Có 18 kết quả:

榅 wēn榲 wēn温 wēn溫 wēn瘟 wēn缊 wēn蕰 wēn薀 wēn蘊 wēn褞 wēn豱 wēn輼 wēn轀 wēn辒 wēn韞 wēn鰛 wēn鰮 wēn鳁 wēn

1/18

wēn [yún]

U+6985, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ôn bột 榲桲,榅桲)

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 榲

Từ điển Trần Văn Chánh

【榲桲】ôn bột [wenpo] (thực) Cây mộc qua.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rễ cây — Một âm là Uấn. Xem Uấn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vẻ tươi tốt xum xuê của cây cối — Xem Ốt.

Từ điển Trung-Anh

see 榲桲|榅桲[wen1 po5]

Tự hình 1

Dị thể 2

Từ ghép 2

wēn [yún]

U+69B2, tổng 14 nét, bộ mù 木 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ôn bột 榲桲,榅桲)

Từ điển Trần Văn Chánh

【榲桲】ôn bột [wenpo] (thực) Cây mộc qua.

Từ điển Trung-Anh

see 榲桲|榅桲[wen1 po5]

Tự hình 1

Dị thể 1

Từ ghép 2

wēn [wēn, yùn]

U+6E29, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 溫.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 溫.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Ôn 溫.

Từ điển Trung-Anh

(1) warm
(2) lukewarm
(3) temperature
(4) to warm up
(5) mild
(6) soft
(7) tender
(8) to review (a lesson etc)
(9) fever (TCM)
(10) old variant of 瘟[wen1]

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 120

wēn [wēn, yùn]

U+6EAB, tổng 13 nét, bộ shǔi 水 + 10 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. nhắc lại, xem lại
2. ấm áp

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ấm (không nóng, không lạnh). ◎Như: “ôn thủy” 溫水 nước ấm, “ôn noãn” 溫暖 ấm áp.
2. (Tính) Nhu hòa. ◎Như: “ôn ngữ” 溫語 lời êm ái dịu dàng. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử ôn nhi lệ, uy nhi bất mãnh, cung nhi an” 子溫而厲, 威而不猛, 恭而安 (Thuật nhi 述而) Khổng Tử nhu hòa mà nghiêm trang, oai vệ mà không dữ dằn, cung kính mà thư thái.
3. (Động) Hâm nóng. ◎Như: “ôn nhất hồ tửu” 溫一壺酒 hâm một bầu rượu.
4. (Động) Học lại, tập lại cho nhớ. ◇Tây sương kí 西廂記: “Tảo vãn ôn tập kinh sử” 早晚溫習經史 (Đệ nhất bổn 第一本, Đệ nhất chiết) Sớm chiều ôn tập kinh sử.
5. (Danh) Nhiệt độ, mức độ nóng lạnh. ◎Như: “thể ôn” 體溫 thân nhiệt (độ nóng trong thân thể người ta, bình thường vào khoảng 36-37 độ).
6. (Danh) Họ “Ôn”.
7. Một âm là “uẩn”. § Cũng như “uẩn” 蘊.

Từ điển Trung-Anh

(1) warm
(2) lukewarm
(3) temperature
(4) to warm up
(5) mild
(6) soft
(7) tender
(8) to review (a lesson etc)
(9) fever (TCM)
(10) old variant of 瘟[wen1]

Tự hình 5

Dị thể 3

Từ ghép 120

Một số bài thơ có sử dụng

wēn [, yūn]

U+761F, tổng 14 nét, bộ nǐ 疒 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bệnh ôn dịch, bệnh truyền nhiễm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dịch, bệnh truyền nhiễm. ◎Như: “kê ôn” 雞瘟 dịch gà. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Mục kim kinh sư ôn dịch thịnh hành, dân bất liêu sanh” 目今京師瘟疫盛行, 民不聊生 (Đệ nhất hồi) Nay ôn dịch đương lan tràn ở kinh sư, dân không biết nhờ vào đâu mà sống được.
2. (Danh) Tai ương. ◇Lỗ Tấn 魯迅: “Tha dĩ vi aQ giá hồi khả tao liễu ôn, nhiên nhi bất đáo thập miểu chung, aQ dã tâm mãn ý túc đích đắc thắng đích tẩu liễu” 他以為阿Q這回可遭了瘟. 然而不到十秒鐘, 阿Q 也心滿意足的得勝的走了 (Nột hảm 吶喊, aQ chánh truyện 阿Q正傳).
3. (Danh) Tiếng chửi rủa: đồ mắc dịch. ◇Trương Thiên Dực 張天翼: “Nhậm bác bì! Ôn tộc thân! Súc sanh!” 任剝皮! 瘟族紳! 畜生! (Tích bối dữ nãi tử 脊背與奶子).
4. (Động) Mắc phải bệnh truyền nhiễm. ◇Ngô Tổ Tương 吳組緗: “Ngã chỉ đương ôn tử lưỡng đầu trư. Chương tam ca, nhĩ cấp ngã dã tả cá ngũ thập ba” 我只當瘟死兩頭豬. 章三哥, 你給我也寫個五十吧 (San hồng 山洪, Tam thập).
5. (Tính) Ù lì, thiếu sinh khí. ◎Như: “giá xuất hí, tình tiết tông, nhân vật dã ôn” 這出戲, 情節鬆, 人物也瘟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Bệnh dịch, bệnh truyền nhiễm, toi: 防止瘟疫 Phòng ngừa bệnh dịch; 雞瘟 Bệnh toi gà.

Từ điển Trung-Anh

(1) epidemic
(2) pestilence
(3) plague

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

wēn [yūn, yùn]

U+7F0A, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 縕.

Tự hình 2

Dị thể 2

wēn [yùn]

U+8570, tổng 15 nét, bộ cǎo 艸 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 薀.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 薀

Tự hình 3

Dị thể 1

wēn [yùn]

U+8580, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cỏ ôn (cỏ mọc trong nước, để nuôi cá)
2. rong kim ngư (một loại cỏ mọc lâu năm ở nước)

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

wēn [yùn]

U+860A, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 + 16 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tích chứa, gom góp. ◎Như: “giá tọa san uẩn tàng phong phú đích tư nguyên” 這座山蘊藏豐富的資源 trái núi đó tích tụ tài nguyên phong phú.
2. (Động) Bao hàm, chứa đựng. ◇Lí Bạch 李白: “Thiếu uẩn tài lược, Tráng nhi hữu thành” 少蘊才略, 壯而有成 (Hóa Thành tự đại chung minh 化城寺大鐘銘) Tuổi trẻ hàm dưỡng tài năng, Tráng niên sẽ thành tựu.
3. (Danh) Chỗ sâu xa của sự lí. ◎Như: “tinh uẩn” 精蘊 chỗ sâu xa của tinh thần.
4. (Danh) Cỏ khô, gai góc dễ cháy.
5. (Danh) Thuật ngữ Phật giáo chỉ năm món: “sắc, thụ, tưởng, hành, thức” 色受想行識 là “ngũ uẩn” 五蘊, nghĩa là năm thứ tích góp lại che lấp mất cả chân tính của người ta.
6. Một âm là “uấn”. § Thông “uấn” 醞.

Tự hình 3

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

wēn [yǔn]

U+891E, tổng 14 nét, bộ yī 衣 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Áo vải thô.

Tự hình 1

wēn

U+8C71, tổng 16 nét, bộ shǐ 豕 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

short-headed pig

Tự hình 1

Từ ghép 1

wēn [yūn]

U+8F3C, tổng 16 nét, bộ chē 車 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

variant of 轀|辒, hearse

Tự hình 2

Dị thể 4

wēn [yūn]

U+8F40, tổng 17 nét, bộ chē 車 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

hearse

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 2

wēn [yūn]

U+8F92, tổng 13 nét, bộ chē 車 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

hearse

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

wēn [yùn]

U+97DE, tổng 18 nét, bộ wéi 韋 + 9 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cất giấu. ◇Luận ngữ 論語: “Hữu mĩ ngọc ư tư, uẩn độc nhi tàng chư?” 有美玉於斯, 韞匵而藏諸 (Tử Hãn 子罕) Có ngọc đẹp ở đây, giấu vào rương mà cất đi chăng?

Tự hình 1

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng

wēn

U+9C1B, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 鰮|鳁, sardine

Tự hình 1

Dị thể 2

wēn

U+9C2E, tổng 21 nét, bộ yú 魚 + 10 nét
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

sardine

Tự hình 1

Dị thể 2

wēn

U+9CC1, tổng 17 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
giản thể

Từ điển Trung-Anh

sardine

Tự hình 1

Dị thể 2