổng 10 nét, bộ thổ 土 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Dịch 坄.

Tự hình 1

Dị thể 2

dịch

U+57F8, tổng 11 nét, bộ thổ 土 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bờ ruộng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bờ ruộng. ◇Thi Kinh 詩經: “Trung điền hữu lư, Cương dịch hữu qua” 中田有廬, 疆埸有瓜 (Tiểu nhã 小雅, Tín nam san 信南山) Trong ruộng có nhà, Bờ ruộng có (trồng) dưa.
2. (Danh) Bờ cõi, biên cảnh. ◎Như: “cương dịch” 疆埸 biên giới.

Từ điển Thiều Chửu

① Bờ ruộng. Bờ cõi nước ngoài cũng gọi là cương dịch 疆埸. Bờ cõi khu lớn gọi là cương, bờ cõi khu nhỏ gọi là dịch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Bờ ruộng: 疆埸有瓜 Bờ ruộng có trồng dưa (Thi Kinh);
② Biên cảnh, biên giới, biên cương: 疆埸之事 Việc ở biên cương (Tả truyện: Chiêu công thập thất niên).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bờ ruộng — Ranh giới.

Tự hình 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+5955, tổng 9 nét, bộ đại 大 + 6 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To, lớn. ◎Như: “dịch dịch” 奕奕 to lớn, đồ sộ.
2. (Tính) Tốt đẹp.
3. (Tính) Tích lũy, chồng chất, nhiều đời. ◎Như: “dịch diệp” 奕葉 nối nhiều đời. § Cũng như “dịch thế” 奕世 hay “dịch đại” 奕代.
4. (Tính) Quen, thuần thục. ◇Thi Kinh 詩經: “Dong cổ hữu dịch, Vạn vũ hữu dịch” 庸鼓有斁, 萬舞有奕 (Thương tụng 商頌, Na 那) Chuông trống inh tai, Múa hát thuần thục.
5. (Danh) Cuộc cờ. § Thông “dịch” 弈. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Văn đạo Trường An tự dịch kì” 聞道長安似奕棋 (Thu hứng 秋興) Nghe nói (tình hình) ở Trường An (thay đổi) tựa cuộc cờ.

Từ điển Thiều Chửu

① Dịch dịch 奕奕 to lớn (lù lù) cũng có nghĩa là lo. Tinh thần dịch dịch 精神奕奕 tinh thần sáng láng.
② Dịch diệp 奕葉 nối đời.
③ Tục dùng như chữ dịch 弈.

Từ điển Trần Văn Chánh

① 【奕奕】dịch dịch [yìyì] a. Hồng hào, dồi dào, to lớn, lù lù, quắc thước: 神採奕奕 Nét mặt hồng hào, tinh thần quắc thước; 精神奕奕 Tinh thần dồi dào; b. Lo; c. Sáng láng: 精神奕奕 Tinh thần sáng láng; d. (văn) Như 弈 (bộ 艹);
② 【奕葉】dịch diệp [yìyè] (văn) Nối đời.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Đẹp đẽ — Thứ tự — Chồng chất.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

dịch [dạ, xạ]

U+5C04, tổng 10 nét, bộ thốn 寸 + 7 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bắn (tên, đạn, ...). ◇Tô Thức 蘇軾: “Thước khởi ư tiền, sử kị trục nhi xạ chi, bất hoạch” 鵲起於前, 使騎逐而射之, 不獲 (Phương Sơn Tử truyện 方山子傳) Chim khách vụt bay trước mặt, sai người cưỡi ngựa đuổi bắn, không được.
2. (Động) Tiêm, phun. ◎Như: “chú xạ” 注射 tiêm, “phún xạ” 噴射 phun ra.
3. (Động) Soi, tỏa, lóe. ◎Như: “thần quang tứ xạ” 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
4. (Động) Ám chỉ, nói cạnh khóe. ◎Như: “ảnh xạ” 影射 nói bóng gió.
5. (Động) Giành lấy, đánh cá, thi đấu. ◎Như: “xạ lợi” 射利 tranh cướp mối lợi. ◇Sử Kí 史記: “Kị sổ dữ Tề chư công tử trì trục trọng xạ” 忌數與齊諸公子馳逐重射 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) (Điền) Kị nhiều lần cùng với các công tử nước Tề đánh cá ngựa, số tiền cá khá lớn.
6. Một âm là “dạ”. (Danh) ◎Như: “bộc dạ” 僕射 tên một chức quan nhà Tần.
7. Lại một âm là “dịch”. (Động) Chán, ngán. ◎Như: “vô dịch” 無射 không chán.

Từ điển Thiều Chửu

① Bắn, cho tên vào cung nỏ mà bắn ra gọi là xạ. Phàm có cái gì tống mạnh rồi bựt ra xa đều gọi là xạ.
② Tìm kiếm, cái gì chú ý mà toan mưu cho được gọi là xạ. Như xạ lợi 射利 tranh cướp mối lợi.
③ Soi, như thần quang tứ xạ 神光四射 ánh sáng thần soi tóe bốn bên.
④ Một âm là dạ, như bộc dạ 僕射 chức quan bộc dạ nhà Tần.
⑤ Lại một âm là dịch. Chán, vô dịch 無射 không chán.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chán, chán bỏ: 無射 Không chán.

Tự hình 5

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+5CC4, tổng 8 nét, bộ sơn 山 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嶧.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嶧

Tự hình 2

Dị thể 1

dịch

U+5DA7, tổng 16 nét, bộ sơn 山 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

núi Dịch (ở tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên núi ở tỉnh Sơn Đông, còn gọi là “Chu Dịch san” 邾嶧山.
2. (Danh) Tên đất ở tỉnh Giang Tô.
3. (Tính) Liền nối không gián đoạn (thế núi).

Từ điển Thiều Chửu

① Tên núi, tên đất.
② Núi liền nối nhau.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Núi liền nối nhau;
② [Yì] Tên núi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Núi non liên tiếp nhau.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

dịch [diệc]

U+5E1F, tổng 9 nét, bộ cân 巾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái màn, tấm rèm nhỏ.

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+5F08, tổng 9 nét, bộ củng 廾 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chơi cờ, đánh cờ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đánh cờ. § Cũng như “dịch” 奕. ◇Âu Dương Tu 歐陽修: “Dịch giả thắng” 弈者勝 (Túy Ông đình kí 醉翁亭記) Đánh cờ thì thắng.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðánh cờ. Cũng như chữ dịch 奕.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① (cũ) Cờ vây;
② Đánh cờ (dùng như 奕, bộ 大).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bàn cờ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+5F79, tổng 7 nét, bộ xích 彳 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đi thú ngoài biên thuỳ
2. việc quân

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi thú ngoài biên thùy. ◎Như: “viễn dịch” 遠役 đi thú xa.
2. (Động) Sai khiến. ◎Như: “dịch lệnh” 役令 sai bảo.
3. (Danh) Lao dịch, việc nặng nhọc. ◇Tam quốc chí 三國志: “Binh cửu bất xuyết, dân khốn ư dịch” 兵久不輟, 民困於役 (Tôn Quyền truyện 孫權傳) Quân lâu không được nghỉ ngơi, dân khổ sở vì lao dịch.
4. (Danh) Sự việc, sự kiện.
5. (Danh) Chức trách, chức phận. ◇Lục Du 陸游: “Vạn vật các hữu dịch” 萬物各有役 (Hiểu phú 曉賦) Muôn vật đều có phận sự của mình.
6. (Danh) Kẻ hầu hạ, tôi tớ, người để sai bảo. ◎Như: “tư dịch” 厮役 kẻ hầu hạ.
7. (Danh) Môn sinh, đệ tử.
8. (Danh) Binh lính, quân hầu, quân làm phục dịch.
9. (Danh) Việc quân, chiến trận, chiến tranh, chiến dịch. ◎Như: Tả truyện 左傳 chép “Thành Bộc chi dịch” 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành Bộc.
10. (Danh) Hàng lối.

Từ điển Thiều Chửu

① Ði thú ngoài biên thùy. Ði thú xa gọi là viễn dịch 遠役.
② Việc quân cũng gọi là dịch. Như Tả truyện chép Thành-bộc chi dịch 城濮之役 việc đánh nhau ở Thành-bộc.
③ Sai khiến, kẻ hầu gọi là tư dịch 廝役.
④ Hàng lối.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Đi thú ngoài biên ải: 遠役 Đi thú xa; 君子于役 Chàng đang làm lính thú (Thi Kinh);
② Phục dịch: 兵役制 Chế độ quân dịch;
③ Sai khiến: 仆役Tôi tớ; 廝役 Người hầu;
④ Chiến dịch, trận đánh: 城

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Việc đóng quân giữ biên giới — Việc nhà binh — Việc nặng nhọc — Sai khiến — Kẻ bị sai khiến.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 28

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+603F, tổng 8 nét, bộ tâm 心 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui lòng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懌

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui thích, vui vẻ, vui lòng, đẹp ý.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懌

Tự hình 2

Dị thể 1

dịch [thích]

U+60D5, tổng 11 nét, bộ tâm 心 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

kính sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thận trọng, cảnh giác. § Xem “cảnh dịch” 警惕.

Từ điển Thiều Chửu

① Kinh sợ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cẩn thận, cảnh giác: 警惕 Cảnh giác. Cv. 乃.

Tự hình 6

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+61CC, tổng 16 nét, bộ tâm 心 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vui lòng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Vui lòng, đẹp lòng. ◎Như: “tự phất dịch” 似弗懌 có vẻ không vui lòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Vui lòng, đẹp lòng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Vui thích, vui vẻ, vui lòng, đẹp ý.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vui vẻ trong lòng.

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+6396, tổng 11 nét, bộ thủ 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nách
2. giúp
3. ở bên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay). ◇Tả truyện 左傳: “Dịch dĩ phó ngoại, sát chi” 掖以赴外, 殺之 (Hi Công nhị thập ngũ niên 僖公二十五年) Kéo ra ngoài rồi giết đi.
2. (Động) Giúp đỡ, phù trợ. ◇Tống sử 宋史: “Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia” 篤於朋友, 生則振掖之, 死則調護其家 (Âu Dương Tu truyện 歐陽修傳) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.
3. (Động) Lấp, nhét, giấu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí” 黛玉點點頭兒, 掖在袖裡 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.
4. (Danh) Nách. § Thông “dịch” 腋. ◇Sử Kí 史記: “Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch” 千羊之皮, 不如一狐之掖 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.
5. (Tính) Ở bên. ◎Như: “dịch viên” 掖垣 tường bên, “dịch môn” 掖門 cửa bên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất” 諸葛瞻指揮兩掖兵衝出 (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Nách, cũng như chữ dịch 腋.
② Giúp, như dụ dịch 誘掖 dẫn rủ mình đi trước dụ cho người theo sau gọi là dụ 誘, đứng ở bên mà giúp đỡ người gọi là dịch 掖.
③ Ở bên, như cái nhà ở bên cũng gọi là dịch đình 掖庭, tường bên điện gọi là dịch viên 掖垣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dìu đỡ, giúp;
② (văn) Ở bên: 掖庭 Nhà ở bên; 掖垣 Tường bên;
③ (văn) Nách (như 腋, bộ 肉). Xem 掖 [ye].

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhét: 寫張紙條從門縫裡掖進去 Viết mảnh giấy nhét vào khe cửa. Xem 掖 [yè].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay nắm lấy cánh tay người khác — Cái nách. Bên nách. Một bên — Giúp đỡ, nâng đỡ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

Một số bài thơ có sử dụng

dịch [đố]

U+6581, tổng 17 nét, bộ phác 攴 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. chán nản
2. bại hoại

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chán, ngán. ◇Phó Huyền 傅玄: “Gia vị thù tư, thực chi vô dịch” 嘉味殊滋, 食之無斁 (Tang thầm phú 桑椹賦) Khen mùi vị rất ngon, ăn không chán.
2. Một âm là “đố”. (Động) Bại hoại. ◇Lí Hoa 李華: “Tần Hán nhi hoàn, đa sự tứ di, trung châu háo đố, vô thế vô chi” 秦漢而還, 多事四夷, 中州耗斁, 無世無之 (Điếu cổ chiến tràng văn 弔古戰場文) Từ Tần Hán trở đi, hay gây sự với bốn rợ di, trung châu tổn hoại, không đời nào không có.

Từ điển Thiều Chửu

① Chán.
② Một âm là đố. Bại hoại.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chán ngán, không thích nữa — Đầy, nhiều, thịnh — Một âm là Đố. Xem âm này.斁&:

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

dịch [dị]

U+6613, tổng 8 nét, bộ nhật 日 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

thay đổi, biến đổi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trao đổi, đổi. ◎Như: “mậu dịch” 貿易 trao đổi thương mãi, “dĩ vật dịch vật” 以物易物 lấy vật đổi vật. ◇Mạnh Tử 孟子: “Cổ giả dịch tử nhi giáo chi” 古者易子而教之 (Li Lâu thượng 離婁上) Người xưa đổi con cho nhau mà dạy dỗ. § Ngày xưa thường dùng cách ấy, vì mình dạy con mình thường không nghiêm bằng người khác.
2. (Động) Biến đổi, thay. ◎Như: “biến dịch” 變易 thay đổi, “di phong dịch tục” 移風易俗 đổi thay phong tục.
3. (Động) § Xem “tích dịch” 辟易.
4. (Danh) Kinh “Dịch” nói tắt. ◇Luận Ngữ 論語: “Ngũ thập dĩ học Dịch, khả dĩ vô đại quá hĩ” 五十以學易, 可以無大過矣 (Thuật nhi 述而) Năm mươi tuổi học Kinh Dịch thì có thể không lầm lỗi lớn.
5. (Danh) Họ “Dịch”.
6. Một âm là “dị”. (Tính) Dễ. § Đối lại với “nan” 難 khó. ◎Như: “dong dị” 容易 dễ dàng.
7. (Tính) Hòa nhã. ◎Như: “bình dị cận nhân” 平易近人 hòa nhã gần gũi với người khác.
8. (Động) Sửa trị, làm. ◇Mạnh Tử 孟子: “Dị kì điền trù, bạc kì thuế liễm, dân khả sử phú dã” 易其田疇, 薄其稅斂, 民可使富也 (Tận tâm thượng 盡心上) Cai quản ruộng đất, thâu thuế nhẹ, có thể làm cho dân giàu vậy.
9. (Động) Coi thường. ◇Tả truyện 左傳: “Quý hóa dị thổ” 貴貨易土 (Tương Công tứ niên 襄公四年) Vật quý coi khinh như đất bùn.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðổi, hai bên lấy tiền hay lấy đồ mà đổi cho nhau gọi là mậu dịch 貿易.
② Biến đổi, thay.
③ Kinh Dịch.
④ Tích dịch 辟易 lùi lại.
⑤ Một âm là dị. Dễ, đối lại với chữ nan 難.
⑥ Sửa trị, làm.
⑦ Hoà bình.
⑧ Coi thường.
⑨ Yên ổn.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dễ, dễ dàng: 不易辦 Không dễ làm; 難易 Khó và dễ;
② Trao đổi, đổi: 以物易物 Lấy vật đổi vật;
③ Thay đổi, biến đổi: 易地療養 Thay đổi chỗ điều dưỡng; 這鎭的外觀變易頗多 Bề ngoài của thị xã này thay đổi khá nhiều;
④ (văn) Coi thường: 高祖爲亭長,素易諸吏 Vua Cao tổ làm đình trưởng, vốn coi thường các viên lại thuộc (Sử kí);
⑤ (văn) Sửa trị, sửa sang: 田肥以易則出買百倍 Ruộng tốt mà lại sửa sang nữa thì bán ra được gấp trăm lần (Tuân tử: Phú quốc);
⑥ (văn) Tử tế, nhân hậu, hoà nhã;
⑦ (văn) Yên ổn;
⑧ (văn) Bờ ruộng, biên giới (như 場, bộ 土);
⑨ Kinh Dịch (một sách triết lí trong bộ Ngũ kinh, bàn về lẽ biến dịch của vũ trụ nhân sinh, cũng dùng để bói);
⑩ [Yì] (Họ) Dịch.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thay đổi. Chẳng hạn Biến dịch — Gặp gỡ trao đổi. Chẳng hạn Giao dịch — Tên một sách triết học cổ Trung Hoa, giải thích hiện tượng vũ trụ vạn vật, một trong Ngũ kinh của Nho gia.

Tự hình 6

Dị thể 5

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+6DB2, tổng 11 nét, bộ thuỷ 水 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chất lỏng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chất lỏng. ◎Như: “thóa dịch” 唾液 nước bọt.

Từ điển Thiều Chửu

① Nước dãi, phàm những chất lỏng chảy đều gọi là dịch thể 液體.
② Ngâm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chất lỏng, nước, dịch: 溶液 Dung dịch;
② (văn) Ngâm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước. Chất lỏng — Nước trong cây cối hoặc trái cây — Ép nước, vắt nước.

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 17

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+71E1, tổng 17 nét, bộ hoả 火 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lửa cháy rực.

Tự hình 1

Dị thể 2

dịch

U+75AB, tổng 9 nét, bộ nạch 疒 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh ôn dịch, bệnh lây được

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bệnh truyền nhiễm. ◎Như: “thử dịch” 鼠疫 dịch hạch.

Từ điển Thiều Chửu

① Bệnh ôn dịch, bệnh nào có thể lây ra mọi người được gọi là dịch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(Bệnh) dịch: 防疫 Phòng dịch; 鼠疫 Dịch hạch; 時疫 Dịch tễ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh truyền nhiễm. Cũng gọi là Dịch lệ 疫癘.

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

dịch [cao, nhiếp, trạch, đố]

U+776A, tổng 13 nét, bộ mục 目 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

rình, dòm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rình, dòm, nom, trinh thám.
2. Một âm là “cao”. (Danh) “Cao hoàn” 睪丸 hòn dái, dịch hoàn.
3. (Tính) Cao lớn. § Cũng như “cao” 皋.

Từ điển Thiều Chửu

① Rình, dòm, nom.
② Cùng nghĩa với chữ trạch 澤.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rình, nom, dòm;
② Như 澤 (bộ 氵).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhìn trộm — Ngày nay còn có nghĩa là trừng mắt mà nhìn — Các âm khác là Cao, Trạch, Đố.

Tự hình 3

Dị thể 8

dịch

U+7E79, tổng 19 nét, bộ mịch 糸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gỡ mối nợ
2. liền

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kéo mối tơ.
2. (Động) Tìm tòi manh mối, suy tìm. ◎Như: “diễn dịch” 演繹 suy diễn sự lí tới cùng.
3. (Động) Trần thuật, bày dãi. ◇Lễ Kí 禮記: “Các dịch kỉ chi chí dã” 各繹己之志也 (Xạ nghĩa 射義) Mỗi người trình bày chí của mình.
4. (Phó) Liền nối không ngừng. ◎Như: “lạc dịch bất tuyệt” 絡繹不絕 liền nối không dứt.

Từ điển Thiều Chửu

① Gỡ mối tơ, tìm cho hết manh mối cũng gọi là dịch, như diễn dịch 演繹 suy diễn sự lí cho cùng lẽ.
② Liền, như lạc dịch bất tuyệt 絡繹不絕 liền nối không dứt.
③ Bày dãi.
④ Tế dịch.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gỡ mối tơ;
② Đầu mối, manh mối: 尋繹 Tìm đầu mối;
③ Liền: 洛繹不絕 Liền nối không dứt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rút sợi tơ ra, kéo tơ — Tiếp nối không dứt — Đi từ đầu mối mà tìm ra sự lí. Chẳng hạn Diễn dịch — Sắp đặt cho có thứ tự hợp lí.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+7ECE, tổng 8 nét, bộ mịch 糸 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. gỡ mối nợ
2. liền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 繹.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Gỡ mối tơ;
② Đầu mối, manh mối: 尋繹 Tìm đầu mối;
③ Liền: 洛繹不絕 Liền nối không dứt.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 繹

Tự hình 2

Dị thể 2

dịch

U+814B, tổng 12 nét, bộ nhục 肉 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nách

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nách. ◎Như: “tập dịch thành cừu” 集腋成裘 góp lông da hồ ở dưới nách (có rất ít) thành áo cừu, ý nói góp ít thành nhiều. § Cũng như nói “tích thiểu thành đa” 積少成多.
2. (Danh) Bên cạnh.

Từ điển Thiều Chửu

① Nách. Nách liền ngay với cánh tay, vì thế sự gì thiết cận gọi là trửu dịch 肘腋.
② Da nách con hồ. Như tập dịch thành cừu 集腋成裘 họp da hồ thành áo cừu. Vì thế sự gì linh tinh mà thu xếp lại cho tề chỉnh cũng gọi là tập dịch 集腋.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nách.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái nách.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+8734, tổng 14 nét, bộ trùng 虫 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: tích dịch 蜥蜴)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Tích dịch” 蜥蜴: xem “tích” 蜥.

Từ điển Thiều Chửu

① Tích dịch 蜥蜴. Xem chữ tích 蜥.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 蜥蜴 [xiyì].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Tích dịch 蜥蜴, vần Tích.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+8B6F, tổng 20 nét, bộ ngôn 言 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thông dịch từ tiếng nước ngoài
2. diễn dịch kinh sách

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chuyển hoán tiếng nước này sang tiếng nước khác. ◎Như: “tự động phiên dịch cơ” 自動翻譯機 máy phiên dịch tự động.
2. (Động) Giải thích, diễn giải nghĩa kinh sách. ◎Như: “tuyên dịch giới luật” 宣譯戒律 diễn giải giới luật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phiên dịch, dịch: 把越文譯成中文 Dịch từ Việt văn sang Trung văn;
② Diễn dịch (nghĩa kinh sách).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chuyển từ tiếng nước này sang tiếng nước khác mà vẫn giữ nguyên ý nghĩa.

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+8BD1, tổng 7 nét, bộ ngôn 言 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. thông dịch từ tiếng nước ngoài
2. diễn dịch kinh sách

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 譯.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 譯

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phiên dịch, dịch: 把越文譯成中文 Dịch từ Việt văn sang Trung văn;
② Diễn dịch (nghĩa kinh sách).

Tự hình 2

Dị thể 3

dịch

U+91B3, tổng 20 nét, bộ dậu 酉 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Rượu ngon, rượu nồng. ◇Lương thư 梁書: “Si văn thiểm tảo, Phi thương phiếm dịch” 摛文掞藻, 飛觴汎醳 (Chiêu Minh thái tử truyện 昭明太子傳) Bày văn chương mĩ lệ, Vung chén rượu ngon tràn.
2. (Động) Khao thưởng, ban thưởng rượu thịt. ◇Sử Kí 史記: “Bách lí chi nội, ngưu tửu nhật chí, dĩ hưởng sĩ đại phu dịch binh” 百里之內, 牛酒日至, 以饗士大夫醳兵 (Hoài Âm Hầu liệt truyện 淮陰侯列傳) Trong vòng trăm dặm, hằng ngày, mổ bò khui rượu, thết đãi các nhân sĩ, khao thưởng quân lính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rượu đắng — Rượu ngon, nặng — Đãi rượu — Một âm là Thích.

Tự hình 1

Dị thể 3

dịch [thích]

U+91CA, tổng 12 nét, bộ biện 釆 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 釋.

Tự hình 2

Dị thể 3

dịch [thích]

U+91CB, tổng 20 nét, bộ biện 釆 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cởi ra, nới ra. ◎Như: “thích giáp” 釋甲 cởi áo giáp. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Xa trung nhân mệnh thích kì phược” 車中人命釋其縛 (Tịch Phương Bình 席方平) Người trong xe ra lệnh cởi dây trói (cho Tịch).
2. (Động) Giảng giải. ◎Như: “chú thích” 注釋 chú giải, “thích hỗ” 釋詁 hay “thích huấn” 釋訓 giải rõ nghĩa sách.
3. (Động) Buông, buông tha, thả ra. ◎Như: “kiên trì bất thích” 堅持不釋 giữ vững không buông, “khai thích vô cô” 開釋無辜 buông tha cho kẻ không tội.
4. (Động) Giải trừ, tiêu tan. ◎Như: “băng thích” 冰釋 băng tan, “như thích trọng phụ” 如釋重負 như trút được gánh nặng. ◇Phù sanh lục kí 浮生六記: “Tục lự trần hoài, sảng nhiên đốn thích” 俗慮塵懷, 爽然頓釋 (Khuê phòng kí lạc 閨房記樂) Những nỗi lo buồn thế tục, bỗng chốc tiêu tan hết.
5. (Động) Bỏ. ◇Sử Kí 史記: “Nông phu thích lỗi, công nữ hạ ki” 農夫釋耒, 工女下機 (Li Sanh truyện 酈生傳) Nhà nông bỏ cầy, nữ công xếp bàn cửi.
6. (Động) Ngâm thấm. ◇Lễ Kí 禮記: “Dục nhu nhục, tắc thích nhi tiên chi dĩ hải” 欲濡肉, 則釋而煎之以醢 (Nội tắc 內則) Nếu muốn tẩm thịt, thì lấy nước ngâm thấm rồi nấu chín làm thịt băm nát.
7. (Động) Ngâm gạo, vo gạo. ◇Thi Kinh 詩經: “Thích chi sưu sưu, Chưng chi phù phù” 釋之叟叟, 烝之浮浮 (Đại nhã 大雅, Sanh dân 生民) Vo gạo sào sạo, Nấu hơi phù phù.
8. (Danh) § Xem “Thích Già” 釋迦.
9. (Danh) Tên một thể văn (giảng giải).
10. (Danh) Họ “Thích”.
11. Một âm là “dịch”. (Tính) Vui lòng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cổi ra, nới ra.
② Giải thích ra. Giải rõ nghĩa sách gọi là thích hỗ 釋詁 hay thích huấn 釋訓.
③ Buông. Như kiên trì bất thích 堅持不釋 giữ vững không buông, khai thích vô cô 開釋無辜 buông tha cho kẻ không tội, v.v.
④ Tiêu tan. Như tâm trung vi chi thích nhiên 心中爲之釋然 trong lòng đã được tiêu tan (không còn vướng vít ân hận gì nữa).
⑤ Thích Già 釋迦 danh hiệu vị sáng lập ra Phật giáo. Cho nên các sư gọi là Thích tử 釋子, Phật giáo gọi là Thích giáo 釋教, v.v.
⑥ Bỏ.
⑦ Nhuần thấm.
⑧ Ngâm gạo, vo gạo.
⑨ Một âm là dịch. Vui lòng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Dịch 譯 — Một âm là Thích.

Tự hình 3

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+9A5B, tổng 23 nét, bộ mã 馬 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa trạm (đưa thư, truyền chỉ dụ)
2. việc quân đội

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngựa dùng để đưa thư từ, công văn ngày xưa. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Đạo phùng trì dịch giả, Sắc hữu phi thường cụ” 道逢馳驛者, 色有非常懼 (Kí ẩn giả 寄隱者) Trên đường gặp người ruổi ngựa trạm, Sắc mặt sợ kinh hồn.
2. (Danh) Trạm. § Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là “dịch thừa” 驛丞. ◇Lục Du 陸游: “Dịch ngoại đoạn kiều biên, Tịch mịch khai vô chủ” 驛外斷橋邊, 寂寞開無主 (Vịnh mai 詠梅) Ngoài trạm bên cầu gãy, (Hoa mai) không có chủ lặng lẽ nở.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngựa trạm, dùng ngựa đưa thư. Ngày xưa đặt các trạm để truyền đưa văn thư, mỗi trạm có một chức quan coi giữ, gọi là dịch thừa 驛丞.
② Lạc dịch 絡驛 liền nối không dứt. Cũng viết là 駱驛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa trạm (để đưa thư từ, công văn thời xưa). 【驛站】dịch trạm [yìzhàn] (cũ) Trạm dịch (trạm truyền thư tín, công văn thời xưa).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng ngựa để cguyển giấy tờ như thư từ theo đường bộ.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

dịch

U+9A7F, tổng 8 nét, bộ mã 馬 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ngựa trạm (đưa thư, truyền chỉ dụ)
2. việc quân đội

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 驛.

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngựa trạm (để đưa thư từ, công văn thời xưa). 【驛站】dịch trạm [yìzhàn] (cũ) Trạm dịch (trạm truyền thư tín, công văn thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 驛

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1