Có 15 kết quả:

亸 duǒ ㄉㄨㄛˇ哚 duǒ ㄉㄨㄛˇ嚲 duǒ ㄉㄨㄛˇ垛 duǒ ㄉㄨㄛˇ垜 duǒ ㄉㄨㄛˇ埵 duǒ ㄉㄨㄛˇ挅 duǒ ㄉㄨㄛˇ挆 duǒ ㄉㄨㄛˇ朵 duǒ ㄉㄨㄛˇ朶 duǒ ㄉㄨㄛˇ橢 duǒ ㄉㄨㄛˇ躱 duǒ ㄉㄨㄛˇ躲 duǒ ㄉㄨㄛˇ軃 duǒ ㄉㄨㄛˇ鬌 duǒ ㄉㄨㄛˇ

1/15

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+4EB8, tổng 16 nét, bộ tóu 亠 (+14 nét), kǒu 口 (+13 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

rủ xuống

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 嚲.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lả xuống, rủ ruống. Cv. 軃.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 嚲

Từ điển Trung-Anh

hang down

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+54DA, tổng 9 nét, bộ kǒu 口 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 吲哚, indole C8H7N

Tự hình 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+56B2, tổng 20 nét, bộ kǒu 口 (+17 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

rủ xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lả xuống, rủ xuống. ◇Sầm Tham 岑參: “Triêu Ca thành biên liễu đả địa, Hàm Đan đạo thượng hoa phác nhân” 朝歌城邊柳嚲地, 邯鄲 道上花撲人 (Tống Quách Nghệ tạp ngôn 送郭乂雜言) Bên thành Triêu Ca liễu rủ xuống mặt đất, Trên đường Hàm Đan hoa phất nhẹ vào người.
2. (Động) Lay động, đong đưa, phiêu động. ◇Diêu Hợp 姚合: “Bích trì thư noãn cảnh, Nhược liễu đả hòa phong” 碧池舒煖景, 弱柳嚲和風 (Tễ hậu đăng lâu 霽後登樓) Ao xanh thong thả cảnh ấm áp, Liễu yếu đong đưa với gió.
3. (Động) Buông lỏng, thả lỏng. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Giang thôn dã đường tranh nhập nhãn, Thùy tiên đả khống lăng tử mạch” 江村野堂爭入眼, 垂鞭嚲鞚凌紫陌 (Túy vi mã trụy chư công huề tửu tương khán 醉為馬墜諸公攜酒相看).
4. (Động) Chỉ trích. ◎Như: “đả bác” 嚲剝.
5. (Động) Ẩn tránh, ẩn trốn. § Cũng như “đóa” 躲. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Túy lí bất tri hà xứ đả, Đẳng nhân tỉnh hậu nhất thì lai” 醉裏不知何處嚲, 等人醒後一時來 (Bất thụy 不睡).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lả xuống, rủ ruống. Cv. 軃.

Từ điển Trung-Anh

hang down

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ [duò ㄉㄨㄛˋ]

U+579B, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bia, bàn tập bắn. ◎Như: “xạ đóa” 射垛 bia để tập bắn.
2. (Danh) Ụ, đống. ◎Như: “thảo đóa” 草垛 đống cỏ.
3. (Danh) Phần nhô ra, lồi ra của một vật. ◎Như: “môn đóa tử” 門垛子, “thành đóa” 城垛.
4. (Động) Chồng chất, đắp thành ụ.

Từ điển Thiều Chửu

① Ụ đất, ụ đất để tập bắn gọi là xạ đoá 射垛.
② Chồng chất.
③ Cái gò, cái đống.
④ Ðồ vật gì có chỗ lồi ra cũng gọi là đoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Chất đống, chồng đống, xếp thành đống: 垛起來 Xếp lại thành đống;
② Đống: 麥垛 Đống lúa mì; 柴火垛 Đống củi. Xem 垛 [duô].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phần nhô lên cao hoặc nhô ra ngoài trên tường, trụ tường;
② Lỗ châu mai, ụ đất: 城墻垛口 Lỗ châu mai trên tường thành; 射垛 Ụ đất để tập bắn. Xem 垛 [duò].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhà ngang, nhà phụ ở hai bên nhà chính — Đống đất.

Từ điển Trung-Anh

variant of 垛[duo3]

Từ điển Trung-Anh

(1) battlement
(2) target

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ [duò ㄉㄨㄛˋ]

U+579C, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 (+6 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 垛 (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Đoá 垛.

Từ điển Trung-Anh

variant of 垛[duo3]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+57F5, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. đất cứng
2. đê đập
3. đống đất
4. vun bùn đất
5. cái ống nối liền ống bễ với lò nấu kim loại

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đất cứng.
2. (Danh) Ống nối với bễ lò (để nấu, luyện kim loại).
3. Xem “Bồ-đề tát-đóa” 菩提薩埵.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đất cứng;
② Đê đập;
③ Đống đất;
④ Vun bùn đất;
⑤ Cái ống nối liền ống bễ với lò nấu kim loại.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đổ đất thành đống. Như chữ Đoá 垛.

Từ điển Trung-Anh

solid earth

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ [chuāi ㄔㄨㄞ]

U+6305, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đo lường. ◎Như: “điêm đỏa” 掂挅 cân nhắc (để biết nặng nhẹ).
2. (Động) Dao động.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+6306, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 (+6 nét)

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “đỏa” 挅.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+6735, tổng 6 nét, bộ mù 木 (+2 nét)
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

bông hoa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hoa hoặc đài hoa. ◎Như: “mai đóa” 梅朵 hoa mai.
2. (Danh) Lượng từ: đóa (hoa), đám, cụm (mây). ◎Như: “nhất đóa hoa” 一朵花 một đóa hoa, “kỉ đóa bạch vân” 幾朵白雲 mấy cụm mây trắng.
3. (Động) Động đậy. ◎Như: “đóa di” 朵頤 động môi mép (khi ăn).
4. § Cũng viết là 朶.

Từ điển Thiều Chửu

① Bông hoa.
② Ðộng, như đoá di 朵頤 cắn đồ ăn động môi. Cũng viết là 朶.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đoá, đám: 三朶花 Ba đoá hoa; 一朶雲 Một đám mây;
② [Duô] (Họ) Đoá.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 朶.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một bông, một cái ( nói về hoa ) — Một chùm, một đám, một áng ( nói về mây trên trời ).

Từ điển Trung-Anh

(1) flower
(2) earlobe
(3) fig. item on both sides
(4) classifier for flowers, clouds etc

Từ điển Trung-Anh

variant of 朵[duo3]

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+6736, tổng 6 nét, bộ mù 木 (+2 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

bông hoa

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “đóa” 朵.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đoá, đám: 三朶花 Ba đoá hoa; 一朶雲 Một đám mây;
② [Duô] (Họ) Đoá.

Từ điển Trung-Anh

variant of 朵[duo3]

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ [tuǒ ㄊㄨㄛˇ]

U+6A62, tổng 15 nét, bộ mù 木 (+11 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đồ vật hẹp và dài hoặc tròn và dài.
2. (Tính) Có hình tròn thon dài (như trái xoan, trứng, bầu dục, v.v.). ◎Như: “thỏa viên hình” 橢圓形 hình bầu dục.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 6

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+8EB1, tổng 13 nét, bộ shēn 身 (+6 nét)
giản thể

Từ điển phổ thông

tránh, né, núp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ẩn náu. ◎Như: “đóa tiến thâm san lão lâm” 躱進深山老林 ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm.
2. (Động) Tránh né. ◎Như: “đóa vũ” 躱雨 tránh mưa, “đóa tị” 躱避 tránh né, “minh thương dị đóa, ám tiễn nan phòng” 明槍易躱, 暗箭難防 Cây giáo (đâm một cách) minh bạch dễ tránh né, mũi tên (bắn) lén lút khó phòng bị.
3. Một dạng của chữ 躲.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ẩn náu: 躱進深山老林 Ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm;
② Lẩn tránh, né tránh: 你怎麼老躱着他? Tại sao mày cứ lẩn tránh nó mãi thế?; 車來了,快躱快! Xe đến đấy, tránh nhanh lên!

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+8EB2, tổng 13 nét, bộ shēn 身 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tránh, né, núp

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Che chở, ẩn náu. § Cũng như “đóa” 躱. ◇Tây du kí 西遊記: “Quát phong hữu xứ đóa, Há vũ hảo tồn thân” 颳風有處躲, 下雨好存身 (Đệ nhất hồi) Gió nổi có chỗ tránh né, Mưa rơi có chỗ che thân.
2. (Động) Tránh né. § Cũng như “đóa” 躱.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ẩn náu: 躱進深山老林 Ẩn náu vào rừng sâu núi thẳm;
② Lẩn tránh, né tránh: 你怎麼老躱着他? Tại sao mày cứ lẩn tránh nó mãi thế?; 車來了,快躱快! Xe đến đấy, tránh nhanh lên!

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 躱

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thân thể. Thân mình — Trốn lánh, ẩn thân.

Từ điển Trung-Anh

(1) to hide
(2) to dodge
(3) to avoid

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Từ ghép 38

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+8EC3, tổng 19 nét, bộ shēn 身 (+12 nét)
phồn thể

Từ điển trích dẫn

1. § Một dạng khác của chữ “đả” 嚲.

Từ điển Trung-Anh

variant of 嚲|亸[duo3]

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 1

Bình luận 0

duǒ ㄉㄨㄛˇ

U+9B0C, tổng 19 nét, bộ biāo 髟 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chỏm tóc

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái chỏm. § Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là “đỏa”. ◇Lễ Kí 禮記: “Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki” 翦髮為鬌, 男角女羈 (Nội tắc 內則) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chỏm. Trẻ con cạo đầu còn bớt ít tóc lại gọi là đoả.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rụng tóc;
② Chỏm tóc (của trẻ con).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mớ tóc rủ xuống — Tóc trái đào của trẻ con thời xưa.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0