Có 12 kết quả:

強 qiǎng强 qiǎng彊 qiǎng抢 qiǎng搶 qiǎng繈 qiǎng繦 qiǎng羟 qiǎng羥 qiǎng襁 qiǎng鏹 qiǎng镪 qiǎng

1/12

qiǎng [jiàng, qiáng]

U+5F37, tổng 11 nét, bộ gōng 弓 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

gượng, miễn cưỡng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Cứng, không mềm dẻo. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Mộc cường nhi phủ phạt chi” 木強而斧伐之 (Chủ thuật 主術) Cây cứng thì búa rìu chặt.
2. (Tính) Cứng dắn, kiên nghị. ◎Như: “cường nghị” 強毅 ý chí vững chắc.
3. (Tính) Cứng cỏi, không chịu khuất phục. ◎Như: “quật cường” 倔強 cứng cỏi, cương ngạnh.
4. (Tính) Mạnh, khỏe, có sức lực. ◎Như: “thân cường lực tráng” 身強力壯 thân mạnh sức khỏe, “cường quốc” 強國 nước mạnh.
5. (Tính) Ngang ngược, hung bạo. ◎Như: “cường đạo” 強盜 quân cướp hung tợn.
6. (Tính) Thắng, hơn. ◇Trương Tiên 張先: “Hàm tiếu vấn đàn lang, Hoa cường thiếp mạo cường?” 含笑問檀郎, 花強妾貌強 (Bồ tát man 菩薩蠻, Mẫu đan hàm lộ 牡丹含露) Mỉm cười xin hỏi chàng, Hoa đẹp hơn hay dung mạo của thiếp hơn?
7. (Tính) Trên, hơn, quá (số lượng). ◎Như: “cường bán” 強半 quá nửa. ◇Vô danh thị 無名氏: “Thưởng tứ bách thiên cường” 賞賜百千強 (Mộc lan thi 木蘭詩) Ban thưởng hơn trăm nghìn.
8. (Danh) Người hoặc đoàn thể có uy quyền thế lực. ◎Như: “liệt cường” 列強 các nước mạnh.
9. (Danh) Con mọt thóc gạo.
10. (Danh) Họ “Cường”.
11. Một âm là “cưỡng”. (Động) Ép buộc, bức bách. ◎Như: “miễn cưỡng” 勉強 gắng gượng, “cưỡng bách” 強迫 áp bức, “cưỡng từ đoạt lí” 強詞奪理 tranh cãi bừa, dùng lời gượng ép để giành lấy lẽ phải.
12. (Phó) Hết sức, tận lực. ◇Tả truyện 左傳: “Cung Chi Kì chi vi nhân dã, nọa nhi bất năng cưỡng gián” 宮之奇之為人也, 懦而不能強諫 (Hi Công nhị niên 僖公二年) Cung Chi Kì là người nhu nhược, không dám tận lực can vua.

Từ điển Trung-Anh

(1) to force
(2) to compel
(3) to strive
(4) to make an effort

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng [jiàng, qiáng]

U+5F3A, tổng 12 nét, bộ gōng 弓 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quan tiền
2. cái địu

Từ điển phổ thông

gượng, miễn cưỡng

Từ điển trích dẫn

1. § Tục dùng như chữ 強.
2. § Giản thể của chữ 強.

Từ điển Trung-Anh

(1) to force
(2) to compel
(3) to strive
(4) to make an effort

Từ điển Trung-Anh

variant of 強|强[qiang3]

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 25

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng [jiāng, jiàng, qiáng]

U+5F4A, tổng 16 nét, bộ gōng 弓 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái cung cứng.
2. (Danh) Họ “Cường”.
3. (Tính) Mạnh khỏe, tráng kiện. § Cũng như “cường” 強.
4. (Động) Tăng thêm. § Cũng như “cường” 強.
5. Một âm là “cưỡng”. (Động) Ép buộc, cưỡng bách. § Cũng như “cưỡng” 強. ◎Như: “cưỡng nhân sở nan” 彊人所難 bắt ép người làm sự khó kham nổi.
6. (Phó) Hết sức, tận lực. § Cũng như “cưỡng” 強.
7. Lại một âm là “cương”. (Danh) § Cũng như “cương” 疆.

Từ điển Trung-Anh

variant of 強|强[qiang3]

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng [chēng, qiāng]

U+62A2, tổng 7 nét, bộ shǒu 手 + 4 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đập, húc

Từ điển phổ thông

thuyền đi ngược gió

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 搶.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 搶

Từ điển Trung-Anh

(1) to fight over
(2) to rush
(3) to scramble
(4) to grab
(5) to rob
(6) to snatch

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 30

qiǎng [chēng, qiāng]

U+6436, tổng 13 nét, bộ shǒu 手 + 10 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

đập, húc

Từ điển phổ thông

thuyền đi ngược gió

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Cướp, đoạt. ◎Như: “thưởng đoạt” 搶奪 cướp giật. § Ghi chú: Ta quen đọc là “sang đoạt”.
2. (Động) Trầy, xước, sây sát. ◎Như: “bất tiểu tâm thưởng phá liễu nhất khối bì” 不小心搶破了一塊皮 không coi chừng bị trầy xước một mảng da.
3. (Động) Mài, giũa, làm cho sắc bén. ◎Như: “tiễn tử tân thưởng quá, khoái đa liễu” 剪子新搶過, 快多了 kéo mới mài, sắc lắm.
4. Một âm là “thương”. (Động) Đập, húc. ◎Như: “dĩ đầu thương địa” 以頭搶地 lấy đầu húc xuống đất.
5. (Động) Đẩy, lôi kéo. ◇Cảnh thế thông ngôn 警世通言: “Hát lệnh tương Lí Bạch thôi thương xuất khứ” 喝令將李白推搶出去 (Lí trích tiên túy thảo hách man thư 李謫仙醉草嚇蠻書) Quát lớn ra lệnh lôi Lí Bạch đi ra.
6. Lại một âm là “thướng”. (Động) Ngược gió mà tiến lên. ◎Như: “trạo thướng” 掉搶 người chở thuyền. ◇Dữu Xiển 庾闡: “Đĩnh tử thướng phong” 艇子搶風 (Dương đô phú 揚都賦) Thuyền con ngược gió.
7. (Phó) Tranh trước, tranh giành. ◎Như: “thướng trước thuyết thoại” 搶著說話 tranh nói trước.

Từ điển Trung-Anh

(1) to fight over
(2) to rush
(3) to scramble
(4) to grab
(5) to rob
(6) to snatch

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 30

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng [jiǎng, jiàng]

U+7E48, tổng 17 nét, bộ mì 糸 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. quan tiền
2. cái địu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền.
2. (Danh) Dây, thừng.
3. (Danh) Địu, tã ấp (buộc ở sau lưng để mang cõng trẻ con). § Thông “cưỡng” 襁.

Từ điển Trung-Anh

cloth for carrying baby on back

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng

U+7E66, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) string of copper coins
(2) variant of 襁[qiang3]

Tự hình 2

Dị thể 2

qiǎng

U+7F9F, tổng 11 nét, bộ yáng 羊 + 5 nét
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

tên một loại dê

Từ điển Trung-Anh

hydroxyl (radical)

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 4

qiǎng

U+7FA5, tổng 13 nét, bộ yáng 羊 + 7 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tên một loại dê

Từ điển Trung-Anh

hydroxyl (radical)

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 4

qiǎng [jiǎng]

U+8941, tổng 17 nét, bộ yī 衣 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái địu trẻ sau lưng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Địu, bọc vải (để cõng con trẻ ở sau lưng).
2. (Động) Cõng, mang, địu. ◇Luận Ngữ 論語: “Tắc tứ phương chi dân, cưỡng phụ kì tử nhi chí hĩ” 則四方之民, 襁負其子而至矣 (Tử Lộ 子路) Thì dân bốn phương sẽ địu cõng con mà tới.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái địu con trẻ ở sau lưng.

Từ điển Trần Văn Chánh

【襁褓】cưỡng bảo [qiăngbăo] ① Tã bọc, cái địu (để mang con trẻ ở sau lưng);
② Tuổi ấu thơ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái điệu, tức cái khăn đặc biệt, đàn bà Trung Hoa dùng để cõng con nhỏ trên lưng.

Từ điển Trung-Anh

(1) string of copper coins
(2) variant of 襁[qiang3]

Từ điển Trung-Anh

cloth for carrying baby on back

Tự hình 2

Dị thể 7

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

qiǎng [qiāng]

U+93F9, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quan tiền

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dây xâu tiền. Phiếm chỉ tiền. § Cũng như “cưỡng” 繈. ◇Tả Tư 左思: “Tàng cưỡng cự vạn” 藏鏹巨萬 (Thục đô phú 蜀都賦) Cất giữ tiền nhiều hàng vạn.
2. (Danh) Đồng bạch, kim ngân. § Cũng gọi là “bạch cưỡng” 白鏹. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Xuất bạch cưỡng cận ngũ thập dư lạng” 出白鏹近五十餘兩 (Cát Cân 葛巾) Lấy ra khoảng năm chục lượng bạc.

Từ điển Thiều Chửu

① Quan tiền. Cùng nghĩa với chữ cưỡng 繈. Đồng bạch cũng gọi là bạch cưỡng 白鏹.

Từ điển Trần Văn Chánh

Quan (tiền xưa) (dùng như 繈, bộ 糸): 白鏹(cũ) Bạc. Xem 鏹[qiang].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏹.

Từ điển Trần Văn Chánh

【鏹 水】cường thuỷ [qiangshuê] (hoá) Axit mạnh, cường toan. Xem 鏹[qiăng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xâu tiền, chuỗi tiền thời xưa — Dây để xâu tiền thành chuỗi.

Từ điển Trung-Anh

(1) money
(2) string of coins

Tự hình 2

Dị thể 2

qiǎng [qiāng]

U+956A, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quan tiền

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鏹

Từ điển Trần Văn Chánh

Quan (tiền xưa) (dùng như 繈, bộ 糸): 白鏹(cũ) Bạc. Xem 鏹[qiang].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鏹

Từ điển Trần Văn Chánh

【鏹 水】cường thuỷ [qiangshuê] (hoá) Axit mạnh, cường toan. Xem 鏹[qiăng].

Từ điển Trung-Anh

(1) money
(2) string of coins

Tự hình 2

Dị thể 1