Có 9 kết quả:

妸 ē 娿 ē 婀 ē 婐 ē 屙 ē 猗 ē 疴 ē 痾 ē 阿 ē

1/9

ē

U+59B8, tổng 8 nét, bộ nǚ 女 (+5 nét)
phồn & giản thể

Từ điển trích dẫn

1. § Như chữ “a” 婀.

Từ điển Trung-Anh

(1) (used in female given names)
(2) variant of 婀[e1]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ē

U+5A3F, tổng 10 nét, bộ nǚ 女 (+7 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

(xem: a na 婀娜)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 婀.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ả na 娿娜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một cách viết của chữ A 婀.

Từ điển Trung-Anh

variant of 婀[e1]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ē

U+5A40, tổng 10 nét, bộ nǚ 女 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: a na 婀娜)

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) “A na” 婀娜 nhẹ nhàng, thướt tha, mềm mại, xinh xắn. § Cũng viết là 阿那 hay là 妸娜. ◇Tào Thực 曹植: “Hoa dong a na, Lệnh ngã vong xan” 華容婀娜, 令我忘餐 (Lạc thần phú 洛神賦) Vẻ hoa xinh xắn, Khiến ta quên ăn.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ 妸

Từ điển Trần Văn Chánh

【婀娜】a na [enuó] Xinh đẹp, thướt tha, mũm mĩm, mềm mại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Ả 娿.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Yểm a ở vần Yểm — Một âm khác là Ả. Xem Ả.

Từ điển Trung-Anh

variant of 婀[e1]

Từ điển Trung-Anh

(1) graceful
(2) willowy
(3) unstable

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 3

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ē [ㄨㄛˇ]

U+5A50, tổng 11 nét, bộ nǚ 女 (+8 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 婀.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hầu gái, con hầu;
② Săn sóc, trông nom;
③ Quả quyết, quả cảm.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dáng mềm mại thướt tha của phụ nữ — Người đày tớ gái.

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ē

U+5C59, tổng 10 nét, bộ shī 尸 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đại tiện, đi ỉa

Từ điển phổ thông

ốm nặng

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bài tiết. ◎Như: “a thỉ” 屙屎 ỉa.

Từ điển Thiều Chửu

① Ði ỉa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Đi ỉa, đi đái: 屙屎 Ỉa, đi đồng; 屙尿 Đi đái, đi giải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đi cầu, đi đại tiện.

Từ điển Trung-Anh

to defecate

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ē [ě , ㄐㄧˋ, wēi ㄨㄟ, , ㄧˇ]

U+7317, tổng 11 nét, bộ quǎn 犬 (+8 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đẹp, lớn, thịnh đại. ◇Thi Kinh 詩經: “Chiêm bỉ kì úc, Lục trúc y y” 瞻彼淇奧, 綠竹猗猗 (Vệ phong 衛風, Kì úc 淇奧) Trông kìa khúc quanh sông Kì, Tre xanh tốt đẹp um tùm.
2. (Trợ) Đặt cuối câu. ◇Thi Kinh 詩經: “Khảm khảm phạt đàn hề, Trí chi hà chi can hề, Hà thủy thanh thả liên y” 坎坎伐檀兮, 寘之河之干兮, 河水清且漣猗 (Ngụy phong 魏風, Phạt đàn 伐檀) Chan chát tiếng chặt cây đàn hề, Đặt cây ở bờ sông hề, Nước sông trong và gợn sóng lăn tăn.
3. (Thán) Biểu thị khen ngợi: ôi, ái chà. § Tương đương “a” 啊. ◇Thi Kinh 詩經: “Y ta xương hề, Kì nhi trường hề” 猗嗟昌兮, 頎而長兮 (Tề phong 齊風, Y ta 猗嗟) Ôi khỏe mạnh hề, Thân mình cao lớn hề.
4. (Danh) Họ “Y”.
5. Một âm là “ỷ”. (Động) Thêm vào.
6. (Động) Nương dựa. § Thông “ỷ” 倚. ◇Thi Kinh 詩經: “Tứ hoàng kí giá, Lưỡng tham bất ỷ” 四黃既駕, 兩驂不猗 (Tiểu nhã 小雅, Xa công 車攻) Bống ngựa vàng đã thắng vào xe, Hai ngựa hai bên không dựa vào đó.
7. Lại một âm là “ả”. (Tính) § Xem “ả na” 猗儺.

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 13

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ē [ㄎㄜ, qià ㄑㄧㄚˋ]

U+75B4, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 (+5 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ốm nặng

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 痾.

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ē [ㄎㄜ]

U+75FE, tổng 12 nét, bộ nǐ 疒 (+7 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ốm nặng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tật bệnh.
2. (Danh) Thù cũ, cựu cừu.
3. § Cũng đọc là “kha”. ◎Như: “trầm kha” 沉痾 bệnh nặng, bệnh lâu không khỏi.

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ē [ā , ǎ , à , ě ]

U+963F, tổng 7 nét, bộ fù 阜 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đống, gò
2. nương tựa
3. a dua theo
4. cái cột
5. từ chỉ sự thân mật

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nương tựa. § Ghi chú: Ngày xưa dùng đặt tên quan lấy ý rằng cái người ấy có thể nương tựa được. ◎Như: “a hành” 阿衡 chức đại quan chấp chánh thời xưa, “a bảo” 阿保 cận thần.
2. (Động) Hùa theo. ◎Như: “a du” 阿諛 du nịnh, “a tư sở hiếu” 阿私所好 dua theo cái mình thích riêng.
3. (Động) Bênh vực, thiên tư.
4. (Tính) (1) Tiếng đặt trước tên gọi hoặc từ quan hệ thân thuộc (cha, mẹ, anh...) để diễn tả ý thân mật. ◎Như: “a bà” 阿婆 bà ơi, “a Vương” 阿王 em Vương ơi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Sanh phụ a thùy?” 甥婦阿誰 (Anh Ninh 嬰寧) Vợ cháu tên gì? (2) Đặt trước tên tự. ◎Như: Đời Hán, tiểu tự của Tào Tháo 曹操 là “A Man” 阿瞞.
5. (Danh) Cái đống lớn, cái gò to. ◇Tư Mã Tương Như 司馬相如: “Cốt hồ hỗn lưu, thuận a nhi hạ” 汩乎混流, 順阿而下 (Thượng lâm phú 上林賦).
6. (Danh) Phiếm chỉ núi. ◇Vương Bột 王勃: “Phỏng phong cảnh ư sùng a” 訪風景於崇阿 (Thu nhật đăng Hồng Phủ Đằng Vương Các tiễn biệt tự 秋日登洪府滕王閣餞別序) Ngắm phong cảnh ở núi cao.
7. (Danh) Dốc núi, sơn pha. ◇Vương An Thạch 王安石: “Trắc tắc tại nghiễn, Hoặc giáng ư a” 陟則在巘, 或降于阿 (Kì đạo quang cập an đại sư 示道光及安大師).
8. (Danh) Chân núi.
9. (Danh) Bờ nước. ◇Mục Thiên Tử truyện 穆天子傳: “Bính Ngọ, thiên tử ẩm ư Hà thủy chi a” 丙午, 天子飲于河水之阿 (Quyển nhất 卷一).
10. (Danh) Bên cạnh. ◇Vương An Thạch 王安石: “Phác phác yên lam nhiễu tứ a, Vật hoa chung hận vị năng đa” 撲撲煙嵐繞四阿, 物華終恨未能多 (Nam giản lâu 南澗樓).
11. (Danh) Chỗ quanh co, uốn khúc, góc hõm (núi, sông, v.v.). ◇Cổ thi 古詩: “Nhiễm nhiễm cô sanh trúc, Kết căn Thái San a” 冉冉孤生竹, 結根泰山阿 (Nhiễm nhiễm cô sanh trúc 冉冉孤生竹) Phất phơ trúc non lẻ loi, Mọc rễ chỗ quanh co trên núi Thái Sơn.
12. (Danh) Cột nhà, cột trụ. ◇Nghi lễ 儀禮: “Tân thăng tây giai, đương a, đông diện trí mệnh” 賓升西階, 當阿, 東面致命 (Sĩ hôn lễ 士昏禮).
13. (Danh) Hiên nhà, mái nhà. ◇Chu Lễ 周禮: “Đường sùng tam xích, tứ a trùng ốc” 堂崇三尺, 四阿重屋 (Đông quan khảo công kí 冬官考工記, Tượng nhân 匠人) Nhà cao ba thước, bốn tầng mái hiên.
14. (Danh) Một thư lụa mịn nhẹ thời xưa. ◇Sở từ 楚辭: “Nhược a phất bích, la trù trướng ta” 蒻阿拂壁, 羅幬張些 (Chiêu hồn 招魂).
15. (Danh) Tên đất. Tức là huyện “Đông A” 東阿, tỉnh Sơn Đông ngày nay.
16. (Danh) Họ “A”.
17. Một âm là “á”. (Trợ) Dùng làm lời giáo đầu. ◎Như: ta nói “a, à”.
18. (Thán) Biểu thị phản vấn, kinh ngạc.

Từ điển Trung-Anh

flatter

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Từ ghép 33

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0