Có 9 kết quả:

亥 hài嗐 hài害 hài氦 hài閡 hài餀 hài駭 hài駴 hài骇 hài

1/9

hài

U+4EA5, tổng 6 nét, bộ tóu 亠 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

Hợi (ngôi thứ 12 hàng Chi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chi “Hợi” 亥, chi cuối cùng trong mười hai “địa chi” 地支.
2. (Danh) Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ “Hợi”.
3. (Danh) Chữ dùng để xếp thứ tự, thứ mười hai gọi là “Hợi”.
4. (Danh) Họ “Hợi”.

Từ điển Thiều Chửu

① Chi hợi, một chi cuối cùng trong mười hai chi. Từ chín giờ đến mười một đêm gọi là giờ hợi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ngôi cuối cùng trong 12 địa chi;
② Giờ Hợi (từ 9 đến 11 giờ đêm).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vị cuối cùng trong Thập nhị chi — Tến giờ, tức giờ Hợi, khoảng từ 21 đến 23 giờ khuya — Trong Thập nhị thuộc, thì Hợi chỉ con lợn — Một âm là Giai, trong từ ngữ Giai thị 市 ( chợ họp cách một ngày một phiên ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chợ họp một phiên trong một ngày. Cũng gọi là Giai thị 亥市 ( khác với chợ họp nhiều phiên trong một ngày, có thể họp sáng, rồi lại họp tối ) — Một âm là Hợi. Xem Hợi.

Từ điển Trung-Anh

(1) 12th earthly branch: 9-11 p.m., 10th solar month (7th November-6th December), year of the Boar
(2) ancient Chinese compass point: 330°

Tự hình 4

Dị thể 6

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

hài

U+55D0, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 + 10 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chà, ồ (thán từ)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Há miệng to.
2. (Thán) Biểu thị thương cảm, tiếc nuối, bực dọc, v.v.: ôi dào, chao ôi, hứ, v.v. § Thông “hải” 嗨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Chà: 嗐,想不到他病得這樣重 Chà, không ngờ anh ấy ốm nặng như vậy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Há to miệng ra — Kêu lên kinh ngạc.

Từ điển Trung-Anh

exclamation of regret

Tự hình 1

Dị thể 1

hài []

U+5BB3, tổng 10 nét, bộ mián 宀 + 7 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hãm hại
2. hại, có hại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tai họa, họa hoạn. ◎Như: “di hại vô cùng” 貽害無窮 để hại không cùng.
2. (Danh) Chỗ hỏng, khuyết điểm.
3. (Danh) Nơi trọng yếu. ◎Như: “yếu hại” 要害 đất hiểm yếu.
4. (Động) Làm hỏng, gây họa. ◎Như: “hại quần chi mã” 害群之馬 con ngựa làm hại bầy, con sâu làm rầu nồi canh. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bất dĩ từ hại ý” 不以詞害意 (Đệ tứ thập bát hồi) Không lấy lời làm hại ý.
5. (Động) Ghen ghét, đố kị. ◎Như: “tâm hại kì năng” 心害其能 lòng ghen ghét tài năng.
6. (Động) Giết, tổn thương. ◎Như: “sát hại” 殺害 giết chết. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Toại mục thị tả hữu, hữu tương hại chi ý” 遂目視左右, 有相害之意 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Liền liếc mắt cho tả hữu, có ý muốn giết chết (Quan Vân Trường).
7. (Động) Mắc phải, bị. ◎Như: “hại bệnh” 害病 mắc bệnh.
8. (Động) Cảm thấy, sinh ra. ◎Như: “hại tu” 害羞 xấu hổ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Tha tuy hại táo, ngã tế tế đích cáo tố liễu tha, tha tự nhiên bất ngôn ngữ, tựu thỏa liễu” 他雖害臊, 我細細的告訴了他, 他自然不言語, 就妥了 (Đệ tứ thập lục hồi) Dù nó xấu hổ, ta sẽ rạch ròi bảo cho nó biết, nó tự nhiên không nói gì tức là yên chuyện.
9. (Tính) Có hại. ◎Như: “hại trùng” 害蟲 sâu bọ có hại.
10. Một âm là “hạt”. (Đại) Nào, sao. ◎Như: “hạt cán hạt phủ” 害澣害否 cái nào giặt cái nào không.

Từ điển Trung-Anh

(1) to do harm to
(2) to cause trouble to
(3) harm
(4) evil
(5) calamity

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 176

Một số bài thơ có sử dụng

hài

U+6C26, tổng 10 nét, bộ qì 气 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

nguyên tố hêli, khí hêli, He

Từ điển Trần Văn Chánh

(hoá) Hêli (Helium, kí hiệu He).

Từ điển Trung-Anh

helium (chemistry)

Tự hình 2

Dị thể 1

hài [ài, gāi, , kǎi]

U+95A1, tổng 14 nét, bộ mén 門 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Trở ngại, ngăn cách. ◎Như: “cách ngại” 隔閡 tình ý không thông hiểu nhau.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

hài

U+9900, tổng 13 nét, bộ shí 食 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

tainted food

Tự hình 1

Dị thể 4

hài

U+99ED, tổng 16 nét, bộ mǎ 馬 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giật mình

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Kinh sợ, giật mình. ◎Như: “kinh hãi” 驚駭 kinh sợ. ◇Sử Kí 史記: “Ngô vương tòng đài thượng quan, kiến thả trảm ái cơ, đại hãi” 吳王從臺上觀, 見且斬愛姬, 大駭 (Tôn Tử Ngô Khởi liệt truyện 孫子吳起列傳) Ngô vương ngồi trên đài xem, thấy sắp chém ái cơ của mình thì kinh hoảng.
2. (Động) Chấn động, náo loạn. ◇Chiến quốc sách 戰國策: “Quốc nhân đại hãi” 國人大駭 (Tống sách nhất 宋策一) Dân chúng chấn động, náo loạn.
3. (Động) Quấy nhiễu, kinh động. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hoa nhiên nhi hãi giả” 譁然而駭者 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Làm ồn ào kinh động mọi người.
4. (Động) Lấy làm lạ lùng. ◎Như: “hãi dị” 駭異.
5. (Động) Tản đi. ◇Tào Thực 曹植: “Ư thị tinh di thần hãi, hốt yên tứ tán” 於是精移神駭, 忽焉思散 (Lạc thần phú 洛神賦) Do đó tinh thần tản lạc, bỗng chốc ý tứ tiêu tan.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ, hãi, giật mình, khủng khiếp: 惊駭 Kinh hãi; 駭人聽聞 Khủng khiếp, đáng sợ, khiếp hãi;
② Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ;
③ (văn) Quấy nhiễu;
④ (văn) Tản đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) to astonish
(2) to startle
(3) to hack (computing, loanword)

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

hài [xiè]

U+99F4, tổng 17 nét, bộ mǎ 馬 + 7 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

trống đánh gấp và kêu to

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Trống đánh gấp và kêu to;
② Như 駭.

Tự hình 1

Dị thể 2

hài

U+9A87, tổng 9 nét, bộ mǎ 馬 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giật mình

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 駭.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sợ, hãi, giật mình, khủng khiếp: 惊駭 Kinh hãi; 駭人聽聞 Khủng khiếp, đáng sợ, khiếp hãi;
② Ngạc nhiên, kinh ngạc, lấy làm lạ;
③ (văn) Quấy nhiễu;
④ (văn) Tản đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 駭

Từ điển Trung-Anh

(1) to astonish
(2) to startle
(3) to hack (computing, loanword)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 12