Có 28 kết quả:

丙 bǐng偋 bǐng屏 bǐng屛 bǐng廪 bǐng怲 bǐng抦 bǐng昞 bǐng昺 bǐng柄 bǐng棅 bǐng炳 bǐng禀 bǐng秉 bǐng稟 bǐng絣 bǐng綆 bǐng苪 bǐng蛃 bǐng迸 bǐng逬 bǐng邴 bǐng鉼 bǐng銒 bǐng鞞 bǐng餅 bǐng餠 bǐng饼 bǐng

1/28

bǐng

U+4E19, tổng 5 nét, bộ yī 一 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

Bính (ngôi thứ 3 của hàng Can)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Can “Bính”, can thứ ba trong mười can.
2. (Danh) Chỉ hàng thứ ba, sau “giáp” 甲, “ất” 乙. ◎Như: “bính đẳng” 丙等 hạng ba.
3. (Danh) Chỉ lửa. § Nhà tu luyện xưa cho can “Bính” thuộc hành hỏa, nên có nghĩa là lửa. ◎Như: “phó bính” 付丙 cho lửa vào đốt.
4. (Danh) Họ “Bính”.

Từ điển Trung-Anh

(1) third of the ten Heavenly Stems 十天干[shi2 tian1 gan1]
(2) third in order
(3) letter "C" or roman "III" in list "A, B, C", or "I, II, III" etc
(4) ancient Chinese compass point: 165°
(5) propyl

Tự hình 5

Dị thể 2

Từ ghép 52

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [píng]

U+504B, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “bình” 屏.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bình 屏.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 屏 (1) (bộ 尸).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Ngăn che.

Tự hình 2

Dị thể 2

bǐng [bīng, bìng, píng]

U+5C4F, tổng 9 nét, bộ shī 尸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bức tường nhỏ ngay cửa.
2. (Danh) Chỉ chung các vật như bức tường che chắn. ◇Thi Kinh 詩經: “Quân tử lạc tư, Vạn bang chi bình” 君子樂胥, 萬邦之屏 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 桑扈) Chư hầu vui mừng, (Vì) muôn nước được sự che chở.
3. (Danh) Bức chắn gió, bức bình phong. ◇Lưu Nghĩa Khánh 劉義慶: “Bắc song tác lưu li bình” 北窗作琉璃屏 (Thế thuyết tân ngữ 世說新語) Cửa sổ phía bắc làm bức bình phong bằng ngọc lưu li.
4. (Danh) Bức thư họa trang trí trong nhà. ◇Lão tàn du kí 老殘遊記: “Đài đầu khán kiến bắc tường thượng quải trứ tứ bức đại bình, thảo thư tả đắc long phi phượng vũ” 抬頭看見北牆上掛著四輻大屏, 草書寫得龍飛鳳舞 (Đệ cửu hồi) Ngẩng đầu nhìn thấy trên tường bắc treo bốn bức thư họa lớn, chữ thảo viết thật là rồng bay phượng múa.
5. (Động) Che chở, bảo hộ. ◇Tả truyện 左傳: “Cố phong kiến thân thích dĩ phiên bình Chu” 故封建親戚以蕃屏周 (Hi Công nhị thập tứ niên 僖公二十四年) Cho nên phong đất cho thân thích để làm rào che chở cho nhà Chu.
6. (Động) Che giấu, che lấp. ◇Lã Thị Xuân Thu 呂氏春秋: “Bình vương chi nhĩ mục” 屏王之耳目(Thận hành 慎行) Che giấu tai mắt của vua.
7. Một âm là “bính”. (Động) Bài trừ. § Cũng như 摒. ◇Luận Ngữ 論語: “Tôn ngũ mĩ, bính tứ ác, tư khả dĩ tòng chánh hĩ” 尊五美, 屏四惡, 斯可以從政矣 (Nghiêu viết 堯曰) Tôn trọng năm điều tốt, bài trừ bốn điều xấu, thì tòng chính được.
8. (Động) Đuổi ra ngoài. ◇Sử Kí 史記: “Tần vương bính tả hữu, cung trung hư vô nhân” 秦王屏左右, 宮中虛無人 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tần vương đuổi bọn tả hữu ra ngoài, trong cung không còn ai.
9. (Động) Lui về, ở ẩn. ◎Như: “bính cư” 屏居 ở ẩn, “bính tích” 屏跡 ẩn giấu tung tích.
10. (Động) Nín, nhịn. ◎Như: “bính trụ hô hấp” 屏住呼吸 nín thở. ◇Luận Ngữ 論語: “Bính khí tự bất tức giả” 屏氣似不息者 (Hương đảng 鄉黨) Nín hơi dường như không thở.
11. (Động) Phóng trục, đày. ◇Tô Thức 蘇軾: “Mỗ tội phế viễn bính” (Đáp Vương Trang Thúc 答王莊叔) Ông ta phạm tội bị phế chức đày đi xa.
12. Tục dùng như chữ 屛.

Từ điển Trung-Anh

(1) to get rid of
(2) to put aside
(3) to reject
(4) to keep control
(5) to hold (one's breath)

Tự hình 4

Dị thể 10

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [lǎn, lǐn]

U+5EEA, tổng 16 nét, bộ ān 广 + 13 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 廩.

Tự hình 2

Dị thể 5

bǐng

U+6032, tổng 8 nét, bộ xīn 心 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) sad
(2) mournful

Tự hình 2

bǐng

U+62A6, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) old variant of 秉[bing3]
(2) variant of 柄[bing3]
(3) handle
(4) shaft

Tự hình 1

Dị thể 2

bǐng

U+661E, tổng 9 nét, bộ rì 日 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. sáng chói
2. tỏ rõ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 昺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng. Sáng sủa.

Từ điển Trung-Anh

variant of 炳[bing3]

Tự hình 1

Dị thể 2

bǐng

U+663A, tổng 9 nét, bộ rì 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng chói
2. tỏ rõ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, quang minh.
2. (Danh) Chữ dùng đặt tên người.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Chói lọi, rực rỡ (như 炳, bộ 火).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bính 昞.

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) glorious

Tự hình 1

Dị thể 1

bǐng [bìng]

U+67C4, tổng 9 nét, bộ mù 木 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cán, báng, tay cầm
2. người cầm quyền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chuôi, cán (để cầm). § Lúc đầu “bính” chỉ cán búa. ◎Như: “đao bính” 刀柄 chuôi dao.
2. (Danh) Lượng từ: cái, cây (đơn vị dùng cho đồ vật có cán, chuôi). ◎Như: “lưỡng bính đại đao” 兩柄大刀 hai cây đao lớn.
3. (Danh) Cuống. ◎Như: “hoa bính” 花柄 cuống hoa, “diệp bính” 葉柄 cuống lá.
4. (Danh) Câu chuyện, đề tài do lời nói hoặc hành vi làm cho người ta có thể đem ra chế nhạo, công kích, đàm tiếu. ◎Như: “tiếu bính” 笑柄 đề tài lấy làm chuyện cười nhạo.
5. (Danh) Căn bổn, gốc. ◇Quốc ngữ 國語: “Trị quốc gia bất thất kì bính” 治國家不失其柄 (Tề ngữ 齊語) Cai trị nước nhà không được làm mất căn bổn của nó.
6. (Danh) Quyền lực, quyền hành.
7. (Động) Nắm, cầm. ◎Như: “bính quốc” 柄國 nắm quyền nước.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái chuôi, vật gì có chuôi có cán để cầm gọi là bính.
② Một cái đồ gì cũng gọi là nhất bính 一柄.
② Quyền bính, quyền chính.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Cái) chuôi, đuôi, cán: 刀柄 Chuôi dao; 斧柄 Cán búa;
② Cuống, 花柄 Cuống hoa; 葉柄 Cuống lá;
③ (văn) Nắm, cầm: 柄政 Nắm chính quyền, cầm quyền; Cv. 秉政;
④ (văn) Chính quyền, quyền bính: 國柄 Chính quyền của một nước;
⑤ (loại) (đph) Cây, chiếc, cái: 兩柄斧頭 Hai cây búa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái chuôi. Cái cán. Cái tay cầm — Cái gốc — Quyền hành. Chẳng hạn Quyền bính — Cầm nắm.

Từ điển Trung-Anh

(1) handle or shaft (of an axe etc)
(2) (of a flower, leaf or fruit) stem
(3) sth that affords an advantage to an opponent
(4) classifier for knives or blades

Tự hình 4

Dị thể 3

Từ ghép 39

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng

U+68C5, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

Xưa dùng như chữ 柄.

Tự hình 1

Dị thể 2

bǐng

U+70B3, tổng 9 nét, bộ huǒ 火 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. sáng chói
2. tỏ rõ

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng tỏ, quang minh.
2. (Phó) Rõ ràng, minh bạch. ◎Như: “bỉnh nhiên” 炳然 rõ ràng, “bỉnh bỉnh” 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
3. (Động) Cầm, nắm. § Thông “bỉnh” 秉

Từ điển Thiều Chửu

① Tỏ rõ, như bỉnh nhiên 炳然 rõ vậy, bỉnh bỉnh 炳炳 rờ rỡ, rõ rệt.
② Văn minh. Cũng đọc là chữ bính.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sáng tỏ, tỏ rõ, sáng chói, rực rỡ, sáng ngời: 炳然 Rõ ràng; 炳炳 Rờ rỡ, rõ rệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng. Cháy sáng. Cũng đọc Bính.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bưu bính 彪炳.

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) brilliant
(3) luminous

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [bǐn, lǐn]

U+7980, tổng 13 nét, bộ qí 示 + 8 nét
giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vâng mệnh, tuân theo
2. thưa bẩm

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “bẩm” 稟.

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ bẩm 稟.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 稟 (bộ 禾).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Bẩm 稟.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make a report (to a superior)
(2) to give
(3) to endow
(4) to receive
(5) petition

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 9

bǐng [bǐng]

U+79C9, tổng 8 nét, bộ hé 禾 + 3 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

cầm nắm

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bó, nắm thóc lúa.
2. (Danh) Lượng từ: đơn vị dung lượng ngày xưa, 16 “hộc” 斛 là một “bỉnh” 秉.
3. (Danh) Quyền bính. § Thông “bính” 柄. ◇Sử Kí 史記: “Ngô văn tiên sanh tướng Lí Đoái, viết: Bách nhật chi nội trì quốc bỉnh. Hữu chi hồ?” 吾聞先生相李兌, 曰: 百日之內持國秉. 有之乎 (Phạm Thư Thái Trạch truyện 范雎蔡澤傳) Tôi nghe tiên sinh xem tướng cho Lí Đoái, nói: Trong vòng trăm ngày sẽ cầm quyền cả nước. Điều đó có không?
4. (Danh) Họ “Bỉnh”.
5. (Động) Cầm, nắm. ◎Như: “bỉnh bút” 秉筆 cầm bút. ◇Lí Bạch 李白: “Cổ nhân bỉnh chúc dạ du” 古人秉燭夜遊 (Xuân dạ yến đào lí viên tự 春夜宴桃李園序) Người xưa mang đuốc chơi đêm.
6. (Động) Giữ vững, kiên trì. ◇Hoàng Phủ Nhiễm 皇甫冉: “Bỉnh tiết thân thường khổ, Cầu nhân chí bất vi” 秉節身常苦, 求仁志不違 (Thái thường ngụy bác sĩ 太常魏博士) Giữ vững tiết tháo thân thường khổ, Cầu đức nhân chí không sai trái.
7. (Động) Nắm giữ, chủ trì. ◇Thi Kinh 詩經: “Bỉnh quốc chi quân, Tứ phương thị duy” 秉國之均, 四方是維 (Tiểu nhã 小雅, Tiết nam san 節南山) Nắm giữ công bình của nước, Giữ gìn bốn phương.
8. (Động) Dựa theo, tuân theo. ◎Như: “bỉnh công xử lí” 秉公處理 căn cứ theo công bình mà xử lí.

Từ điển Thiều Chửu

① Cầm, như bỉnh bút 秉筆 cầm bút.
② Một thứ để đong ngày xưa, 16 hộc là một bỉnh.
③ Lúa đầy chét tay.
④ Cùng nghĩa với chữ bính 柄.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cầm. 【秉燭】 bỉnh chúc [bêngzhú] Cầm đuốc soi: 古人秉燭夜遊,良有以也 Người xưa cầm đuốc đi chơi đêm, thật có lí do (Lí Bạch: Xuân dạ yến đào lí viên tự);
② Theo, giữ vững: 秉公處理 Giữ vững công lí;
③ Đơn vị đo lường thời xưa, bằng 16 hộc;
④ (văn) Lúa đẫy chét tay;
⑤ [Bêng] (Họ) Bỉnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nắm lấy. Cầm nắm — Cái cán. Cái tay cầm.

Từ điển Trung-Anh

(1) to grasp
(2) to hold
(3) to maintain

Tự hình 5

Dị thể 9

Từ ghép 18

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [bǐn, lǐn]

U+7A1F, tổng 13 nét, bộ hé 禾 + 8 nét
phồn thể, hội ý

Từ điển phổ thông

1. vâng mệnh, tuân theo
2. thưa bẩm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chịu, nhận, thừa thụ. ◎Như: “bẩm lệnh” 稟令 nhận lệnh. ◇Tả truyện 左傳: “Tiên vương sở bẩm ư thiên địa, dĩ vị kì dân dã” 先王所稟於天地, 以為其民也 (Chiêu Công nhị thập lục niên 昭公二十六年).
2. (Động) Thưa, trình (kẻ dưới thưa việc với người trên). ◎Như: “bẩm cáo” 稟告 thưa trình.
3. (Danh) Tính có được từ lúc mới sinh. ◎Như: “thiên phú dị bẩm” 天賦異稟 trời cho năng khiếu khác thường.
4. Một âm là “lẫm”. (Danh) Kho lúa. § Thông “lẫm” 禀. ◇Tân Đường Thư 新唐書: “Kim lẫm vô kiến lương, nan dĩ trì cửu” 今稟無見糧, 難以持久 (Lí Mật truyện 李密傳) Nay kho không có lương, khó mà giữ được lâu.

Từ điển Trung-Anh

(1) to make a report (to a superior)
(2) to give
(3) to endow
(4) to receive
(5) petition

Tự hình 3

Dị thể 4

Từ ghép 9

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [bēng, bīng]

U+7D63, tổng 12 nét, bộ mì 糸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) Ikat, a type of woven silk
(2) Kasuri

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [gěng]

U+7D86, tổng 13 nét, bộ mì 糸 + 7 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây kéo nước, dây buộc gàu múc nước.
2. (Danh) Dây xích, dây chuyền.
3. Một âm là “bính”. (Danh) Bộ phận nhô ra gần trục bánh xe thời xưa.

Tự hình 2

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng

U+82EA, tổng 8 nét, bộ cǎo 艸 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) bright
(2) shining, splendid

Tự hình 1

bǐng

U+86C3, tổng 11 nét, bộ chóng 虫 + 5 nét

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tức “y ngư” 衣魚, một loại mọt, mình nhỏ, màu trắng bạc, ăn mục quần áo, sách vở. § Còn có những tên sau: “bích ngư” 壁魚, “đố trùng” 蠹蟲, “đố ngư” 蠹魚, “bạch ngư” 白魚.

Tự hình 1

bǐng [bèng, pēng]

U+8FF8, tổng 9 nét, bộ chuò 辵 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chạy tán loạn. ◎Như: “cầm li thú bính” 禽離獸逬 chim tan bay, thú tán loạn.
2. (Động) Tung tóe, trào ra bốn phía. ◇Bạch Cư Dị 白居易: “Ngân bình sạ phá thủy tương bính” 銀瓶乍破水漿迸 (Tì bà hành 琵琶行) (Tiếng đàn nghe như) bình bạc bất chợt bị vỡ, nước chảy vọt ra ngoài.
3. (Động) Tuôn tràn. ◇Phan Nhạc 潘岳: “Lệ hoành bính nhi triêm y” 淚橫迸而霑衣 (Quả phụ phú 寡婦賦) Nước mắt tuôn trào mà thấm ướt áo.
4. (Động) Ruồng đuổi. § Thông “bính” 屏.

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng [bèng]

U+902C, tổng 11 nét, bộ chuò 辵 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Chạy tán loạn, trốn lung tung. Như cầm li thú bính 禽離獸逬 chim tan bay, thú tán loạn.
② Thế nước vọt mạnh, bọt giạt bốn bên cũng gọi là bính. Như bính lưu 逬 dòng nước vọt tung, bính lệ 逬淚 nước mắt tuôn rơi.
③ Ruồng đuổi. Cùng nghĩa với chữ bính 屛.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Loại trừ, đuổi đi, trục xuất.

Tự hình 1

Dị thể 5

bǐng [bǐng]

U+90B4, tổng 7 nét, bộ yì 邑 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vui mừng
2. huyện Bỉnh (nay thuộc tỉnh Sơn Đông của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tên đất. § Ấp nước Trịnh thời Xuân Thu.
2. (Danh) Họ “Bỉnh”.
3. (Tính) Vui vẻ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Vui mừng;
② [Bêng] Huyện Bỉnh (một huyện thời xưa, nay thuộc Sơn Đông, Trung Quốc);
③ [Bêng] (Họ) Bỉnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên đất thời cổ, thuộc tỉnh Sơn Đông ngày nay — Họ người.

Từ điển Trung-Anh

(1) ancient city name
(2) happy

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng

U+927C, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. miếng kim loại như cái bánh
2. đồ đựng rượu cổ dài
3. một loại nồi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Tấm kim loại như cái bánh;
② Đồ đựng rượu cổ dài;
③ Một loại nồi.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Vàng lá.

Từ điển Trung-Anh

plate

Tự hình 1

Dị thể 1

bǐng

U+9292, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 6 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. miếng kim loại như cái bánh
2. đồ đựng rượu cổ dài
3. một loại nồi

Tự hình 2

Dị thể 8

bǐng [, ]

U+979E, tổng 17 nét, bộ gé 革 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) § Xem “bính bổng” 鞞琫.
2. Một âm là “bỉ”. (Danh) Tên huyện đặt ra thời nhà Hán: “Ngưu Bỉ” 牛鞞, nay thuộc tỉnh Tứ Xuyên.

Từ điển Trung-Anh

scabbard

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng

U+9905, tổng 14 nét, bộ shí 食 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh làm bằng bột

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bánh (thường có hình tròn giẹt, làm bằng bột để ăn). ◎Như: “nguyệt bính” 月餅 bánh trung thu.
2. (Danh) Chỉ vật gì có hình tròn và giẹt như cái bánh. ◎Như: “thị bính” 柿餅 hồng khô, “thiết bính” 鐵餅 đĩa sắt (để ném).
3. § Cũng viết là “bính” 餠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh: 月餅 Bánh Trung thu; 糖果餅乾 Bánh mứt, bánh kẹo;
② Vật tròn như cái bánh: 鐵餅 Đĩa sắt (dùng để ném); 豆餅 Khô đậu.

Từ điển Trung-Anh

(1) round flat cake
(2) cookie
(3) cake
(4) pastry
(5) CL:張|张[zhang1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 60

Một số bài thơ có sử dụng

bǐng

U+9920, tổng 16 nét, bộ shí 食 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh làm bằng bột

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như “bính” 餅.

Từ điển Thiều Chửu

① Bánh. Nhào bột với đường nặn tròn tròn, cho vào lửa sấy chín để ăn gọi là bính. Người làm bánh gọi là bính sư 餅師, bột nấu gọi là thang bính 湯餅. Ngày xưa nhà nào đẻ con, phần nhiều làm bánh để thết khách gọi là thang bính hội 湯餅會.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餅.

Từ điển Trung-Anh

variant of 餅|饼[bing3]

Tự hình 2

Dị thể 1

bǐng

U+997C, tổng 9 nét, bộ shí 食 + 6 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh làm bằng bột

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 餅.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Bánh: 月餅 Bánh Trung thu; 糖果餅乾 Bánh mứt, bánh kẹo;
② Vật tròn như cái bánh: 鐵餅 Đĩa sắt (dùng để ném); 豆餅 Khô đậu.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 餅

Từ điển Trung-Anh

(1) round flat cake
(2) cookie
(3) cake
(4) pastry
(5) CL:張|张[zhang1]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 60

Một số bài thơ có sử dụng