Có 2 kết quả:

Shìshì

1/2

Shì

phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

surname Shi

Từ ghép 100

Bēi cǎn Shì jiè 悲惨世界Bēi cǎn Shì jiè 悲慘世界Dèng Shì chāng 邓世昌Dèng Shì chāng 鄧世昌Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn 第二次世界大战Dì èr Cì Shì jiè Dà zhàn 第二次世界大戰Dì èr Shì jiè 第二世界Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn 第一次世界大战Dì yī cì Shì jiè Dà zhàn 第一次世界大戰Èr cì Shì jiè Dà zhàn 二次世界大战Èr cì Shì jiè Dà zhàn 二次世界大戰Hán Shì chāng 韓世昌Hán Shì chāng 韩世昌Lǐ Shì mín 李世民Luó Shì chāng 罗世昌Luó Shì chāng 羅世昌Měi lì Xīn Shì jiè 美丽新世界Měi lì Xīn Shì jiè 美麗新世界Mó shòu Shì jiè 魔兽世界Mó shòu Shì jiè 魔獸世界Sān ge Shì jiè 三个世界Sān ge Shì jiè 三個世界Shì bó 世博Shì bó huì 世博会Shì bó huì 世博會Shì háng 世行Shì jiè Bào 世界報Shì jiè Bào 世界报Shì jiè bēi 世界杯Shì jiè Bó lǎn huì 世界博覽會Shì jiè Bó lǎn huì 世界博览会Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī 世界海关组织Shì jiè Hǎi guān Zǔ zhī 世界海關組織Shì jiè Jīn róng Zhōng xīn 世界金融中心Shì jiè Jīng jì Lùn tán 世界經濟論壇Shì jiè Jīng jì Lùn tán 世界经济论坛Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhī 世界旅游组织Shì jiè Lǚ yóu Zǔ zhī 世界旅遊組織Shì jiè Mào yì Zhōng xīn 世界貿易中心Shì jiè Mào yì Zhōng xīn 世界贸易中心Shì jiè Mào yì Zǔ zhī 世界貿易組織Shì jiè Mào yì Zǔ zhī 世界贸易组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界气象组织Shì jiè Qì xiàng Zǔ zhī 世界氣象組織Shì jiè Rén quán Xuān yán 世界人权宣言Shì jiè Rén quán Xuān yán 世界人權宣言Shì jiè Rì bào 世界日報Shì jiè Rì bào 世界日报Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì 世界維吾爾代表大會Shì jiè Wéi wú ěr Dài biǎo Dà huì 世界维吾尔代表大会Shì jiè Wèi shēng Dà huì 世界卫生大会Shì jiè Wèi shēng Dà huì 世界衛生大會Shì jiè Wèi shēng Zǔ zhī 世界卫生组织Shì jiè Wèi shēng Zǔ zhī 世界衛生組織Shì jiè Wén huà Yí chǎn 世界文化遗产Shì jiè Wén huà Yí chǎn 世界文化遺產Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi 世界小姐选美Shì jiè Xiǎo jie Xuǎn měi 世界小姐選美Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì 世界野生生物基金会Shì jiè Yě shēng Shēng wù Jī jīn huì 世界野生生物基金會Shì jiè Yín háng 世界銀行Shì jiè Yín háng 世界银行Shì jiè yǔ 世界語Shì jiè yǔ 世界语Shì jiè Yùn dòng huì 世界运动会Shì jiè Yùn dòng huì 世界運動會Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī 世界知識產權組織Shì jiè Zhī shí Chǎn quán Zǔ zhī 世界知识产权组织Shì jiè Zì rán Jī jīn huì 世界自然基金会Shì jiè Zì rán Jī jīn huì 世界自然基金會Shì jué 世爵Shì mào 世貿Shì mào 世贸Shì mào Dà shà 世貿大廈Shì mào Dà shà 世贸大厦Shì mào Zhōng xīn Dà lóu 世貿中心大樓Shì mào Zhōng xīn Dà lóu 世贸中心大楼Shì mào Zǔ zhī 世貿組織Shì mào Zǔ zhī 世贸组织Shì shuō Xīn yǔ 世說新語Shì shuō Xīn yǔ 世说新语Shì Wéi huì 世維會Shì Wéi huì 世维会Shì wèi 世卫Shì wèi 世衛Shì wèi Zǔ zhī 世卫组织Shì wèi Zǔ zhī 世衛組織Shì Yín 世銀Shì Yín 世银Shì Yùn 世运Shì Yùn 世運Shì zōng 世宗Shì zōng Dà wáng 世宗大王Sì Shì Tóng táng 四世同堂Wáng Shì chōng 王世充Xú Shì chāng 徐世昌Yú Shì nán 虞世南Yuán Shì kǎi 袁世凯Yuán Shì kǎi 袁世凱Yuán Shì zǔ 元世祖

shì

phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. đời, trên đời
2. nối đời nhau
3. chỗ quen biết cũ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ba mươi năm là một “thế”. ◇Luận Ngữ 論語: “Như hữu vương giả, tất thế nhi hậu nhân” 如有王者, 必世而後仁 (Tử Lộ 子路) Như có bậc thánh nhân làm thiên tử, phải mất một đời (30 năm) thì mọi người mới có nhân đạo.
2. (Danh) Hết đời cha đến đời con là một “thế”. ◎Như: “nhất thế” 一世 một đời, “thế hệ” 世系 nối đời. ◇Liễu Tông Nguyên 柳宗元: “Hữu Tưởng thị giả, chuyên kì lợi tam thế hĩ” 有蔣氏者, 專其利三世矣 (Bộ xà giả thuyết 捕蛇者說) Có nhà họ Tưởng, chuyên hưởng món lợi đó đã ba đời.
3. (Danh) Triều đại. ◎Như: “nhất thế” 一世 một triều đại (họ nhà vua thay đổi). ◇Đào Uyên Minh 陶淵明: “Vấn kim thị hà thế, nãi bất tri hữu Hán, vô luận Ngụy, Tấn” 問今是何世, 乃不知有漢, 無論魏, 晉 (Đào hoa nguyên kí 桃花源記) Hỏi bây giờ là đời nào, thì ra họ không biết có đời Hán nữa, nói chi đến đời Ngụy và Tấn.
4. (Danh) Thời đại. ◎Như: “thịnh thế” 盛世 đời thịnh, “quý thế” 季世 đời suy.
5. (Danh) Năm. § Cũng như “niên” 年, “tuế” 歲. ◇Lễ Kí 禮記: “Khứ quốc tam thế” 去國三世 (Khúc lễ hạ 曲禮下) Đi khỏi nước ba năm.
6. (Danh) Đời, người đời, thế giới, thế gian. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Cử thế giai trọc ngã độc thanh, chúng nhân giai túy ngã độc tỉnh” 舉世皆濁我獨清, 眾人皆醉我獨醒 (Sở từ 楚辭) Cả đời đều đục mình ta trong, mọi người đều say cả, mình ta tỉnh.
7. (Danh) Họ “Thế”.
8. (Tính) Nối đời. ◎Như: “thế phụ” 世父 bác ruột, “thế tử” 世子 con trưởng của chư hầu.
9. (Tính) Nhiều đời, lâu đời. ◎Như: “thế giao” 世交 đời chơi với nhau, “thế cừu” 世仇 thù truyền kiếp.
10. (Tính) Nói về sự giao tiếp trong xã hội. ◎Như: “thế cố” 世故 thói đời.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thời đại, đời, thời: 近世 Cận đại. Như 近代 [jìndài]; 盛世 Đời thịnh; 世異則事異 Thời khác thì việc khác (Hàn Phi tử);
② Một đời (bằng 30 năm): 如有王者,必世而後仁 Nếu có vua nào lên, thì cũng phải một đời (ba mươi năm) mới thi hành được đạo nhân (Luận ngữ: Tử Lộ);
③ Đời (từ đời cha qua đời con): 有蔣氏者,專其利三世矣 Có người họ Tưởng, chuyên về mối lợi ấy đã ba đời rồi (Liễu Tôn Nguyên: Bộ xà giả thuyết);
④ Đời người: 凡君之所畢 世而經營者,爲天下也 Phàm bậc quân vương vất vả sửa sang hết cả một đời là vì thiên hạ (Hoàng Tôn Nghị: Nguyên quân);
⑤ Đương thời ấy: 當世無雙 Đương thời ấy không ai bằng (Âu Dương Tu: Mãi du ông);
⑥ Thừa kế: 賈嘉最好學 ,世其家 Giả Gia rất hiếu học, thừa kế nghiệp nhà (Hán thư: Giả Nghị truyện);
⑦ Truyền đời: 世醫 Thuốc gia truyền, thầy thuốc gia truyền;
⑧ Năm: 世之有飢穰,天之行也 Năm mà có đói kém hay trúng mùa, là do sự vận hành của trời (Hán thư: Thực hoá chí);
⑨ Thế giới, vũ trụ, toàn cầu, thế gian, thiên hạ, đời: 世上 Trên đời, trên thế giới; 世人 Người đời; 雖才高于 世,而無驕尚之情 Tuy tài giỏi hơn người trong thiên hạ, nhưng vẫn không có ý kiêu ngạo (Hậu Hán thư); 世有伯樂,然後有千里馬 Đời có Bá Nhạc, rồi sau mới có ngựa thiên lí (Hàn Dũ);
⑩ Con cháu thừa kế: 非德不及世 Không có đức thì không thể làm con cháu (Quốc ngữ);
⑪ [Shì] (Họ) Thế.

Từ điển Trung-Anh

(1) life
(2) age
(3) generation
(4) era
(5) world
(6) lifetime
(7) epoch
(8) descendant
(9) noble

Từ ghép 385

Bái è shì 白垩世Bái è shì 白堊世Běn dǔ · shí liù shì 本笃十六世Běn dǔ · shí liù shì 本篤十六世bì shì 避世bì shì jué sú 避世絕俗bì shì jué sú 避世绝俗bù ān shì gù 不諳世故bù ān shì gù 不谙世故bù kě yī shì 不可一世cái huá gài shì 才华盖世cái huá gài shì 才華蓋世chāo rán shì shì 超然世事chén shì 塵世chén shì 尘世chū shì 出世chǔ shì 处世chǔ shì 處世chǔ shì yuán zé 处世原则chǔ shì yuán zé 處世原則chǔ shì zhī dào 处世之道chǔ shì zhī dào 處世之道chù shì 处世chù shì 處世chuán shì 传世chuán shì 傳世chuàng shì 创世chuàng shì 創世Chuàng shì jì 创世纪Chuàng shì jì 创世记Chuàng shì jì 創世紀Chuàng shì jì 創世記chuàng shì lùn 创世论chuàng shì lùn 創世論cí shì 辞世cí shì 辭世cōng ming yī shì , hú tu yī shí 聪明一世,糊涂一时cōng ming yī shì , hú tu yī shí 聰明一世,糊塗一時cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí 聪明一世,懵懂一时cōng ming yī shì , měng dǒng yī shí 聰明一世,懵懂一時Dài Míng shì 戴名世dāng shì 当世dāng shì 當世dāng shì guàn 当世冠dāng shì guàn 當世冠dāng shì wú shuāng 当世无双dāng shì wú shuāng 當世無雙dāng shì zhī guàn 当世之冠dāng shì zhī guàn 當世之冠dì èr cì shì jiè dà zhàn 第二次世界大战dì èr cì shì jiè dà zhàn 第二次世界大戰dì sān shì jiè 第三世界dì yī cì shì jiè dà zhàn 第一次世界大战dì yī cì shì jiè dà zhàn 第一次世界大戰duì shì quán 对世权duì shì quán 對世權èr rén shì jiè 二人世界èr shí shì jì 二十世紀èr shí shì jì 二十世纪èr shí yī shì jì 二十一世紀èr shí yī shì jì 二十一世纪èr shì 二世Fán shì tōng 凡世通fēi shēng shì jiè 蜚声世界fēi shēng shì jiè 蜚聲世界fèn shì jí sú 愤世嫉俗fèn shì jí sú 憤世嫉俗fú shì 浮世fú shì huì 浮世繪fú shì huì 浮世绘gài shì 盖世gài shì 蓋世gài shì tài bǎo 盖世太保gài shì tài bǎo 蓋世太保gé shì 隔世Gēng xīn shì 更新世gōng zhī yú shì 公之于世gōng zhū yú shì 公諸於世gōng zhū yú shì 公诸于世gū dú yú shì 孤独于世gū dú yú shì 孤獨於世Gǔ xīn shì 古新世gù shì 故世Guān shì yīn 觀世音Guān shì yīn 观世音Guān shì yīn Pú sà 觀世音菩薩Guān shì yīn Pú sà 观世音菩萨guò shì 过世guò shì 過世Hā lā ěr Wǔ shì 哈拉尔五世Hā lā ěr Wǔ shì 哈拉爾五世Hēng lì Wǔ shì 亨利五世hóng guān shì jiè 宏觀世界hóng guān shì jiè 宏观世界hòu shì 后世hòu shì 後世huā huā shì jiè 花花世界huǎng rú gé shì 恍如隔世huǎng ruò gé shì 恍若隔世hùn shì mó wáng 混世魔王jí lè shì jiè 极乐世界jí lè shì jiè 極樂世界jì shì 季世jiā shì 家世jiā shì hán wēi 家世寒微Jiā shì kè 佳世客Jiàn xīn shì 渐新世Jiàn xīn shì 漸新世jiàng shì 降世jīn shì 今世jīng shì 經世jīng shì 经世jīng shì hài sú 惊世骇俗jīng shì hài sú 驚世駭俗Jǐng shì Tōng yán 警世通言jiù shì 救世Jiù shì jūn 救世军Jiù shì jūn 救世軍Jiù shì zhǔ 救世主jǔ shì 举世jǔ shì 舉世jǔ shì wén míng 举世闻名jǔ shì wén míng 舉世聞名jǔ shì wú shuāng 举世无双jǔ shì wú shuāng 舉世無雙jǔ shì zhǔ mù 举世瞩目jǔ shì zhǔ mù 舉世矚目jué shì 絕世jué shì 绝世jué shì jiā rén 絕世佳人jué shì jiā rén 绝世佳人kāng qián shèng shì 康乾盛世kè guān shì jiè 客觀世界kè guān shì jiè 客观世界kuàng shì 旷世kuàng shì 曠世Lái qí yē Sān shì 莱齐耶三世Lái qí yē Sān shì 萊齊耶三世Láng shì níng 郎世宁Láng shì níng 郎世寧lǎo yú shì gù 老于世故lǎo yú shì gù 老於世故lí kāi rén shì 离开人世lí kāi rén shì 離開人世lí shì 离世lí shì 離世lì shēn chǔ shì 立身处世lì shēn chǔ shì 立身處世líng de shì jiè 灵的世界líng de shì jiè 靈的世界liú fāng bǎi shì 流芳百世liú fāng bǎi shì 留芳百世luàn shì 乱世luàn shì 亂世Luàn shì Jiā rén 乱世佳人Luàn shì Jiā rén 亂世佳人mǎn shì jiè 满世界mǎn shì jiè 滿世界miàn shì 面世mò shì 末世Mù hǎn mò dé liù shì 穆罕默德六世nà shì 那世nèi xīn shì jiè 內心世界nèi xīn shì jiè 内心世界pǔ shì 普世pǔ shì Jī dū jiào 普世基督教pǔ shì jiào huì 普世教会pǔ shì jiào huì 普世教會qì shì 弃世qì shì 棄世qián shì 前世qián shì yīn yuán 前世姻緣qián shì yīn yuán 前世姻缘Qiáo zhì Yī shì 乔治一世Qiáo zhì Yī shì 喬治一世Qín Èr shì 秦二世qù shì 去世quán shì jiè 全世界quán shì jiè dì yī 全世界第一quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai 全世界无产者联合起来quán shì jiè wú chǎn zhě lián hé qǐ lai 全世界無產者聯合起來Quán xīn shì 全新世rén qíng shì gù 人情世故rén shēng yī shì , cǎo mù yī chūn 人生一世,草木一春rén shì 人世rén shì jiān 人世間rén shì jiān 人世间rù shì 入世sān shì 三世Shàng xīn shì 上新世shè shì 涉世shè shì wèi shēn 涉世未深shēn shì 身世shén ài shì rén 神愛世人shén ài shì rén 神爱世人shèng shì 盛世Shī huá luò shì qí shuǐ jīng 施华洛世奇水晶Shī huá luò shì qí shuǐ jīng 施華洛世奇水晶Shǐ xīn shì 始新世shì bó 世伯shì chóu 世仇shì dài 世代shì dài jiāo tì 世代交替shì dài xiāng chuán 世代相传shì dài xiāng chuán 世代相傳shì dào 世道shì fēng 世風shì fēng 世风shì fēng rì xià 世風日下shì fēng rì xià 世风日下shì fù 世父shì gé jué 世隔絕shì gé jué 世隔绝shì gù 世故shì gu 世故shì háng 世行shì jì 世紀shì jì 世纪shì jì mò 世紀末shì jì mò 世纪末shì jì mò nián 世紀末年shì jì mò nián 世纪末年shì jiā 世家shì jiān 世間shì jiān 世间shì jiāo 世交shì jiè 世界shì jiè biàn nuǎn 世界变暖shì jiè biàn nuǎn 世界變暖shì jiè dà zhàn 世界大战shì jiè dà zhàn 世界大戰shì jiè dì tú 世界地图shì jiè dì tú 世界地圖shì jiè dì yī 世界第一shì jiè gè dì 世界各地shì jiè guān 世界觀shì jiè guān 世界观shì jiè hé píng 世界和平shì jiè jí 世界級shì jiè jí 世界级shì jiè jì lù 世界紀錄shì jiè jì lù 世界纪录shì jiè jīng jì 世界經濟shì jiè jīng jì 世界经济shì jiè liáng shi shǔ 世界粮食署shì jiè liáng shi shǔ 世界糧食署shì jiè mào yì 世界貿易shì jiè mào yì 世界贸易shì jiè mò rì 世界末日shì jiè qiáng guó 世界強國shì jiè qiáng guó 世界强国shì jiè wén huà yí chǎn dì 世界文化遗产地shì jiè wén huà yí chǎn dì 世界文化遺產地shì jiè wén míng 世界聞名shì jiè wén míng 世界闻名shì jiè wū jǐ 世界屋脊shì jiè zhī míng 世界知名shì jǐn sài 世錦賽shì jǐn sài 世锦赛shì jú 世局shì lù 世祿shì lù 世禄shì lù zhī jiā 世祿之家shì lù zhī jiā 世禄之家shì miàn 世面shì qíng 世情shì rén 世人shì shàng 世上shì shì 世世shì shì 世事shì shì 逝世shì shì dài dài 世世代代shì sú 世俗shì tài 世态shì tài 世態shì tài yán liáng 世态炎凉shì tài yán liáng 世態炎涼shì wài táo huā yuán 世外桃花源shì wài táo yuán 世外桃源shì wù 世务shì wù 世務shì xí 世袭shì xí 世襲shì xí jūn zhǔ guó 世袭君主国shì xí jūn zhǔ guó 世襲君主國shì xí zhī zhēng 世袭之争shì xí zhī zhēng 世襲之爭shì xì 世系shì xì 世繫shì xiàng 世相shì zhí 世职shì zhí 世職shì zhòu 世胄shì zǐ 世子shì zūn 世尊shū shì 淑世shǔ shì 属世shǔ shì 屬世sì shì tóng táng 四世同堂Sū lí shì 苏黎世Sū lí shì 蘇黎世Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn 苏黎世联邦理工学院Sū lí shì Lián bāng Lǐ gōng Xué yuàn 蘇黎世聯邦理工學院sú shì 俗世sú shì qí rén 俗世奇人sù shì 夙世sù shì 宿世tài píng shèng shì 太平盛世tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng 同一个世界,同一个梦想tóng yī gè shì jiè , tóng yī gè mèng xiǎng 同一個世界,同一個夢想wán shì bù gōng 玩世不恭wǎn shì 晚世wàn shì 万世wàn shì 萬世wàn shì shī biǎo 万世师表wàn shì shī biǎo 萬世師表wēi guān shì jiè 微觀世界wēi guān shì jiè 微观世界wén míng yú shì 聞名於世wén míng yú shì 闻名于世wèn shì 問世wèn shì 问世wǔ shì 五世wù yù shì jiè 物慾世界wù yù shì jiè 物欲世界xī fāng jí lè shì jiè 西方极乐世界xī fāng jí lè shì jiè 西方極樂世界xī shì 稀世xià shì 下世xiàn shì 现世xiàn shì 現世xiàn shì bǎo 现世宝xiàn shì bǎo 現世寶xiàn shì bào 现世报xiàn shì bào 現世報xié tiáo shì jiè shí 协调世界时xié tiáo shì jiè shí 協調世界時xiè shì 謝世xiè shì 谢世xīn shì jì 新世紀xīn shì jì 新世纪Xǐng shì Héng yán 醒世恆言Xǐng shì Héng yán 醒世恒言xuán hú jì shì 悬壶济世xuán hú jì shì 懸壺濟世yàn shì 厌世yàn shì 厭世yáng shì 阳世yáng shì 陽世yáng shì jiān 阳世间yáng shì jiān 陽世間Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huì 耶稣基督末世圣徒教会Yē sū Jī dū Mò shì Shèng tú Jiào huì 耶穌基督末世聖徒教會yī shēng yī shì 一生一世yī shì 一世yǒng shì 永世yǔ quán shì jiè wéi dí 与全世界为敌yǔ quán shì jiè wéi dí 與全世界為敵yǔ shì cháng cí 与世长辞yǔ shì cháng cí 與世長辭yǔ shì fǔ yǎng 与世俯仰yǔ shì fǔ yǎng 與世俯仰yǔ shì gé jué 与世隔绝yǔ shì gé jué 與世隔絕yǔ shì wú zhēng 与世无争yǔ shì wú zhēng 與世無爭yǔ shì yǒng bié 与世永别yǔ shì yǒng bié 與世永別Yù shì Míng yán 喻世明言yuè shì 閱世yuè shì 阅世zài shì 在世zhān rǎn shì sú 沾染世俗zhōng shì jì 中世紀zhōng shì jì 中世纪Zhōng xīn shì 中新世zhōu yóu shì jiè 周游世界zhōu yóu shì jiè 周遊世界zhù chēng yú shì 著称于世zhù chēng yú shì 著稱於世zhuǎn shì 轉世zhuǎn shì 转世zhuó shì 浊世zhuó shì 濁世Zuǒ shì bǎo 佐世保