Có 30 kết quả:

刴 duò剁 duò垛 duò垜 duò堕 duò墮 duò墯 duò媠 duò嶞 duò惰 duò杕 duò柁 duò柮 duò沱 duò灺 duò炧 duò舵 duò跢 duò跥 duò跺 duò踱 duò錞 duò陀 duò陏 duò隋 duò飿 duò饳 duò馱 duò驮 duò點 duò

1/30

duò

U+5234, tổng 8 nét, bộ dāo 刀 + 6 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

chặt, băm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ 剁.

Từ điển Trần Văn Chánh

Băm, chặt: 刴餃子餡 Băm thịt làm nhân bánh cheo; 他把柳條刴三段 Nó chặt cành liễu thành ba khúc.

Từ điển Trung-Anh

variant of 剁[duo4]

Tự hình 1

Dị thể 1

duò

U+5241, tổng 8 nét, bộ dāo 刀 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chặt, băm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Băm, chặt. ◎Như: “khảm đồng đóa thiết” 砍銅剁鐵 chém đồng chặt sắt. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Tứ cá bị cản chí Thúy Hoa lâu tiền, đóa vi nhục nê” 四個被趕至翠花樓前, 剁為肉泥 (Đệ tam hồi) Bốn người bị đuổi theo đến trước lầu Thúy Hoa, bị vằm xác ra như bùn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Băm, chặt: 刴餃子餡 Băm thịt làm nhân bánh cheo; 他把柳條刴三段 Nó chặt cành liễu thành ba khúc.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 刴

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chẻ nhỏ ra. Chặt nhỏ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to chop up (meat etc)
(2) to chop off (sb's hand etc)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

duò [duǒ]

U+579B, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ụ đất, gò, đống

Từ điển Trung-Anh

pile

Tự hình 2

Dị thể 5

duò [duǒ]

U+579C, tổng 9 nét, bộ tǔ 土 + 6 nét
giản thể

Từ điển phổ thông

ụ đất, gò, đống

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 垛 (bộ 土).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Đoá 垛.

Tự hình 1

Dị thể 1

duò [huī]

U+5815, tổng 11 nét, bộ tǔ 土 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rơi xuống, đổ
2. đổ nát

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 墮.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 墮

Từ điển Trung-Anh

(1) to fall
(2) to degenerate

Tự hình 2

Dị thể 6

Từ ghép 7

duò [huī]

U+58AE, tổng 14 nét, bộ tǔ 土 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. rơi xuống, đổ
2. đổ nát

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rơi, rụng. ◎Như: “đọa lạc” 墮落 rơi xuống (chỗ thấp hèn), trụy lạc, “đọa nhập hải trung” 墮入海中 rơi xuống biển. ◇Sử Kí 史記: “Hữu nhất lão phụ, y hạt, chí Lương sở, trực đọa kì lí di hạ” 有一老父, 衣褐, 至良所, 直墮其履圯下 (Lưu Hầu thế gia 留侯世家) Có một cụ già, mặc áo vải thô, đến chỗ (Trương) Lương, liền đánh rớt chiếc giày xuống cầu.
2. (Tính) Lười biếng. § Thông “nọa” 惰. ◎Như: “đọa dân” 墮民 người biếng nhác.
3. Một âm là “huy”. (Động) Phá hoại, hủy hoại. § Thông “huy” 隳. ◇Tư trị thông giám 資治通鑑: “Phạt quốc huy thành” 伐國墮城 (Vũ Đế Nguyên Quang nhị niên 武帝元光二年) Đánh nước phá thành.

Từ điển Thiều Chửu

① Rơi xuống, đổ, người mỗi ngày một hư hỏng gọi là đoạ lạc 墮落.
② Mười, cùng nghĩa với chữ noạ 惰.
③ Một âm là huy. Ðổ nát.

Từ điển Trần Văn Chánh

Rơi xuống, sa đoạ, suy sụp: 墮落 Truỵ lạc; 墮地 Rơi xuống đất; 墮入海中 Rơi xuống biển.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rơi xuống. Ngã xuống — Hư hỏng. Lười biếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Phá hư — Một âm là Đoạ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fall
(2) to degenerate

Tự hình 1

Dị thể 9

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

duò

U+58AF, tổng 15 nét, bộ tǔ 土 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Rơi, rụng. § Xưa dùng như chữ “đọa” 墮.
2. (Tính) Lười, biếng nhác. § Xưa dùng như chữ “nọa” 惰.

Tự hình 1

Dị thể 1

duò [tuó]

U+5AA0, tổng 12 nét, bộ nǚ 女 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

old variant of 惰[duo4]

Tự hình 1

Dị thể 3

duò

U+5D9E, tổng 14 nét, bộ shān 山 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

mountain peak

Tự hình 2

Dị thể 3

duò

U+60F0, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngây ngô, dốt

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lười biếng. ◎Như: “nọa tính” 惰性 tính lười, “du nọa” 遊惰 lười biếng ham chơi, không chịu làm ăn.
2. (Tính) Uể oải, mệt mỏi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Nữ lang từ dĩ khốn nọa” 女郎辭以困惰 (Cát Cân 葛巾) Thiếu nữ từ chối, lấy cớ vì mệt mỏi.

Từ điển Thiều Chửu

① Lười biếng.
② Hình dáng uể oải.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lười biếng, biếng nhác: 懶惰 Biếng nhác, lười biếng;
② Uể oải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng. Cũng đọc Noạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lười biếng. Bài Tụng Tây hồ phú của Nguyễn Huy Lượng có câu: » Nhận giá sắc xét dân phong cần noạ « ( Cần noạ nghĩa là chăm chỉ và lười biếng ). Cũng đọc Đoạ.

Từ điển Trung-Anh

lazy

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

duò []

U+6755, tổng 7 nét, bộ mù 木 + 3 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cây mọc trơ trọi một mình.
2. Một âm là “đà”. (Danh) Bánh lái thuyền. § Thông “đà” 舵.

Tự hình 4

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

duò

U+67EE, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

gốc cây

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “cốt đốt” 榾柮.

Từ điển Thiều Chửu

① Cốt đốt 榾柮 gốc cây.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 榾.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Khúc cây. Khúc gỗ.

Từ điển Trung-Anh

wood scraps

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

duò [xiè]

U+707A, tổng 7 nét, bộ huǒ 火 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đuốc tàn, nến tàn. ◇Lí Thương Ẩn 李商隱: “Thử thanh tràng đoạn phi kim nhật, Hương tã đăng quang nại nhĩ hà” 此聲腸斷非今日, 香灺燈光奈爾何 (Văn ca 聞歌).
2. (Danh) Tro tim đèn. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Li sàng biệt kiểm thụy hoàn khai, Đăng tã ám phiêu châu tốc tốc” 離床別臉睡還開, 燈灺暗飄珠蔌蔌 (Thông châu đinh khê quán dạ biệt Lí Cảnh Tín 通州丁溪館夜別李景信).
3. (Động) (Đèn, đuốc) Tắt, lụi. ◇Đàm Thiên 談遷: “Hoa lạc hồi đầu vãng sự phi, Canh tàn đăng tã lệ triêm y” 花落回頭往事非, 更殘燈灺淚沾衣 (Bắc du lục kỉ bưu 北游錄紀郵, Quyển thượng).

Tự hình 2

Dị thể 2

duò [xiè]

U+70A7, tổng 9 nét, bộ huǒ 火 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

đuốc cháy tàn

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Đuốc tàn, đuốc cháy còn thừa lại.

Tự hình 1

Dị thể 1

duò [tuó]

U+8235, tổng 11 nét, bộ zhōu 舟 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh lái (trên thuyền, máy bay...). § Cũng như “đà” 柁. ◎Như: “phương hướng đà” 方向舵 bộ phận lái phương hướng.
2. (Danh) Tỉ dụ phương châm hoặc dẫn đạo. ◎Như: “bả ác trụ nhĩ nhân sanh chi đà” 把握住你人生之舵 lấy dùng làm kim chỉ nam cho đời anh.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ đà 柁, cái bánh lái thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh lái, tay lái;
② Sự chỉ huy, sự điều khiển, sự lãnh đạo. Xem 柁 [tuó].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lái thuyền, bánh lái thuyền.

Từ điển Trung-Anh

(1) helm
(2) rudder

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

duò [chí, dài, duō]

U+8DE2, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ngã, té.
2. (Tính) Chập chững (dáng đi của đứa bé).
3. Một âm là “trì”. (Phó) § Xưa dùng như “trì” 踟.

Tự hình 1

Dị thể 2

duò

U+8DE5, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giẫm, đạp lên

Từ điển Trung-Anh

variant of 跺[duo4]

Tự hình 1

Dị thể 1

duò

U+8DFA, tổng 13 nét, bộ zú 足 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giẫm, đạp lên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giậm. ◎Như: “đóa cước” 跺腳 giậm chân. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Duẫn ngưỡng diện điệt túc, bán thưởng bất ngữ” 允仰面跌足, 半晌不語 (Đệ cửu hồi) (Vương) Doãn ngửa mặt giậm chân, một lúc không nói gì.

Từ điển Trần Văn Chánh

Giậm: 跺腳 Giậm chân. Cv. 市.

Từ điển Trung-Anh

variant of 跺[duo4]

Từ điển Trung-Anh

to stamp one's feet

Tự hình 2

Dị thể 1

duò [chuò, duó]

U+8E31, tổng 16 nét, bộ zú 足 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đi thong thả, đi tản bộ. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Triệu thái da đạc khai khứ, nhãn tình đả lượng trước tha đích toàn thân, nhất diện thuyết” 趙太爺踱開去, 眼睛打量著他的全身, 一面說 (A Q chánh truyện 阿Q正傳) Cụ Triệu vừa đi từ từ lại, với ánh mắt thăm dò nhìn y khắp người, vừa nói.

Tự hình 2

Dị thể 3

duò [chún, duì, qún]

U+931E, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhạc khí thời xưa, làm bằng đồng, thường dùng trong quân đánh nhịp với với trống để điều khiển binh sĩ. § Cũng gọi là “thuần vu” 錞于.
2. Một âm là “đối”. (Danh) Đầu cán giáo, cán mác bịt kim loại. § Xem “đối” 鐓.

Tự hình 3

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

duò [tuó]

U+9640, tổng 7 nét, bộ fù 阜 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Gập ghềnh, lởm chởm.
2. (Danh) Vật hình tròn. ◇Tây du kí 西遊記: “Bả côn tử vọng tiểu yêu đầu thượng nhạ liễu nhất nhạ, khả liên, tựu nhạ đắc tượng nhất cá nhục đà” 把棍子望小妖頭上砑了一砑, 可憐, 就砑得像一個肉陀 (Đệ thất thập tứ hồi) Cầm gậy nhằm đầu tiểu yêu giáng xuống một nhát, thương thay, chỉ còn là một khối thịt tròn.
3. (Danh) § Xem “đà loa” 陀螺.
4. § Ghi chú: Có khi viết là 阤.

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

duò [suí]

U+964F, tổng 8 nét, bộ fù 阜 + 6 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

một loại quả giống như dưa

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 隋(2).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một thứ trái giống như trái dưa.

Tự hình 1

Dị thể 2

duò [suí, tuō, tuǒ]

U+968B, tổng 11 nét, bộ fù 阜 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Nhà “Tùy” 隋 (581-618), vua “Tùy Văn Đế” 隋文帝 là “Dương Kiên” 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà “Bắc Chu” 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà “Trần” 陳, nhất thống cả thiên hạ. Vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà “Đường” 唐.
2. (Danh) Họ “Tùy”.
3. Một âm là “đọa”. (Danh) Vật phẩm tế tự còn thừa lại.
4. (Danh) Tên một tế lễ thời cổ.
5. (Động) Rơi, rụng, ngã, đổ. § Thông “đọa” 墮.

Từ điển Thiều Chửu

① Nhà Tùy 隋 (581-618), vua Tùy Văn Ðế 隋文帝 là Dương Kiên 楊堅, trước được phong ở ấp Tùy, sau được nhà Bắc Chu 北周 trao ngôi cho lên ngôi vua, sau lại diệt nốt nhà Trần 陳, nhất thống cả thiên hạ, vì cho chữ 隨 ghép theo bộ 辶 có ý chạy vạy không yên, cho nên mới bỏ 辶 đi mà đặt là 隋 truyền nối được bốn đời, dài 39 năm, sau trao ngôi cho nhà Ðường 唐.
② Một âm là đoạ. Thịt xé.
③ Tết Ðoạ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Đời Tùy (Trung Quốc, năm 581—618);
② (Họ) Tùy.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 墮 (bộ 土);
② Thịt xé;
③ Tết Đoạ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một triều đại Trung Hoa, trước nhà Đường, truyền được ba đời, gồm ba vua, kéo dài 37 năm ( 581-618 ) — Một âm là Đoạ. Xem Đoạ.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

duò

U+98FF, tổng 13 nét, bộ shí 食 + 5 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)

Từ điển Trần Văn Chánh

【餶飿】cốt đốt [gưduò] (văn) Một loại thức ăn làm bằng bột.

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

duò

U+9973, tổng 8 nét, bộ shí 食 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: cốt đốt 餶飿,馉饳)

Từ điển Trần Văn Chánh

【餶飿】cốt đốt [gưduò] (văn) Một loại thức ăn làm bằng bột.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 飿

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 1

duò [dài, dòu, tuó]

U+99B1, tổng 13 nét, bộ mǎ 馬 + 3 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cõng, vác, thồ, mang trên lưng. ◇Tinh Trung Nhạc truyện 精忠岳傳: “Trương Bảo tương Cao Sủng thi thủ đà tại bối thượng” 張保將高寵尸首馱在背上 (Đệ tam thập cửu hồi) Trương Bảo đem thi thể của Cao Sủng cõng trên lưng.
2. (Danh) “Đà tử” 馱子 (1) Người có súc vật như ngựa, lừa... đi chuyên chở hàng hóa cho người khác. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Na nhật chánh tẩu chi gian, đính đầu lai liễu nhất quần đà tử, nội trung nhất hỏa, chủ bộc thập lai kị mã” 那日正走之間, 頂頭來了一群馱子, 內中一伙,主僕十來騎馬 (Đệ lục thập lục hồi) Hôm đó đang đi, gặp một đoàn người thồ ngựa, trong đó cả thầy và tớ cưỡi độ mười con ngựa. (2) Cái giá dùng để lên lưng lừa, ngựa... dùng để cột và chở hàng hóa.
3. Một âm là “đạ”. (Danh) Đồ vật mang, chở trên lưng súc vật. ◎Như: “đạ tử” 馱子 hàng hóa, đồ chở trên lưng súc vật. ◇Lục Du 陸游: “Tái quy hựu lục niên, Bì mã hân giải đạ” 再歸又六年, 疲馬欣解馱 (Đoản ca kì chư trĩ 短歌示諸稚) Lại trở về sáu năm nữa, Ngựa mỏi mừng trút bỏ gánh nặng.
4. (Danh) Lượng từ: đơn vị vật phẩm chở trên lưng súc vật. ◎Như: “cẩm đoạn nhị thập đà” 錦緞二十馱 hai mươi thồ đoạn gấm.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thồ: 那匹馬馱著兩袋糧食 Con ngựa kia thồ hai bao lương thực;
② (văn) Ngựa thồ. Xem 馱 [duò].

Từ điển Trần Văn Chánh

【馱子】đạ tử [duòzi] ① Cái giá chở đồ (bắc lên lưng súc vật): 把馱子卸下來 Dỡ giá hàng xuống;
② Đồ vật thồ, hàng thồ (trên lưng súc vật): 來了三馱 Ba kiện hàng thồ đã đến. Xem 馱 [tuó].

Từ điển Trung-Anh

load carried by a pack animal

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

duò [tuó]

U+9A6E, tổng 6 nét, bộ mǎ 馬 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngựa cõng, thồ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 馱.

Từ điển Trần Văn Chánh

【馱子】đạ tử [duòzi] ① Cái giá chở đồ (bắc lên lưng súc vật): 把馱子卸下來 Dỡ giá hàng xuống;
② Đồ vật thồ, hàng thồ (trên lưng súc vật): 來了三馱 Ba kiện hàng thồ đã đến. Xem 馱 [tuó].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 馱

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thồ: 那匹馬馱著兩袋糧食 Con ngựa kia thồ hai bao lương thực;
② (văn) Ngựa thồ. Xem 馱 [duò].

Từ điển Trung-Anh

load carried by a pack animal

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

duò [diǎn, zhān]

U+9EDE, tổng 17 nét, bộ hēi 黑 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngấn, vết nhỏ. ◎Như: “mặc điểm” 墨點 vết mực, “ô điểm” 污點 vết bẩn.
2. (Danh) Hạt, giọt. ◎Như: “châu điểm” 珠點 hạt trai, “tiểu vũ điểm” 小雨點 giọt mưa phùn.
3. (Danh) Nét chấm (trong chữ Hán). ◎Như: “tam điểm thủy” 三點水 ba nét chấm 氵 của bộ “thủy”.
4. (Danh) Dấu chấm câu. ◎Như: “đậu điểm” 逗點 dấu chấm hết câu.
5. (Danh) Nói tắt của “điểm tâm thực phẩm” 點心食品 (món ăn lót dạ). ◎Như: “cao điểm” 糕點 bánh điểm tâm, “tảo điểm” 早點 món ăn lót dạ buổi sáng.
6. (Danh) Giờ (thời gian). ◎Như: “thập điểm” 十點 mười giờ.
7. (Danh) Lúc, thời gian quy định. ◎Như: “đáo điểm liễu” 到點了 đến giờ rồi.
8. (Danh) Bộ phận, phương diện, phần, nét. ◎Như: “ưu điểm” 優點 phần ưu tú, “khuyết điểm” 缺點 chỗ thiếu sót, “nhược điểm” 弱點 điều yếu kém.
9. (Danh) Tiêu chuẩn hoặc nơi chốn nhất định. ◎Như: “khởi điểm” 起點 chỗ bắt đầu, “phí điểm” 沸點 điểm sôi.
10. (Danh) Lượng từ: điều, việc, hạng mục. ◎Như: “giá cá chủ đề, khả phân hạ liệt tam điểm lai thuyết minh” 這個主題, 可分下列三點來說明 chủ đề đó có thể chia làm ba điều mục để thuyết minh.
11. (Danh) Trong môn hình học, chỉ vị trí chính xác mà không có kích thước lớn bé, dài ngắn, dày mỏng. ◎Như: “lưỡng tuyến đích giao điểm” 兩線的交點 điểm gặp nhau của hai đường chéo.
12. (Danh) Kí hiệu trong số học dùng để phân biệt phần số nguyên và số lẻ (thập phân). ◎Như: 33.5 đọc là “tam thập tam điểm ngũ” 三十三點五.
13. (Động) Châm, đốt, thắp, nhóm. ◎Như: “điểm hỏa” 點火 nhóm lửa, “điểm đăng” 點燈 thắp đèn.
14. (Động) Gật (đầu). ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Lí Hoàn điểm đầu thuyết: Thị” 李紈點頭說: 是 (Đệ ngũ thập hồi) Lý Hoàn gật đầu nói: Phải đấy.
15. (Động) Chấm (chạm vào vật thể rồi tách ra ngay lập tức). ◎Như: “tinh đình điểm thủy” 蜻蜓點水 chuồn chuồn chấm nước.
16. (Động) Chỉ định, chọn. ◎Như: “điểm thái” 點菜 chọn thức ăn, gọi món ăn.
17. (Động) Kiểm, xét, đếm, gọi. ◎Như: “bả tiền điểm nhất điểm” 把錢點一點 kiểm tiền, đếm tiền, “điểm danh” 點名 gọi tên (để kiểm soát).
18. (Động) Nhỏ, tra. ◎Như: “điểm nhãn dược thủy” 點眼藥水 nhỏ thuốc lỏng vào mắt.
19. (Động) Chỉ thị, chỉ bảo, bảo. ◎Như: “nhất điểm tựu minh bạch liễu” 一點就明白了 bảo một tí là hiểu ngay.
20. (Động) Trang sức. ◎Như: “trang điểm” 裝點.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng