Có 7 kết quả:

帢 qià ㄑㄧㄚˋ恰 qià ㄑㄧㄚˋ楬 qià ㄑㄧㄚˋ洽 qià ㄑㄧㄚˋ烚 qià ㄑㄧㄚˋ疴 qià ㄑㄧㄚˋ髂 qià ㄑㄧㄚˋ

1/7

qià ㄑㄧㄚˋ

U+5E22, tổng 9 nét, bộ jīn 巾 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

một thứ mũ đội thường ngày thời xưa (tương truyền do Ngụy Vũ Đế chế ra)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thứ mũ riêng do Ngụy Vũ Đế chế ra, tùy theo màu sắc mà phân biệt sang hèn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mũ, thứ mũ riêng của Nguỵ Vũ Ðế chế ra.

Từ điển Trần Văn Chánh

Một thứ mũ đội thường ngày (thời xưa) (tương truyền là thứ mũ riêng của vua Nguỵ Vũ đế chế ra).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khăn vải đội đầu.

Tự hình 1

Dị thể 6

Chữ gần giống 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ

U+6070, tổng 9 nét, bộ xīn 心 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vừa vặn, thích đáng

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Vừa vặn, vừa đúng. ◎Như: “kháp hảo” vừa tốt. ◇Nguyễn Trãi : “Nhất biệt gia sơn kháp thập niên” (Loạn hậu đáo Côn Sơn cảm tác ) Từ giã quê hương vừa đúng mười năm.
2. (Phó) Thích đáng, hợp. ◎Như: “kháp đáng” thỏa đáng, “kháp như kì phân” đúng mực.

Từ điển Thiều Chửu

① Vừa vặn, như kháp hảo vừa tốt.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Vừa vặn, vừa đúng, vừa may: Đúng như chúng ta đã đoán trước.便kháp tiện tự [qiàbiànsì] (văn) Như ;kháp tài [qiàcái] Vừa, vừa mới;kháp hảo [qiàhăo] Vừa vặn, vừa lúc, vừa may, vừa đúng: Miếng vải này vừa đủ may chiếc áo lót; Vừa đến đúng lúc; kháp kháp [qiàqià] Vừa đúng, chính...: Chính ngược lại, hoàn toàn ngược lại; Tôi chạy tới đó vừa đúng 12 giờ; kháp xảo [qiàqiăo] Vừa vặn, vừa may, vừa đúng;
② Thích đáng, hợp: Dùng không hợp; kháp tự [qiàsì] (văn) Thật giống như.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hợp với, đúng với. Vừa vặn. Td: Kháp kháp ( vừa vặn ).

Từ điển Trung-Anh

(1) exactly
(2) just

Tự hình 2

Chữ gần giống 13

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ [jié ㄐㄧㄝˊ]

U+696C, tổng 13 nét, bộ mù 木 (+9 nét)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mốc, cọc đóng để làm nêu. ◇Chu Lễ : “Hữu tử ư đạo lộ giả, tắc lệnh mai nhi trí kiệt yên” , (Thu quan , Chá thị ) Có người chết bên đường, thì ra lệnh đem chôn và dựng cọc làm mốc.
2. Một âm là “kệ”. (Danh) Tên một nhạc khí, tức là cái “ngữ” .

Tự hình 2

Chữ gần giống 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ [ㄏㄜˊ, xiá ㄒㄧㄚˊ]

U+6D3D, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sông Hợp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Thấm ướt. ◇Vương Gia : “Chung bất phục kiến, thế khấp hiệp tịch” , (Thập di kí ) Rốt cuộc không gặp lại, khóc lóc thấm ướt chiếu.
2. (Động) Thấm sâu, thâm nhập. ◇Thư Kinh : “Hiếu sanh chi đức, hiệp vu dân tâm” , (Đại Vũ mô ) Đức hiếu sinh, thấm sâu vào lòng dân.
3. (Động) Hợp, thích hợp. ◇Thi Kinh : “Vi tửu vi lễ, Chưng tí tổ tỉ, Dĩ hiệp bách lễ” , , (Chu tụng , Tái sam ) Làm rượu cay làm rượu ngọt, Cúng lên ông bà, Để thích hợp với các lễ nghi.
4. (Động) Hòa thuận, thân thiết, hòa mục. ◇Liêu trai chí dị : “Khoản hiệp nhất như tòng tiền” (Hương Ngọc ) Hòa thuận khắng khít như xưa.
5. (Động) Thương lượng, bàn bạc. ◎Như: “hiệp thương” thương lượng.
6. (Tính) Rộng, khắp. ◎Như: “bác thức hiệp văn” kiến thức rộng lớn.
7. Một âm là “hợp”. (Danh) Sông “Hợp”.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoà hiệp.
② Thấm.
③ Một âm là hợp. Sông Hợp.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hợp nhau, hoà hợp: Tình cảm hợp nhau;
② Bàn bạc, thương lượng giao thiệp: Đích thân đi giao thiệp;
③ Truyền ra, phổ biến;
④ (văn) Thấm ướt;
⑤ Rộng, nhiều: Học rộng nghe nhiều;
⑥ [Qià] Sông Hợp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấm ướt — Hoà hợp.

Từ điển Trung-Anh

(1) accord
(2) to make contact
(3) to agree
(4) to consult with
(5) extensive

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 13

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ

U+70DA, tổng 10 nét, bộ huǒ 火 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

để vàng vào lửa thật nóng cho lộ rõ màu ra

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Để vàng vào lửa thật nóng cho lộ rõ màu ra.

Tự hình 1

Chữ gần giống 10

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ [ē , ㄎㄜ]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 (+5 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

qià ㄑㄧㄚˋ

U+9AC2, tổng 18 nét, bộ gǔ 骨 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

xương chậu

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Xương chậu: Xương chậu.

Từ điển Trung-Anh

(1) ilium
(2) outermost bone of the pelvic girdle
(3) Taiwan pr. [ka4]

Tự hình 2

Dị thể 6

Chữ gần giống 5

Từ ghép 3

Bình luận 0