Có 10 kết quả:

嗳 ǎi ㄚㄧˇ噯 ǎi ㄚㄧˇ欸 ǎi ㄚㄧˇ毐 ǎi ㄚㄧˇ矮 ǎi ㄚㄧˇ蔼 ǎi ㄚㄧˇ藹 ǎi ㄚㄧˇ诶 ǎi ㄚㄧˇ霭 ǎi ㄚㄧˇ靄 ǎi ㄚㄧˇ

1/10

ǎi ㄚㄧˇ [āi ㄚㄧ, ài ㄚㄧˋ]

U+55F3, tổng 13 nét, bộ kǒu 口 (+10 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 噯.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ... (tỏ sự ngạc nhiên hay bất mãn): 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!

Từ điển Trần Văn Chánh

Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận): 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý): 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ điển Trung-Anh

(interj. of disapproval)

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ [āi ㄚㄧ, ài ㄚㄧˋ]

U+566F, tổng 16 nét, bộ kǒu 口 (+13 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Ai yêu, khả thị ngã chẩm ma tựu hồ đồ đáo giá bộ điền địa liễu!” 噯喲, 可是我怎麼就糊塗到這步田地了 (Đệ lục thập thất hồi) Ô hay, ta sao lại lẩn thẩn đến thế!

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô, ô hay, ô kìa, ồ... (tỏ sự ngạc nhiên hay bất mãn): 噯!你怎能這麼說呢! Ô! Sao anh lại nói thế!

Từ điển Trần Văn Chánh

Ối giời ơi (tỏ sự bực tức hay ân hận): 噯,早知道是這樣,我就不來了 Ối giời ơi, biết thế thì mình chẳng đến. Xem 噯 [ăi], [ai].

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Ô (tỏ sự phủ định hay không đồng ý): 噯,別那麼說! Ô! đừng nói thế! Xem 噯 [ài], [ai].

Từ điển Trung-Anh

(interj. of disapproval)

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ [āi ㄚㄧ, ēi ㄜㄧ, èi ㄜㄧˋ]

U+6B38, tổng 11 nét, bộ qiàn 欠 (+7 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ôi, chao ôi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Lớn tiếng chê trách.
2. (Động) Than thở, cảm thán.
3. (Thán) Vâng (biểu thị nhận lời). ◎Như: “ai, ngã tựu lai” 欸, 我就來 vâng, tôi sẽ đến ngay.
4. Một âm là “ái”. “Ái ái” 欸乃: (1) (Trạng thanh) Tiếng chèo thuyền. (2) (Danh) Khúc hát lúc chèo đò. ◇Lục Du 陸游: “Trạo ca ái ái há Ngô chu” 櫂歌欸乃下吳舟 (Nam định lâu ngộ cấp vũ 南定樓遇急雨) Chèo ca "ái ái" xuống thuyền Ngô.

Từ điển Thiều Chửu

① Ôi! Chao ôi!
② Một âm là ái, ái nãi 欸乃.

Từ điển Trần Văn Chánh

(thán) Vâng (biểu thị ý hứa hẹn và xác định): 欸,我就來! Vâng! Tôi sẽ đến ngay!

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tiếng đáp lại;
② Tiếng thở dài;
③ Tiếng chèo thuyền.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Ải nãi 欸乃 — Một âm khác là Ai.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tiếng than thở — Một âm khác là Ải.

Từ điển Trung-Anh

(1) sigh
(2) exclamation Eh!

Tự hình 1

Dị thể 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+6BD0, tổng 7 nét, bộ wú 毋 (+3 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

người không đoan chính, kẻ mất nết

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Người không đoan chính, kẻ mất nết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Kẻ sĩ không có đức hạnh ( Chữ trên là Sĩ 士, dưới là Vô 毌 ).

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+77EE, tổng 13 nét, bộ shǐ 矢 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. lùn, thấp
2. thụp xuống

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Lùn (thân hình). ◎Như: “Bạch Tuyết công chủ hòa thất cá tiểu ải nhân” 白雪公主和七個小矮人 công chúa Bạch Tuyết và bảy chú lùn.
2. (Tính) Thấp, không cao. ◎Như: “ải thụ” 矮樹 cây thấp, “ải đắng” 矮凳 ghế thấp.
3. (Tính) Hèn, kém. ◇Lão Xá 老舍: “Khoái thất thập liễu, việt hoạt việt ải” 快七十了, 越活越矮 (Tứ thế đồng đường 四世同堂, Tam ngũ 三五) Sắp bảy mươi rồi, càng sống càng hèn hạ.
4. § Ghi chú: Ta quen đọc là “nụy”.

Từ điển Thiều Chửu

① Thấp bé, người lùn.
② Hèn kém, thấp hẹp. Ta quen gọi là chữ nuỵ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Thấp, lùn: 他比我矮 Nó thấp hơn tôi;
② Dưới: 他比他哥哥矮一班 Nó học dưới anh nó một lớp;
③ Kém bậc: 矮一級 Thấp hơn một bậc;
④ (văn) Hèn kém.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Lùn. Thấp — Ngắn — Cũng đọc Oải, Ải.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Thấp lùn — Người lùn.

Từ điển Trung-Anh

(1) low
(2) short (in length)

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 1

Từ ghép 48

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+853C, tổng 14 nét, bộ cǎo 艸 (+11 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 藹.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà nhã, ôn tồn, điềm đạm, dịu dàng;
② (văn) (Cây cối) rậm rạp;
③ (văn) Đầy rẫy.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 藹

Từ điển Trung-Anh

friendly

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 9

Từ ghép 5

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+85F9, tổng 19 nét, bộ cǎo 艸 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. cây cối rậm rạp
2. hoà nhã

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sum suê, rậm rạp, mậu thịnh.
2. (Tính) Tốt đẹp, hòa nhã. ◎Như: “hòa ái khả thân” 和藹可親 hòa nhã thân thiết.
3. (Danh) Khí mây. § Thông “ái” 靄.
4. (Động) Che phủ, bao trùm. ◇Nhan Diên Chi 顏延之: “Lưu vân ái thanh khuyết, Hạo nguyệt giám đan cung” 流雲藹青闕, 皓月鑒丹宮 (Trực đông cung đáp Trịnh thượng thư 直東宮答鄭尚書) Mây trôi che cửa khuyết xanh, Trăng sáng soi cung son.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoà nhã, ôn tồn, điềm đạm, dịu dàng;
② (văn) (Cây cối) rậm rạp;
③ (văn) Đầy rẫy.

Từ điển Trung-Anh

friendly

Tự hình 3

Dị thể 1

Chữ gần giống 9

Từ ghép 5

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ [ēi ㄜㄧ, éi ㄜㄧˊ, ěi ㄜㄧˇ, èi ㄜㄧˋ, ㄒㄧ]

U+8BF6, tổng 9 nét, bộ yán 言 (+7 nét)
giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

ôi, chao ôi

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+972D, tổng 19 nét, bộ yǔ 雨 (+11 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khí mây
2. ngùn ngụt

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 靄.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 靄

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mây, sương mù;
② Ngùn ngụt;
③ [Ăi] (Họ) Ái.

Từ điển Trung-Anh

(1) mist
(2) haze
(3) cloudy sky

Tự hình 2

Dị thể 3

Chữ gần giống 6

Từ ghép 11

Bình luận 0

ǎi ㄚㄧˇ

U+9744, tổng 24 nét, bộ yǔ 雨 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. khí mây
2. ngùn ngụt

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Khí mây, mây khói, sương mù. ◎Như: “yên ái” 煙靄 khí mây mù như khói. ◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: “Cổ tự thê lương thu ái ngoại” 古寺淒涼秋靄外 (Lạng Châu vãn cảnh 諒州晚景) Chùa cổ lạnh lẽo trong khí mây mùa thu.
2. (Động) Bao phủ, che trùm.
3. (Động) Bao quanh, vây quanh. ◇Nguyên Chẩn 元稹: “Văn thanh ái song hộ, Huỳnh hỏa nhiễu ốc lương” 蚊聲靄窗戶, 螢火繞屋梁 (Lạc nguyệt 落月).
4. (Tính) U ám. ◇Lưu Trường Khanh 劉長卿: “Ái nhiên không thủy hợp, Mục cực bình giang mộ” 靄然空水合, 目極平江暮 (Vãn thứ hồ khẩu hữu hoài 晚次湖口有懷).
5. (Tính) Nồng nàn. ◇Đào Tằng Hựu 陶曾佑: “Duy "Trần tình" nhất biểu, nhân hiếu chi ý ái như” 惟陳情一表, 仁孝之意靄如 (Trung Quốc văn học chi khái luận 中國文學之概論).
6. (Phó) Hòa ái. § Thông “ái” 藹. ◇Tô Mạn Thù 蘇曼殊: “Mạch thị thiểu tư, ái nhiên ngôn viết: như thị diệc thiện, ngô duy khủng tự trung khổ nhĩ” 麥氏少思, 靄然言曰: 如是亦善, 吾惟恐寺中苦爾 (Đoạn hồng linh nhạn kí 斷鴻零雁記) Ông Mạch suy nghĩ chút ít, rồi hòa ái bảo rằng: Như vậy cũng tốt, bác chỉ sợ rằng đời sống khắc khổ trong chùa cháu không kham nổi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Mây, sương mù;
② Ngùn ngụt;
③ [Ăi] (Họ) Ái.

Từ điển Trung-Anh

(1) mist
(2) haze
(3) cloudy sky

Tự hình 2

Dị thể 4

Chữ gần giống 6

Từ ghép 11

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0