Có 19 kết quả:

丼 dǎn亶 dǎn倓 dǎn担 dǎn掸 dǎn撢 dǎn撣 dǎn擔 dǎn疸 dǎn瘅 dǎn癉 dǎn紞 dǎn胆 dǎn膽 dǎn薝 dǎn賧 dǎn贉 dǎn赕 dǎn黮 dǎn

1/19

dǎn [dòng, jǐng]

U+4E3C, tổng 5 nét, bộ zhǔ 丶 + 4 nét
phồn & giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

tiếng đồ vật quăng xuống giếng

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 井 (bộ 二).

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng đồ vật quăng xuống giếng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Tỉnh 井 — Một âm là Đán. Xem Đán.

Tự hình 3

Dị thể 1

dǎn [dǎn, dàn]

U+4EB6, tổng 13 nét, bộ tóu 亠 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tin

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Thành tín, chân thật, tin đúng. ◇Thi Kinh 詩經: “Đản kì nhiên hồ” 亶其然乎 (Tiểu nhã 小雅, Thường lệ 常棣) Tin đúng vậy chăng?
2. (Danh) Họ “Đản”.
3. (Trợ) Cũng như “đãn” 但.

Từ điển Thiều Chửu

① Tin. Lời trợ ngữ.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thật, thực: 亶其然乎? Thật như thế sao? (Thi Kinh: Tiểu nhã, Thường đệ);
② Chỉ (như 但, bộ 亻): 非亶倒懸而已 Không chỉ có treo ngược mà thôi (Giả Nghị: Trị an sách);
③ Vô ích, suông, không: 亶費精神于此 Chỉ phí tinh thần vô ích vào việc đó mà thôi (Dương Hùng: Giải nan).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

ày dặn — Thành thật — Các âm khác là Chiên, Đàn, Thiện — Tin thật.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Theo ý mình. Tự chuyên — Xem Đản, Đàn.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Dùng như chữ Chiên 邅 — Các âm khác là Đản, Đàn, Thiện.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Hết. Diệt hết — Các âm khác là Chiên, Đản, Thiện. Xem các âm này.

Từ điển Trung-Anh

sincere

Tự hình 1

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [tán]

U+5013, tổng 10 nét, bộ rén 人 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

của cải dùng để chuộc tội của dân tộc ít người miền Nam Trung Quốc thời xưa

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Yên tĩnh;
② An tâm không ngờ vực.

Từ điển Trần Văn Chánh

Của cải dùng để chuộc tội của dân tộc ít người miền nam Trung Quốc thời xưa.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Yên ổn — Yên lòng, không nghi ngờ gì — Cũng đọc Đạm.

Tự hình 1

Dị thể 2

dǎn [dān, dàn, qiè]

U+62C5, tổng 8 nét, bộ shǒu 手 + 5 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 擔.

Tự hình 2

Dị thể 6

dǎn [chán, dàn, shǎn, shàn]

U+63B8, tổng 11 nét, bộ shǒu 手 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. răn bảo, dặn dò
2. phẩy, quét, phủi
3. nâng giữ

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 撣.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phủi, phẩy (bụi): 撣衣服 Phủi bụi trên quần áo;
② Khăn lau bụi;
③ (văn) Nâng giữ;
④ (văn) Như 禪 (bộ 示).

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撣

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đánh, va phải;
② [Dàn] Tên nước (thời xưa).

Từ điển Trung-Anh

(1) to brush away
(2) to dust off
(3) brush
(4) duster
(5) CL:把[ba3]

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 1

dǎn

U+64A2, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

1. răn bảo, dặn dò
2. phẩy, quét, phủi
3. nâng giữ

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 撣 (1).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Thám 探.

Từ điển Trung-Anh

to dust

Tự hình 2

Dị thể 4

dǎn [chán, shàn]

U+64A3, tổng 15 nét, bộ shǒu 手 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. răn bảo, dặn dò
2. phẩy, quét, phủi
3. nâng giữ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nâng giữ.
2. (Động) Phủi, quét bụi bặm. ◎Như: “đạn y phục” 撣衣服 phủi bụi quần áo.
3. Một âm là “đàn”. (Danh) Tên một dân tộc thiểu số thời xưa, ở vào tỉnh Vân Nam (Trung Quốc) cho tới Việt Nam, Thái Quốc.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Đánh, va phải;
② [Dàn] Tên nước (thời xưa).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Phủi, phẩy (bụi): 撣衣服 Phủi bụi trên quần áo;
② Khăn lau bụi;
③ (văn) Nâng giữ;
④ (văn) Như 禪 (bộ 示).

Từ điển Trung-Anh

(1) to brush away
(2) to dust off
(3) brush
(4) duster
(5) CL:把[ba3]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [dān, dàn, qiè]

U+64D4, tổng 16 nét, bộ shǒu 手 + 13 nét
hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vác, gánh. ◇Nguyễn Du 阮攸: “Đồ bộ đam nang quy” 徒步擔囊歸 (Tô Tần đình 蘇秦亭) Đi bộ vác gói về.
2. (Động) Đương lấy, đảm đương, phụ trách. ◎Như: “đam nhậm” 擔任 đương lấy trách nhiệm.
3. Một âm là “đảm”. (Danh) Cái đồ vác, gánh. § Cũng gọi là “biển thiêu” 扁挑, “biển đảm” 匾擔. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Vương Tiến phóng hạ đảm nhi, dữ tha thi lễ” 王進放下擔兒, 與他施禮 (Đệ nhị hồi) Vương Tiến đặt gánh xuống, cúi chào người đó.
4. (Danh) Lượng từ: một trăm cân tục gọi là “nhất đảm” 一擔.

Tự hình 3

Dị thể 5

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [, da, dàn]

U+75B8, tổng 10 nét, bộ nǐ 疒 + 5 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chứng bệnh đản

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Hoàng đản” 黃疸 bệnh vàng da.

Từ điển Trung-Anh

jaundice

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [dān, dàn]

U+7605, tổng 13 nét, bộ nǐ 疒 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 癉.

Tự hình 2

Dị thể 1

dǎn [dān, dàn, tán]

U+7649, tổng 17 nét, bộ nǐ 疒 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Căm ghét. ◇Thư Kinh 書經: “Chương thiện đản ác” 彰善癉惡 (Tất mệnh 畢命) Biểu dương điều tốt lành, ghét bỏ điều xấu ác.
2. (Danh) Bệnh do mệt nhọc phát sinh. ◇Thi Kinh 詩經: “Thượng đế bản bản, Hạ dân tốt đản” 上帝板板, 下民卒癉 (Đại nhã 大雅, Bản 板) Trời làm trái đạo thường, Dân hèn đều mệt nhọc bệnh hoạn.
3. Một âm là “đan”. (Danh) “Hỏa đan” 火癉 bệnh trẻ con bị phát ban đỏ.

Tự hình 2

Dị thể 2

dǎn

U+7D1E, tổng 10 nét, bộ mì 糸 + 4 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng trống đánh ầm ầm

Từ điển Trung-Anh

silk fringe of a coronet

Tự hình 2

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [, tán, tǎn]

U+80C6, tổng 9 nét, bộ ròu 肉 + 5 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả mật

Từ điển trích dẫn

1. Tục dùng như chữ “đảm” 膽.
2. Giản thể của chữ 膽.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục dùng như chữ đảm 膽.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mật: 膽道炎 Viêm ống mật; 披肝瀝膽 Phơi gan rạch mật (tỏ hết nỗi lòng ra);
② Gan (góc).【膽大】đảm đại [dăndà] Gan góc, mạnh dạn, can đảm: 膽大包天 Gan tầy trời; 膽大心細 Mạnh dạn và cẩn thận;
③ Ruột: 暖水瓶膽 Ruột phích;
④ (văn) Lau sạch đi, chùi đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 膽

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nước miếng — Một âm là Đảm, tức trái mật, viết tắt của chữ Đảm 膽.

Từ điển Trung-Anh

(1) gall bladder
(2) courage
(3) guts
(4) gall
(5) inner container (e.g. bladder of a football, inner container of a thermos)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 82

dǎn

U+81BD, tổng 17 nét, bộ ròu 肉 + 13 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quả mật

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mật, nép trong lá gan, thường rỉ nước đắng ra để tiêu chất mỡ. Cũng gọi là “đảm nang” 膽囊 túi mật.
2. (Danh) Dũng khí. § Ngày xưa bảo người ta có gan góc là do cái mật. ◎Như: “đại đảm” 大膽 người không e sợ gì, “can đảm” 肝膽 người có lòng sốt sắng vì nghĩa quên mình.
3. (Danh) Nỗi lòng. ◎Như: “phi can lịch đảm” 披肝瀝膽 phơi gan rạch mật, ý nói tỏ hết nỗi lòng cho người biết.
4. (Danh) Lòng trong của đồ vật. ◎Như: “cầu đảm” 球膽 ruột quả bóng, “nhiệt thủy bình đích nội đảm” 熱水瓶的內膽 ruột bình phích đựng nước nóng.
5. (Động) Lau sạch đi, chùi đi.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mật: 膽道炎 Viêm ống mật; 披肝瀝膽 Phơi gan rạch mật (tỏ hết nỗi lòng ra);
② Gan (góc).【膽大】đảm đại [dăndà] Gan góc, mạnh dạn, can đảm: 膽大包天 Gan tầy trời; 膽大心細 Mạnh dạn và cẩn thận;
③ Ruột: 暖水瓶膽 Ruột phích;
④ (văn) Lau sạch đi, chùi đi.

Từ điển Trung-Anh

(1) gall bladder
(2) courage
(3) guts
(4) gall
(5) inner container (e.g. bladder of a football, inner container of a thermos)

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 82

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn [zhán]

U+859D, tổng 16 nét, bộ cǎo 艸 + 13 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Thiều Chửu

① Ðảm bặc 薝蔔 hoa đảm bặc, có khi đọc là chữ chiêm.

Từ điển Trần Văn Chánh

【薝蔔】đảm bặc [dănbó] Hoa đảm bặc.

Tự hình 1

Một số bài thơ có sử dụng

dǎn

U+8CE7, tổng 15 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) (old barbarian dialects) to pay a fine in atonement
(2) river
(3) Taiwan pr. [tan4]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

dǎn [dàn, tǎn]

U+8D09, tổng 19 nét, bộ bèi 貝 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Đặt tiền trước để mua hàng.
2. (Động) Thu tiền trước để bán hàng.
3. (Danh) Phần đầu cuốn sách hoặc bức họa có dán lụa hoa trang trí.

Tự hình 1

Dị thể 1

dǎn

U+8D55, tổng 12 nét, bộ bèi 貝 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) (old barbarian dialects) to pay a fine in atonement
(2) river
(3) Taiwan pr. [tan4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

dǎn [dàn, shèn, tán, tǎn]

U+9EEE, tổng 21 nét, bộ hēi 黑 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Đen. ◇Pháp Hoa Kinh 法華經: “Lê thảm giới lại” 黧黮疥癩 (Thí dụ phẩm đệ tam 譬喻品第三) Đen đủi ghẻ lác.
2. Một âm là “đạm”. (Danh) “Đạm ám” 黮闇 sự tối tăm, không rõ ràng. ◇Trang Tử 莊子: “Nhân cố thụ kì đạm ám, ngô thùy sử chính chi?” 人固受其黮闇, 吾誰使正之? (Tề vật luận 齊物論) Người ta vốn chịu cái tối tăm đó, mà nhờ ai quyết định đây?

Tự hình 2

Dị thể 2

Một số bài thơ có sử dụng