Có 69 kết quả:

伎 ky其 ki其 ky几 ki几 ky刉 ky刏 ky叽 ky嘰 ki嘰 ky居 ky幾 ki幾 ky掎 ky朞 ki朞 ky期 ki期 ky机 ki机 ky棋 ky機 ki機 ky玑 ki玑 ky璂 ky璣 ki璣 ky畸 ki畸 ky矶 ki矶 ky磯 ki磯 ky禨 ky稘 ky箕 ki箕 ky羁 ki羁 ky羇 ki羇 ky羈 ki羈 ky萁 ki萁 ky覉 ki覉 ky覊 ki覊 ky觭 ky譏 ki譏 ky讥 ki讥 ky踑 ky錡 ki錡 ky錤 ky鐖 ky锜 ki锜 ky鞿 ki鞿 ky飢 ky饑 ki饑 ky饥 ki饥 ky

1/69

ki [, , , , kỳ]

U+5176, tổng 8 nét, bộ bát 八 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Đại) Nó, chúng, họ, thửa (ngôi thứ ba). ◇Sử Kí : “Điểu, ngô tri kì năng phi; ngư, ngô tri kì năng du; thú, ngô tri kì năng tẩu” , ; , ; , (Lão Tử Hàn Phi liệt truyện ) Chim, ta biết nó biết bay; cá, ta biết nó biết lội; thú, ta biết nó biết chạy.
2. (Đại) Của nó, của họ, v.v. (thuộc về ngôi thứ ba). ◇Đào Uyên Minh : “Tiên sanh bất tri hà hử nhân dã, diệc bất tường kì tính tự” , (Ngũ liễu tiên sanh truyện ) Ông không biết người đâu, cũng không rõ tên họ của ông.
3. (Tính) Tính từ chỉ thị: người đó, cái đó, việc đó. ◇Sử Kí : “Kim dục cử đại sự, tương phi kì nhân, bất khả” , , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Nay muốn làm việc lớn, không có người đó thì không xong.
4. (Phó) Biểu thị suy trắc, ước doán: có lẽ, e rằng. ◇Tả truyện : “Vi chánh giả kì Hàn tử hồ?” (Tương Công tam thập nhất niên ) Người nắm việc chính trị có lẽ là Hàn Khởi chăng?
5. (Phó) Sẽ (có thể xảy ra trong tương lai). ◇Quản Tử : “Giáo huấn bất thiện, chánh sự kì bất trị” , (Tiểu khuông ) Việc dạy dỗ không tốt đẹp thì chính sự sẽ không yên trị.
6. (Phó) Biểu thị phản vấn: há, lẽ nào, làm sao. ◇Hàn Dũ : “Như ngô chi suy giả, kì năng cửu tồn hồ?” , (Tế thập nhị lang văn ) Suy yếu như chú đây, làm sao mà sống lâu được?
7. (Phó) Hãy, mong, xin. ◇Chiến quốc sách : “Trương Nghi viết: Vương kì vi thần ước xa tịnh tệ, thần thỉnh thí chi” : , (Tần sách nhị) Trương Nghi nói: Xin nhà vua hãy vì thần cho sửa soạn xe cùng tiền bạc, thần xin đi thử xem.
8. (Liên) Nếu, như quả. ◇Hàn Dũ : “Kì vô tri, bi bất kỉ thì” , (Tế thập nhị lang văn ) Nếu (chết mà) không biết, thì đau thương có mấy hồi.
9. (Liên) Hoặc là, hay là. ◇Trang Tử : “Thị hà nhân dã? Ô hồ giới dã? Thiên dư? Kì nhân dư?” ? ? ? ? (Dưỡng sinh chủ ) Đó là người nào vậy? Làm sao mà (chỉ có một chân) như vậy? Trời làm ra thế chăng? Hay là người làm ra thế chăng?
10. (Danh) Họ “Kì”.
11. Một âm là “kí”. (Trợ) Đặt sau “bỉ” , “hà” . ◎Như: “bỉ kí chi tử” con người như thế kia. ◇Sử Kí : “Tứ, nhữ lai hà kì vãn dã?” , ? (Khổng Tử thế gia ) Anh Tứ, sao anh lại đến muộn thế?
12. Lại một âm là “ki”. (Trợ) Lời nói đưa đẩy, biểu thị nghi vấn. ◎Như: “dạ như hà ki” đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, , , , kỳ]

U+5176, tổng 8 nét, bộ bát 八 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Thửa, lời nói chỉ vào chỗ nào, như kì nhân kì sự người ấy sự ấy.
② Một âm là kí, như bỉ kí chi tử con người như thế kia.
③ Lại một âm là ki, lời nói đưa đẩy, như dạ như hà ki đêm thế nào kia, đêm thế nào ư!

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Trợ từ cuối câu (vô nghĩa): ? Đêm thế nào rồi? (Thi Kinh: Tiểu nhã, Đình liệu).

Tự hình 6

Dị thể 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, , kỉ, kỷ, ]

U+51E0, tổng 2 nét, bộ kỷ 几 (+0 nét)
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

hầu như, gần như

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái điềm trước (như , bộ ): Biết cái điềm trước;
② (văn) Hẹn;
③ (văn) Xét;
④ (văn) Nguy;
⑤ Gần như, cơ hồ, sắp, gần, sẽ tới, dần: Ngõ hầu; Mặt trăng gần như tròn (Chu Dịch: Tiểu súc).cơ hồ [jihu] Cơ hồ, hầu như: Tôi hầu như đã quên rồi; cơ cơ hồ [jijihu] Như cơ cập [jijí] Hầu kịp.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky

U+5209, tổng 5 nét, bộ đao 刀 (+3 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ki .

Tự hình 1

Dị thể 5

Bình luận 0

ky

U+520F, tổng 6 nét, bộ đao 刀 (+4 nét)

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng dao mà cắt cho đứt — Mài dao trên đá.

Tự hình 1

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ky [, kỉ]

U+53FD, tổng 5 nét, bộ khẩu 口 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ăn một chút
2. than thở, sùi sụt

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) ① (Kêu) chiêm chiếp: Gà con kêu chiêm chiếp;
② (Nói) thì thào, líu lo;
③ (văn) Ăn một chút;
④ Xem .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

ki [, kỷ]

U+5630, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “tất ki” .
2. (Trạng thanh) Chiêm chiếp, râm ran (tiếng chim hoặc tiếng ve kêu). ◎Như: “thiền nhi ki ki đích khiếu” tiếng ve kêu râm ran.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỷ]

U+5630, tổng 15 nét, bộ khẩu 口 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. ăn một chút
2. than thở, sùi sụt

Từ điển Trần Văn Chánh

(thanh) ① (Kêu) chiêm chiếp: Gà con kêu chiêm chiếp;
② (Nói) thì thào, líu lo;
③ (văn) Ăn một chút;
④ Xem .

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cười — Đau đớn — Ăn tạm cho đỡ đói.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, , ]

U+5C45, tổng 8 nét, bộ thi 尸 (+5 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ở: Ở chung; Ở riêng; Ở không, ở nhàn (trong nhà, không làm gì); Ở đối diện với núi (Liệt tử);
② Nhà, chỗ ở: Nhà mới; Chỗ ở cũ;
③ Đứng: Đứng đầu, số một; Đứng hàng đầu, số một;
④ Đặt vào, tự cho là: Tự đặt mình vào bậc tiền bối; Tự cho mình là chuyên gia;
⑤ Giữ (chức), ở vào (chức vụ hay vị trí): Giữ chức vụ quan trọng; Đất Vĩnh Châu ở giữa Sở và Việt (Liễu Tôn Nguyên);
⑥ Tích trữ: Tích trữ của cải; Đổi cái đã tích trữ ra; Hàng quý có thể tích trữ được;
⑦ (văn) Ngồi: Ngồi đấy, để ta nói với ngươi (Luận ngữ);
⑧ (văn) Ở lại, lưu lại: ? Không có người ở lại thì ai giữ xã tắc? (Tả truyện); Lưu lại mười ngày, Biển Thước lại ra bái kiến (Hàn Phi tử: Dụ lão);
⑨ (văn) Chiếm: Chiếm phần đa số; Mỗi số chiếm ba phần ở trên (Lễ kí);
⑩ (văn) Biểu thị khoảng cách thời gian rất ngắn (thường dùng trước ): (hoặc ):Chẳng mấy chốc, chẳng bao lâu, lát sau;
⑪ (văn) Thế? (trợ từ dùng để hỏi): ? Nước Lỗ có người tài, là ai thế? Có phải ông Mạnh Tiêu không? (Tả truyện: Tương công nhị thập tam niên); Ai thế? Trước đó ta chưa từng nghe nói (Lễ kí: Đàn Cung thượng);
⑫ (văn) Trợ từ dùng giữa câu, biểu thị ý cảm thán: Mặt trời mặt trăng, chiếu soi xuống đất (Thi Kinh: Bội phong, Nhật nguyệt);
cư thường [jucháng] (văn) a. Luôn, thường: Hạ hầu Huyền trước đây vốn là người hiển quý, vì Tào Sảng mà bị phế truất, nên thường rầu rĩ không vui (Tam quốc chí: Nguỵ thư, Hạ hầu Huyền truyện); b. Lúc bình thường, thường khi: Bình thường không dám ăn thịt, chỉ ăn rau cỏ (Hồ hải tân văn di kiên tục chí); cư nhiên [jurán] (pht) Đã, lại, mà, vẫn... (tỏ sự không ngờ tới hoặc khác thường): Ảo tưởng đã thực hiện; Mới học được một tí mà đã tự kiêu; Tôi thật không ngờ anh ta lại làm những việc như vậy;
⑮ Hiệu ăn. Như [fànguăn];
⑯ [Ju] (Họ) Cư.

Tự hình 4

Dị thể 6

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, khởi, , , kỉ, kỳ, kỷ]

U+5E7E, tổng 12 nét, bộ yêu 幺 (+9 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhỏ. ◎Như: “ki vi” rất nhỏ, vi tế, mảy may.
2. (Tính) Nguy hiểm. ◇Thượng Thư : “Tật đại tiệm, duy ki” , (Cố mệnh ) Bệnh dần nặng, rất nguy.
3. (Động) Tới, cập, đạt đáo.
4. (Phó) Gần, sắp, hầu như, cơ hồ. ◎Như: “thứ ki” ngõ hầu, “ki cập” hầu kịp. ◇Sử Kí : “Hán vương xuyết thực thổ bộ, mạ viết: Thụ nho, ki bại nhi công sự” , : , (Quyển ngũ thập ngũ, Lưu Hầu thế gia ) Hán vương đang ăn ngừng lại, nhả cơm, mắng: Thằng nho sinh nhãi nhép, tí nữa làm hỏng việc của bố nó!
5. (Phó) Há, có lẽ nào. § Dùng như “khởi” . ◇Sử Kí : “Ki khả vị phi hiền đại phu tai” (Hoạt kê truyện ) Há có thể bảo chẳng phải là bậc đại phu hiền đức ư?
6. (Danh) Sự nhỏ nhặt, điềm mới khởi. ◎Như: “tri ki” biết từ đầu.
7. § Ghi chú: Âm “ki” ta quen đọc là “cơ”. (Danh) Thời cơ, cơ hội. ◇Tư Mã Quang : “Kim an nguy chi cơ, gian bất dong phát, nhật thất nhất nhật, quý tại cập thì” , , , (Thỉnh kiến trữ phó hoặc tiến dụng tông thất đệ nhị trạng ) Nay là thời cơ an nguy, tình thế cấp bách, mỗi ngày qua là mất một ngày, cần phải kịp thời.
8. (Danh) Cơ yếu, chính sự.
9. Một âm là “kỉ”. (Tính) Mấy, bao nhiêu. ◎Như: “kỉ cá nhân” bao nhiêu người, “kỉ điểm chung” mấy giờ. ◇Đỗ Phủ : “Thiếu tráng năng kỉ thì” (Tặng Vệ bát xử sĩ ) Thời trẻ được bao nhiêu lâu?
10. (Tính) Nào, sao mà, thế nào. § Dùng như “hà” , “thập ma” . ◇Lưu Trường Khanh : “Quân kiến ngư thuyền thì tá vấn, Tiền châu kỉ lộ nhập yên hoa?” , (Thượng Tị nhật Việt trung dữ Bào thị lang phiếm chu Da khê ) Lúc bạn thấy thuyền đánh cá hãy hỏi rằng, Phía trước cù lao, lối nào đi vào cảnh xuân tươi đẹp?
11. (Tính) Vài, một số. ◎Như: “ki bổn thư” vài quyển sách, “kỉ bách nhân” vài trăm người.
12. Lại một âm là “kí”. (Động) Trông mong, kì vọng. § Thông “kí” .

Tự hình 4

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, khởi, , , kỉ, kỳ, kỷ]

U+5E7E, tổng 12 nét, bộ yêu 幺 (+9 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

hầu như, gần như

Từ điển Thiều Chửu

① Nhỏ, sự gì mới điềm ra có một tí gọi là ki. Như tri ki biết cơ từ lúc mới có.
② Sẽ tới, gần, như thứ ki ngõ hầu, ki cập hầu kịp, v.v.
③ Hẹn.
④ Xét.
⑤ Nguy.
⑥ Một âm là kỉ. Mấy, bao nhiêu, như kỉ hà mấy hử? bao nhiêu hử?
⑦ Lại một âm là kí. Trông mong, cùng nghĩa với chữ kí .

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái điềm trước (như , bộ ): Biết cái điềm trước;
② (văn) Hẹn;
③ (văn) Xét;
④ (văn) Nguy;
⑤ Gần như, cơ hồ, sắp, gần, sẽ tới, dần: Ngõ hầu; Mặt trăng gần như tròn (Chu Dịch: Tiểu súc).cơ hồ [jihu] Cơ hồ, hầu như: Tôi hầu như đã quên rồi; cơ cơ hồ [jijihu] Như cơ cập [jijí] Hầu kịp.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhỏ bé — Gần gũi — Các âm khác là Kí, Kỉ, Kì.

Tự hình 4

Dị thể 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [kỉ, kỷ, ]

U+638E, tổng 11 nét, bộ thủ 手 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: kỷ giốc )

Từ điển Thiều Chửu

① Co một bên, chia quân đóng hai mặt để chế quân giặc gọi là kỉ giốc . Ta quen đọc là chữ ỷ. Cũng đọc là chữ ki.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Quơ lấy, quắp lấy;
② Bắn (cung...).

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, kỳ]

U+671E, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Kì hạn một năm trọn. § Cũng như “ki” .

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỳ]

U+671E, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Suốt một năm cữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như [ji].

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một năm: Áo tang một năm (dành cho ông bà, chú bác, anh em, vợ con và con dâu trưởng); Sau một năm (Chiến quốc sách). Xem [qi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ki .

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, , kỳ]

U+671F, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Ước hẹn, hẹn. ◎Như: “bất kì nhi ngộ” không hẹn mà gặp.
2. (Động) Trông chờ, mong mỏi. ◎Như: “kì vọng” mong mỏi, trông chờ.
3. (Danh) Hạn độ. ◇Bạch Cư Dị : “Thiên trường địa cửu hữu thì tận, Thử hận miên miên vô tuyệt kì” , 綿綿 (Trường hận ca ) Trời đất lâu dài còn có lúc hết, Nhưng mối hận này triền miên không có lúc nào nguôi.
4. (Danh) Một khoảng thời gian. ◎Như: “giá kì” thời gian nghỉ, “học kì” thời gian học.
5. (Lượng) Đơn vị đếm từng khoảng thời gian. ◎Như: “huấn luyện kế hoạch nhất niên phân vi tứ kì” kế hoạch huấn luyện một năm chia làm bốn kì, “tạp chí mỗi nguyệt xuất nhất kì” tạp chí mỗi tháng ra một kì (số báo).
6. (Danh) “Kì di” người sống một trăm tuổi.
7. Một âm là “ki”. (Danh) Một năm. § Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là “ki phục” .
8. (Danh) Tang phục. § Nói tắt của “ki phục” .
9. (Trợ) ◎Như: “thật duy hà ki” thực ở vào đâu?

Tự hình 6

Dị thể 15

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, , kỳ]

U+671F, tổng 12 nét, bộ nguyệt 月 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Kì hẹn, như khiên kì sai hẹn.
② Ắt thế, mong mỏi, như kì vọng mong hẹn cho phải thành.
③ Kì di trăm tuổi.
④ Một âm là ki. Một năm.
⑤ Ông bà chú bác anh em vợ con và con dâu trưởng chết phải để tang một năm gọi là ki phục .
⑥ Dùng làm tiếng trợ từ, như thật duy hà ki thực ở vào đâu?

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Một năm: Áo tang một năm (dành cho ông bà, chú bác, anh em, vợ con và con dâu trưởng); Sau một năm (Chiến quốc sách). Xem [qi].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tròn một năm. Giáp năm — Quần áo tang dùng vào việc để tang một năm. Cũng gọi là Ki phục — Một âm là Kì.

Tự hình 6

Dị thể 15

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, , kỷ]

U+673A, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

ky [, , kỷ]

U+673A, tổng 6 nét, bộ mộc 木 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. công việc
2. máy móc

Từ điển Trần Văn Chánh

① Máy: Máy khâu; Máy đánh chữ;
② Máy bay: Máy bay vận tải; Máy bay hành khách;
③ Khả năng, cách...: Có cách sống; Khả năng chuyển biến;
④ Dịp, cơ hội: Dịp tốt; Lợi dụng cơ hội, thừa cơ;
⑤ Điểm cốt yếu, điểm then chốt;
⑥ Nhanh nhẹn, cơ trí: Nhanh trí;
⑦ Linh động: Sự biến đổi, tùy cơ ứng biến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây giống như cây Du — Các âm khác là Cơ, Kỉ.

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki []

U+6A5F, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. § Ghi chú: Âm “ki”. Ta quen đọc là “cơ”.
2. (Danh) Chốt trên nỏ để bắn tên.
3. (Danh) Đồ bắt chim thú ngày xưa.
4. (Danh) Khung cửi, máy dệt vải. ◇Sử Kí : “Kì mẫu đầu trữ hạ ki, du tường nhi tẩu” , (Xư Lí Tử Cam Mậu truyện ) Bà mẹ ném thoi bỏ khung cửi, leo tường chạy trốn.
5. (Danh) Dụng cụ khiêng xác chết ngày xưa.
6. (Danh) Then, chốt (để đóng, khóa).
7. (Danh) Máy móc. ◎Như: “đả tự cơ” máy đánh chữ, “thủy cơ” máy nước, “phát điện cơ” máy phát điện.
8. (Danh) Nguyên nhân làm cho sự vật phát động hay biến hóa. ◎Như: “động cơ” nguyên nhân thúc đẩy. ◇Lễ Kí : “Nhất nhân tham lệ, nhất quốc tác loạn, kì ki như thử” , , (Đại Học ) Một người tham tàn, cả nước tao loạn, nguyên do là vậy.
9. (Danh) Điềm triệu, trưng triệu.
10. (Danh) Then chốt, cốt yếu. ◎Như: “quân cơ” nơi then chốt về việc quân.
11. (Danh) Lúc hợp thời, dịp thích nghi. ◎Như: “đầu cơ” biết đón trước cơ hội, “thừa cơ” thừa cơ hội tốt.
12. (Danh) Kế sách, kế mưu.
13. (Danh) Dục vọng, lòng trần tục. ◎Như: “tâm cơ” dục vọng, “vong cơ” quên hết tục niệm.
14. (Danh) Tên sao.
15. (Danh) Máy bay, nói tắt của “phi cơ” . ◎Như: “khách cơ” máy bay chở hành khách, “chiến đấu cơ” máy bay chiến đấu.
16. (Danh) Cơ năng sinh hoạt. ◎Như: “vô cơ hóa học” môn hóa học vô cơ.
17. (Tính) Trọng yếu, bí mật. ◎Như: “quân sự cơ mật” bí mật quân sự.
18. (Tính) Khéo léo, biến trá, xảo trá. ◎Như: “cơ tâm” cái lòng biến trá khéo léo, “cơ biến” tài biến trá.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky []

U+6A5F, tổng 16 nét, bộ mộc 木 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. công việc
2. máy móc

Từ điển Thiều Chửu

① Cái nẫy, cái máy, phàm cái gì do đấy mà phát động ra đều gọi là ki, như ki quan , sự ki , v.v.
② Ki trữ cái máy dệt, cái khung cửi.
③ Khéo léo biến trá, như ki tâm cái lòng biến trá khéo léo, ki biến tài biến trá, v.v.
④ Then chốt, cốt yếu, như quân ki nơi then chốt về việc quân.
⑤ Cơ hội, như đầu ki biết đón trước cơ hội, thừa ki thừa cơ hội tốt.
⑥ Cơ khí (máy móc), như thuỷ ki máy nước, phát điện ki máy phát điện, v.v.
⑦ Chân tính.
⑧ Máy móc, cơ khí, gọi tắt là ki. Ta quen đọc là cơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Máy: Máy khâu; Máy đánh chữ;
② Máy bay: Máy bay vận tải; Máy bay hành khách;
③ Khả năng, cách...: Có cách sống; Khả năng chuyển biến;
④ Dịp, cơ hội: Dịp tốt; Lợi dụng cơ hội, thừa cơ;
⑤ Điểm cốt yếu, điểm then chốt;
⑥ Nhanh nhẹn, cơ trí: Nhanh trí;
⑦ Linh động: Sự biến đổi, tùy cơ ứng biến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lẫy nỏ — Cái giường đặt xác người chết — Khéo léo — Chỉ chung các loại máy móc — Tên ngôi sao thứ ba trong bảy ngôi của chòm sao Bắc Đẩu — Ta quen đọc Cơ.

Tự hình 3

Dị thể 2

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki

U+7391, tổng 6 nét, bộ ngọc 玉 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ky

U+7391, tổng 6 nét, bộ ngọc 玉 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc không tròn

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hạt châu hay ngọc bích không được tròn;
② Tên một chòm sao;
tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

ky

U+7482, tổng 15 nét, bộ ngọc 玉 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Đồ ngọc hoặc đá quý trang sức trên mũ.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 2

Bình luận 0

ki

U+74A3, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc châu không được tròn. ◎Như: “châu ki” .
2. (Danh) Bộ phận chuyển động được trong khí cụ để xem thiên văn thời xưa “tuyền ki ngọc hành” .
3. (Danh) Sao “Ki”.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky

U+74A3, tổng 16 nét, bộ ngọc 玉 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ngọc không tròn

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc châu không được tròn gọi là ki.
② Tuyền ki một thứ đồ để xem thiên văn.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hạt châu hay ngọc bích không được tròn;
② Tên một chòm sao;
tuyền ki [xuánji] Một dụng cụ để xem thiên văn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hạt trai méo, không tròn — Tên một dụng cụ thiên văn thời cổ.

Tự hình 1

Dị thể 3

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, kỳ]

U+7578, tổng 13 nét, bộ điền 田 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khu ruộng không ngay ngắn. ◇Trương Tự Liệt : “Linh điền bất khả tỉnh giả vi ki” (Chánh tự thông , Điền bộ ) Ruộng lẻ vụn không làm tỉnh điền được gọi là “ki”.
2. (Danh) Số lẻ, số dư. ◇Tư trị thông giám : “Khẩu tam thiên thất bách nhất thập tứ vạn hữu ki” (Trung tông thần long nguyên niên ) Số người ba nghìn bảy trăm bốn mươi tư vạn có lẻ.
3. (Danh) Sự tà lệch.
4. (Tính) Không bình thường, không ngay ngắn. ◎Như: “ki hình” : (1) hình thể sinh ra lớn lên không bình thường; (2) khác thường, không hợp lẽ thường.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỳ]

U+7578, tổng 13 nét, bộ điền 田 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. số lẻ
2. phần lẻ

Từ điển Thiều Chửu

① Số lẻ.
② Ki nhân người ẩn dật.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Không bình thường, thất thường, không ngay ngắn, quái dị, què quặt;
cơ nhân [jirén] Người ẩn dật;
③ Số lẻ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ruộng thừa ra, bỏ hoang không cày cấy — Số dư ra. Số lẻ — Cũng đọc Cơ — Một âm là Kì.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki

U+77F6, tổng 7 nét, bộ thạch 石 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+77F6, tổng 7 nét, bộ thạch 石 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hòn đá ngăn nước

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vách đá cạnh bờ nước, đá bao quanh nước;
② (Những) hòn đá ngăn giữa dòng nước.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+78EF, tổng 17 nét, bộ thạch 石 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

hòn đá ngăn nước

Từ điển Thiều Chửu

① Ðống cát đá nổi trong nước.
② Hòn đá ngăn giữa nước, đá làm tức nước gọi là ki (ngăn trở).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Vách đá cạnh bờ nước, đá bao quanh nước;
② (Những) hòn đá ngăn giữa dòng nước.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bờ nước có đá — Nước đập vào đá.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [kỵ]

U+79A8, tổng 16 nét, bộ kỳ 示 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tế quỷ thần để cầu phúc

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tế quỷ thần để cầu phúc.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tốt lành — Một âm là Kị.

Tự hình 1

Dị thể 5

Chữ gần giống 8

Bình luận 0

ky [, kỳ]

U+7A18, tổng 13 nét, bộ hoà 禾 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tròn một năm. Giáp năm.

Tự hình 1

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki []

U+7B95, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái giần, cái nia, cái sàng. § Tục gọi là “bá ki” .
2. (Danh) Cái sọt rác. ◎Như: “bổn ki” cái đồ hốt rác.
3. (Danh) Sao “Ki”, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. ◇Trang Tử : “Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh” , (Đại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú. § Vì thế nay gọi người chết là “kị ki” .
4. (Danh) Họ “Ki”.
5. (Động) Thu, lấy. ◇Sử Kí : “Đầu hội ki liễm, dĩ cung quân phí” , (Trương Nhĩ, Trần Dư truyện ) Theo đầu người mà thu thập, vơ vét để cung cấp quân phí.
6. (Động) § Xem “ki cứ” .
7. § Ta quen đọc là “cơ”.

Tự hình 3

Dị thể 20

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky []

U+7B95, tổng 14 nét, bộ trúc 竹 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hoa tay, vằn tay
2. sọt rác
3. sao Ky (một trong Nhị thập bát tú)

Từ điển Thiều Chửu

① Bá ki cái nia, cái sàng.
② Ki cứ ngông ngáo, ngồi soạc hai chân, không có kính cẩn gọi là ki cứ.
③ Vằn tay, hoa tay.
④ Cái sọt rác.
⑤ Sao Ki, một ngôi sao trong nhị thập bát tú. Trang Tử có câu: Phó duyệt kị ki vĩ, tỉ ư liệt tinh , (Ðại tông sư ) Phó Duyệt (sau khi chết) cưỡi sao Cơ sao Vĩ, sánh với các vì tinh tú. Vì thế nay gọi người chết là kị ki . Ta quen đọc là chữ cơ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái giần (để giần gạo), cái nia, cái sàng, cái sẩy thóc;
② Vân tay;
③ (văn) Sọt rác;
ki cứ [jijù] (văn) Ngồi chồm hỗm;
⑤ [Ji] Sao Ki (một ngôi sao trong nhị thập bát tú);
⑥ [Ji] (Họ) Cơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái sàng, cái dần. Dụng cụ lựa gạo lại, bỏ trấu cám đi — Quét bụi, phủi bụi — Tên một ngôi sao trong Nhị thập bát tú.

Tự hình 3

Dị thể 20

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki

U+7F81, tổng 17 nét, bộ võng 网 (+12 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 14

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ky

U+7F81, tổng 17 nét, bộ võng 网 (+12 nét)
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dàm (đầu ngựa): Ngựa không dàm;
② Gắn dàm vào đầu ngựa;
③ Trói, buộc, bó buộc, ràng buộc, hạn chế: Phóng đãng, không chịu sự bó buộc;
④ Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người) (như ): Ở ngụ quê người;
⑤ Người ở trọ, người ở nơi khác đến.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như

Tự hình 2

Dị thể 14

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ki

U+7F87, tổng 22 nét, bộ võng 网 (+17 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dàm đầu ngựa. § Cũng như “ki” .
2. (Danh) Khách trọ, lữ khách. § Cũng như “ki” . ◇Tả truyện : “Vi ki chung thế, khả vị vô dân” , (Chiêu Công thập tam niên ) Làm khách trọ suốt đời, có thể gọi là không có dân.
3. (Động) Ở nhờ, ở trọ. § Cũng như “ki” . ◇Đỗ Phủ : “Loạn hậu ta ngô tại, Ki tê kiến nhữ nan” , (Đệ ngũ đệ phong độc tại Giang Tả ) Sau thời loạn lạc than ôi ta còn sống, Ở nhờ ngủ đậu khó gặp em.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky

U+7F87, tổng 22 nét, bộ võng 网 (+17 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ở nhờ, ở gửi, ở trọ

Từ điển Thiều Chửu

① Ở nhờ, gửi, người đi đường ngủ nhờ ngủ trọ gọi là ki lữ .

Từ điển Trần Văn Chánh

Ở nhờ, ngủ nhờ. Như Nghĩa
③.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sống ở đất người. Ở đậu.

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki []

U+7F88, tổng 24 nét, bộ võng 网 (+19 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dàm đầu ngựa. ◇Nguyễn Du : “Mạc giao ki trập tái tương xâm” (Thành hạ khí mã ) Chớ để cương dàm phạm vào thân một lần nữa.
2. (Danh) Búi tóc của bé gái ngày xưa. ◇Lễ Kí : “Tiễn phát vi đỏa, nam giác nữ ki” , (Nội tắc ) Cắt tóc để chỏm, con trai để trái đào, con gái búi tóc.
3. (Danh) Khách trọ, lữ khách.
4. (Danh) Họ “Ki”.
5. (Động) Trói, buộc. ◇Giả Nghị : “Sử kì kí khả đắc hệ nhi ki hề” 使 (Điếu Khuất Nguyên văn ) Khiến cho có thể trói buộc ngựa kì ngựa kí được hề.
6. (Động) Câu thúc, kiềm chế. ◎Như: “ki bán” ràng buộc, gò bó, “bất ki” không kiềm chế được.
7. (Động) Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người). ◇Nguyễn Trãi : “Bất vị ki sầu tổn cựu hào” (Lâm cảng dạ bạc ) Không vì nỗi buồn xa xứ mà suy giảm hào khí cũ.
8. § Còn đọc là “cơ”.

Tự hình 4

Dị thể 16

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky []

U+7F88, tổng 24 nét, bộ võng 网 (+19 nét)
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển Thiều Chửu

① Ràng giữ, buông thả. Duy trì để cho không đến nỗi tuyệt hẳn gọi là ki mi .
② Kiềm chế, như bất ki không kiềm chế được.
③ Cái dàm đầu ngựa.
④ Búi tóc.
⑤ Giắt.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Dàm (đầu ngựa): Ngựa không dàm;
② Gắn dàm vào đầu ngựa;
③ Trói, buộc, bó buộc, ràng buộc, hạn chế: Phóng đãng, không chịu sự bó buộc;
④ Ở trọ, ngủ nhờ, ở lại (quê người) (như ): Ở ngụ quê người;
⑤ Người ở trọ, người ở nơi khác đến.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dây buộc ở đầu ngựa — Cột, buộc. Ràng buộc — Dùng như chữ Ki .

Tự hình 4

Dị thể 16

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [kỳ]

U+8401, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Thân dây đậu. ◇Tào Thực : “Ki tại phủ hạ nhiên” (Thất bộ thi ) Thân dây đậu ở dưới nồi nấu chín (đậu trong nồi). § Văn Đế “Tào Phi” ra lệnh cho Đông A Vuơng “Tào Thực” trong bảy bước phải làm một bài thơ, không xong thì sẽ bị chém đầu. Lời Phi chưa dứt, Thực đã đọc xong bài thơ. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là “đậu ki” là vì thế.
2. (Danh) Loại cỏ như cỏ lau mà nhỏ hơn (Osmunda japonica).

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [kỳ]

U+8401, tổng 11 nét, bộ thảo 艸 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây đậu
2. cỏ ky

Từ điển Thiều Chửu

① Dây đậu. Tào Thực (192-232) có câu thơ rằng: Chữ đậu nhiên đậu ki nấu đậu đun bằng dây đậu, là vì bị anh là Tào Phi ức hiếp mà nói thế. Nay ta nói anh em tàn hại lẫn nhau là đậu ki là vì thế.
② Cỏ ki.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây gỗ mềm, thời cổ thường dùng để giùi lấy lửa — Trợ ngữ từ ở cuối câu — Một âm khác là Kì.

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki

U+8989, tổng 23 nét, bộ á 襾 (+17 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “ki” .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+8989, tổng 23 nét, bộ á 襾 (+17 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ở nhờ, ở gửi, ở trọ

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ ki .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại viết của chữ Ki .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ki

U+898A, tổng 25 nét, bộ á 襾 (+19 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “ki” .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+898A, tổng 25 nét, bộ á 襾 (+19 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ ki .

Từ điển Trần Văn Chánh

Như (bộ ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một loại viết của chữ Ki .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ky [, khi, kỳ]

U+89ED, tổng 15 nét, bộ giác 角 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lẻ loi một mình — Một âm là Khi.

Tự hình 2

Chữ gần giống 10

Bình luận 0

ki [, kỵ]

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Giễu cợt, chê cười, mỉa mai, phúng thích. ◇Ban Cố : “Vi văn thứ ki, biếm tổn đương thế” , (Điển dẫn ) Văn kín đáo nhẹ nhàng châm chích chê bai, giễu cợt mỉa mai đương thời.
2. (Động) Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét. ◇Mạnh Tử : “Quan thị ki nhi bất chinh” (Lương Huệ Vương hạ ) Ở cửa thành chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.
3. § Cũng đọc là “cơ”.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỵ]

U+8B4F, tổng 19 nét, bộ ngôn 言 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quở trách, chê
2. hỏi vặn, kiểm tra

Từ điển Thiều Chửu

① Quở trách, chê, thấy người lầm lỗi mà hơi lộ ý chê gọi là ki.
② Hỏi vặn, kiểm tra, xem xét. Sách Mạnh Tử nói quan ki nhi bất chính các cửa ô chỉ xét hỏi mà không đánh thuế.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chê bai bài bác — Vặn hỏi — Khuyên can.

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki [, kỵ]

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ ngôn 言 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ky [, kỵ]

U+8BA5, tổng 4 nét, bộ ngôn 言 (+2 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quở trách, chê
2. hỏi vặn, kiểm tra

Tự hình 2

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+8E11, tổng 15 nét, bộ túc 足 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngồi xổm.

Tự hình 1

Dị thể 3

Bình luận 0

ki [, kỹ]

U+9321, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí cụ đựng vật, có ba chân.
2. (Danh) Cái giá để binh khí.
3. § Ghi chú: Một âm là “ki”. (Danh) Một loại đục. ◇Thi Kinh : “Kí phá ngã phủ, Hựu khuyết ngã ki” , (Bân phong , Phá phủ ) Đã làm hư cây búa của ta, Lại làm mẻ cái đục của ta.
4. (Danh) Họ “Ki”.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỹ]

U+9321, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đục

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vạc, cái chõ có chân gọi là kĩ.
② Lan kĩ cái giá để các đồ binh, cái giá để cung nỏ. Một âm là kì. Cái đục.

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 7

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky []

U+9324, tổng 16 nét, bộ kim 金 (+8 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái bừa để bừa ruộng. Cũng gọi là Tư ki .

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ky

U+9416, tổng 20 nét, bộ kim 金 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi câu mà mũi nhọn cong lên thật cao — Cái liềm lớn. Cái câu liêm.

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 5

Bình luận 0

ki [, kỹ]

U+951C, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky [, kỹ]

U+951C, tổng 13 nét, bộ kim 金 (+8 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái đục

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki

U+97BF, tổng 21 nét, bộ cách 革 (+12 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây buộc mõm ngựa, dàm ngựa.
2. (Động) Gò bó, ràng buộc, khiên chế, thúc phược. ◇Hàn Dũ : “Nhân sanh như thử tự khả lạc, Khởi tất cục thúc vị nhân ki” , (San thạch ).

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ky

U+97BF, tổng 21 nét, bộ cách 革 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

giữ gìn, duy trì, kiềm chế

Từ điển Thiều Chửu

Như

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ki , .

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki []

U+9951, tổng 20 nét, bộ thực 食 (+12 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Năm mất mùa, năm đói kém. ◎Như: “cơ cận” đói kém, “cơ hoang” mất mùa.
2. (Tính) Đói. § Thông “cơ” . ◇Thương quân thư : “Dân quyện thả cơ khát” (Chiến pháp ) Dân mỏi mệt lại đói khát.
3. § Có khi đọc là “ki”.

Tự hình 2

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ki []

U+9965, tổng 5 nét, bộ thực 食 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ .
2. Giản thể của chữ .

Tự hình 2

Dị thể 8

Bình luận 0

ky []

U+9965, tổng 5 nét, bộ thực 食 (+2 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. đói
2. mất mùa

Tự hình 2

Dị thể 8

Bình luận 0