Có 12 kết quả:

亪 yē倻 yē吔 yē噎 yē捓 yē掖 yē晔 yē暍 yē椰 yē耶 yē蠮 yē豷 yē

1/12

U+4EAA, tổng 7 nét, bộ tóu 亠 + 5 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

one of the characters used in kwukyel (phonetic "ye"), an ancient Korean writing system

Tự hình 1

U+503B, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) phonetic ya used in Korean names
(2) variant of 伽[jia1]

Tự hình 1

Từ ghép 2

U+5414, tổng 6 nét, bộ kǒu 口 + 3 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

onomat. for surprise, amazement and sigh

Tự hình 1

U+564E, tổng 15 nét, bộ kǒu 口 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nghẹn
2. ngạt thở

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nghẹn, mắc nghẹn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Khiết phạn phòng ế, tẩu lộ phòng điệt” 喫飯防噎, 走路防跌 (Đệ thập hồi) Ăn cơm coi chừng mắc nghẹn, đi đường coi chừng vấp ngã.
2. (Động) Nghẽn, bế tắc. ◇Tam quốc chí 三國志: “Thành môn ế bất đắc quan” 城門噎不得關 (Lục Tốn truyện 陸遜傳) Cửa thành bị nghẽn không đóng lại được.

Từ điển Thiều Chửu

① Nghẹn.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nghẹn: 慢點吃,留神別噎着 Ăn thong thả kẻo bị nghẹn đấy.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nghẹn. Mắc nghẹn ở cổ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to choke (on)
(2) to choke up
(3) to suffocate

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6353, tổng 9 nét, bộ shǒu 手 + 6 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Cũng như chữ gia 揶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 揶.

Tự hình 1

Dị thể 1

[, , ]

U+6396, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nách
2. giúp
3. ở bên

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Dìu, nâng, nắm, lôi (bằng tay). ◇Tả truyện 左傳: “Dịch dĩ phó ngoại, sát chi” 掖以赴外, 殺之 (Hi Công nhị thập ngũ niên 僖公二十五年) Kéo ra ngoài rồi giết đi.
2. (Động) Giúp đỡ, phù trợ. ◇Tống sử 宋史: “Đốc ư bằng hữu, sanh tắc chấn dịch chi, tử tắc điều hộ kì gia” 篤於朋友, 生則振掖之, 死則調護其家 (Âu Dương Tu truyện 歐陽修傳) Trung hậu với bạn bè, sống thì khuyến khích giúp đỡ cho họ, chết thì thu xếp che chở nhà họ.
3. (Động) Lấp, nhét, giấu. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đại ngọc điểm điểm đầu nhi, dịch tại tụ lí” 黛玉點點頭兒, 掖在袖裡 (Đệ cửu thập thất hồi) Đại Ngọc gật đầu nhè nhẹ, nhét (cái khăn) vào ống tay áo.
4. (Danh) Nách. § Thông “dịch” 腋. ◇Sử Kí 史記: “Thiên dương chi bì, bất như nhất hồ chi dịch” 千羊之皮, 不如一狐之掖 (Thương Quân truyện 商君傳) Nghìn tấm da cừu, không bằng da nách của một con hồ.
5. (Tính) Ở bên. ◎Như: “dịch viên” 掖垣 tường bên, “dịch môn” 掖門 cửa bên. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Gia Cát Chiêm chỉ huy lưỡng dịch binh xung xuất” 諸葛瞻指揮兩掖兵衝出 (Đệ nhất nhất thất hồi) Gia Cát Chiêm chỉ huy hai cánh quân xông ra.

Từ điển Thiều Chửu

① Nách, cũng như chữ dịch 腋.
② Giúp, như dụ dịch 誘掖 dẫn rủ mình đi trước dụ cho người theo sau gọi là dụ 誘, đứng ở bên mà giúp đỡ người gọi là dịch 掖.
③ Ở bên, như cái nhà ở bên cũng gọi là dịch đình 掖庭, tường bên điện gọi là dịch viên 掖垣.

Từ điển Trần Văn Chánh

Nhét: 寫張紙條從門縫裡掖進去 Viết mảnh giấy nhét vào khe cửa. Xem 掖 [yè].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Dìu đỡ, giúp;
② (văn) Ở bên: 掖庭 Nhà ở bên; 掖垣 Tường bên;
③ (văn) Nách (như 腋, bộ 肉). Xem 掖 [ye].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lấy tay nắm lấy cánh tay người khác — Cái nách. Bên nách. Một bên — Giúp đỡ, nâng đỡ.

Từ điển Trung-Anh

(1) to tuck (into a pocket)
(2) to hide
(3) to conceal

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Một số bài thơ có sử dụng

[]

U+6654, tổng 10 nét, bộ rì 日 + 6 nét
giản thể, hội ý

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 曄.

Tự hình 2

Dị thể 9

[]

U+6930, tổng 12 nét, bộ mù 木 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây dừa, quả dừa

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây dừa. § Cây dừa, trái dừa đều gọi là “da tử” 椰子. ◇Tây du kí 西遊記: “Quảng thiết trân tu bách vị, mãn châm da dịch đào tương, dữ chúng ẩm yến đa thì” 廣設珍饈百味, 滿斟椰液萄漿, 與眾飲宴多時 (Đệ tam hồi) Bày ra trăm món ngon quý, rót đầy nước dừa rượu nho, cùng mọi người yến tiệc tưng bừng.

Từ điển Thiều Chửu

① Cây dừa.

Từ điển Trần Văn Chánh

Cây dừa. 【椰子】da tử [yezi] ① Cây dừa;
② Quả dừa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên cây, một loại cây dừa. Cũng gọi là Gia tử.

Từ điển Trung-Anh

(1) coconut palm
(2) Taiwan pr. [ye2]

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 27

Một số bài thơ có sử dụng

[xié, , ye]

U+8036, tổng 8 nét, bộ ěr 耳 + 2 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vậy ư (chỉ sự còn ngờ vực)

Từ điển trích dẫn

1. (Trợ) Vậy vay, vậy rư, chăng, ư. ◇Phạm Trọng Yêm 范仲淹: “Thị tiến diệc ưu, thối diệc ưu, nhiên tắc hà thời nhi lạc da?” 是進亦憂, 退亦憂, 然則何時而樂耶 (Nhạc Dương Lâu kí 岳陽樓記) Như vậy, tiến cũng lo, thoái cũng lo, mà lúc nào mới được vui đây?
2. Ta quen đọc là “gia”. (Danh) Cha. § Cùng nghĩa với “da” 爺. ◇Đỗ Phủ 杜甫: “Gia nương thê tử tẩu tương tống, Trần ai bất kiến Hàm Dương kiều” 耶孃妻子走相送, 塵埃不見咸陽橋 (Binh xa hành 兵車行) Cha mẹ vợ con đưa tiễn, Cát bụi bay, không trông thấy cầu Hàm Dương.
3. (Danh) “Gia-tô giáo” 耶穌教, gọi tắt là “Gia giáo” 耶教, là đạo Thiên Chúa, giáo chủ là Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.

Từ điển Thiều Chửu

① Vậy vay, vậy rư! Dùng làm trợ từ, nói sự còn ngờ.
② Cùng nghĩa với chữ gia 爺.
③ Da-tô giáo 耶穌教 có khi gọi tắt là Da giáo 耶教 là gọi đạo Thiên Chúa, giáo chủ là ngài Jesus Christ, người nước Do Thái 猶太.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Chăng, ư... (như ¨¸, bộ 邑, trợ từ cuối câu, biểu thị sự ngờ vực, cảm thán, nghi vấn hoặc phản vấn): 是耶? Phải chăng?; 汝其知也耶,其不 知也耶? Cháu có biết chăng, hay không biết chăng? (Hàn Dũ: Tế Thập Nhị lang văn);
② (cũ) Như 爺 [yé]. Xem 耶 [ye].

Từ điển Trần Văn Chánh

【耶穌】Gia tô [Yesu] Chúa Giê-su. Xem 耶 [yé].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Tà 衺 — Một âm khác là Gia. Xem gia.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Gia tô 耶穌.

Từ điển Trung-Anh

(phonetic ye)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 35

Một số bài thơ có sử dụng

U+882E, tổng 23 nét, bộ chóng 虫 + 17 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: ế ông 蠮螉)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ong đất, làm tổ ở dưới đất. § Tục gọi là “tế yêu phong” 细腰蜂.

Từ điển Trần Văn Chánh

【蠮螉】ế ông [yeweng] Một loài ong có lưng nhỏ và dài (tục gọi là ong lưng nhỏ, mình đen, cánh vàng, làm tổ dưới đất).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài ong.

Từ điển Trung-Anh

wasp of the family Sphecidae

Tự hình 1

Dị thể 4

Từ ghép 1

[]

U+8C77, tổng 19 nét, bộ shǐ 豕 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển Thiều Chửu

① Tên người.
② Lợn thở, lợn nghỉ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Lợn thở, lợn nghỉ (heo nghỉ).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bệnh hen của lợn.

Tự hình 1

Dị thể 2