Có 13 kết quả:

伞 sǎn傘 sǎn参 sǎn叄 sǎn散 sǎn糁 sǎn糂 sǎn糝 sǎn糤 sǎn繖 sǎn鏾 sǎn饊 sǎn馓 sǎn

1/13

sǎn

U+4F1E, tổng 6 nét, bộ rén 人 + 4 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái tán
2. (tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 傘.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 傘

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ô, dù: 雨傘 Chiếc ô che mưa; 陽傘 Chiếc ô che nắng; 降落傘 Chiếc dù nhảy; 跳傘 Nhảy dù;
② [Săn] (Họ) Tản.

Từ điển Trung-Anh

(1) damask silk
(2) variant of 傘|伞[san3]

Từ điển Trung-Anh

(1) umbrella
(2) parasol
(3) CL:把[ba3]

Tự hình 2

Dị thể 8

Từ ghép 26

sǎn

U+5098, tổng 12 nét, bộ rén 人 + 10 nét
phồn thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

1. cái tán
2. (tên núi)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ô, dù (để che mưa, nắng). ◎Như: “vũ tán” 雨傘 dù che mưa.
2. (Danh) Vật có hình giống cái dù. ◎Như: “giáng lạc tán” 降落傘 dù nhảy.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Ô, dù: 雨傘 Chiếc ô che mưa; 陽傘 Chiếc ô che nắng; 降落傘 Chiếc dù nhảy; 跳傘 Nhảy dù;
② [Săn] (Họ) Tản.

Từ điển Trung-Anh

(1) umbrella
(2) parasol
(3) CL:把[ba3]

Tự hình 1

Dị thể 11

Từ ghép 26

Một số bài thơ có sử dụng

sǎn [cān, cēn, dēn, sān, shān, shēn]

U+53C2, tổng 8 nét, bộ sī 厶 + 6 nét
tượng hình & hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 參.

Tự hình 2

Dị thể 12

Một số bài thơ có sử dụng

sǎn [cān, càn, cēn, sān, shēn]

U+53C4, tổng 11 nét, bộ sī 厶 + 9 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. Một dạng viết của chữ 參.

Tự hình 1

Dị thể 2

sǎn [sàn]

U+6563, tổng 12 nét, bộ pù 攴 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Tan. ◎Như: “vân tán” 雲散 mây tan.
2. (Động) Buông, phóng ra. ◎Như: “thí tán” 施散 phóng ra cho người.
3. (Động) Giãn ra, cởi bỏ, buông thả. ◎Như: “tán muộn” 散悶 giãn sự buồn, giải buồn. ◇Tây du kí 西遊記: “Nhất tắc tán tâm, nhị tắc giải khốn” 一則散心, 二則解困 (Đệ nhất hồi) Một là khuây khỏa nỗi lòng, hai là mở gỡ khó khăn.
4. Một âm là “tản”. (Tính) Rời rạc, tạp loạn, không có quy tắc. ◎Như: “tản loạn” 散亂 tản loạn, “tản mạn vô kỉ” 散漫無紀 tản mác không có phép tắc gì.
5. (Tính) Nhàn rỗi. ◎Như: “nhàn tản” 閒散 rảnh rỗi, “tản nhân” 散人 người thừa (người không dùng cho đời), “tản xư” 散樗 tự nói nhún là kẻ vô dụng.
6. (Danh) Tên khúc đàn. ◎Như: “Quảng Lăng tản” 廣陵散 khúc Quảng Lăng.
7. (Danh) Thuốc tán, thuốc nghiền nhỏ thành bột. ◎Như: “dược tản” 藥散 thuốc tán, “tiêu thử tản” 消暑散 thuốc tán chữa nóng sốt.

Từ điển Thiều Chửu

① Tan, như vân tán 雲散 mây tan.
② Buông, phóng ra, như thí tán 施散 phóng ra cho người.
③ Giãn ra, như tán muộn 散悶 giãn sự buồn, giải buồn.
④ Một âm là tản. Rời rạc, như tản mạn vô kỉ 散漫無紀 tản mác không có phép tắc gì.
② Nhàn rỗi, như tản nhân 散人 người thừa (người không dùng cho đời). Mình tự nói nhún mình là kẻ vô dụng gọi là su tản 樗散.
⑤ Tên khúc đàn, như Quảng Lăng tản 廣陵散 khúc Quảng Lăng.
④ Thuốc tán, thuốc đem tán nhỏ gọi là tản.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rời rạc, rải rác, phân tán, lẻ: 散居 Ở rời rạc, ở phân tán; 散散落落 Rải rác đó đây, lơ thơ; 散裝 Để lẻ, để rời, hàng lẻ; 散漫無紀 Tản mạn không có kỉ cương gì cả;
② Nhàn rỗi: 散人 Người nhàn rỗi, người thừa (vô dụng);
③ Tên khúc đàn: 廣陵散 Khúc đàn Quảng Lăng (của Kê Khang);
④ Thuốc bột, thuốc tán: 丸散 Thuốc viên và thuốc bột. Xem 散 [sàn].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Tan, rời ra: 散會 Tan họp; 雲彩散了 Mây tan;
② Rải rác, vãi tung: 散傳單 Rải truyền đơn; 天女散花 Tiên nữ tung hoa;
③ Để cho trí óc nghỉ ngơi, làm giãn, giải: 散悶 Giải buồn, giải khuây;
④ Giãn, thải: 散工人 Giãn thợ. Xem 散 [săn].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Không bị bó buộc — Thong thả nhàn hạ — Rời rạc, lác đác — Một âm là Tán. Xem Tán.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tan ra. Vỡ ra — Thuốc bột. Td: Cao đơn hoàn tán — Nghiền nhỏ thành bột – Một âm là Tản. Xem Tản.

Từ điển Trung-Anh

(1) scattered
(2) loose
(3) to come loose
(4) to fall apart
(5) leisurely
(6) powdered medicine

Tự hình 8

Dị thể 14

Từ ghép 68

Một số bài thơ có sử dụng

sǎn [sān]

U+7CC1, tổng 14 nét, bộ mǐ 米 + 8 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. hạt gạo
2. cơm hoà với canh

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 糝.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hạt gạo;
② Cơm chan với canh.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糝

Từ điển Trung-Anh

to mix (of powders)

Tự hình 2

Dị thể 10

Từ ghép 1

sǎn

U+7CC2, tổng 15 nét, bộ mǐ 米 + 9 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hạt gạo
2. cơm hoà với canh

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 糝.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cháo thịt, cháo cá.

Tự hình 2

Dị thể 1

sǎn [sān]

U+7CDD, tổng 17 nét, bộ mǐ 米 + 11 nét
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. hạt gạo
2. cơm hoà với canh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hạt gạo. ◇Đổng Giải Nguyên 董解元: “Khỏa nhất đính hồng cân, Trân châu như tảm phạn” 裹一頂紅巾, 珍珠如糝飯 (Tây sương kí chư cung điệu 西廂記諸宮調, Quyển nhị).
2. (Danh) Cơm hòa với canh hoặc thứ khác làm thành món ăn. ◇Lục Du 陸游: “Phong lô hấp bát sanh nhai tại, Thả thí tân hàn dụ tảm canh” 風爐歙缽生涯在, 且試新寒芋糝羹 (Thần khởi ngẫu đề 晨起偶題).
3. (Động) Vỡ vụn. ◇Hàn Dũ 韓愈: “Thủy kiến Lạc Dương xuân, Đào chi chuế hồng tảm” (Tống Vô Bổn Sư quy Phạm Dương 始見洛陽春, 桃枝綴紅糝 (送無本師歸范陽).
4. (Động) Phân tán, tản mát. ◇Lí Bạch 李白: “Du giáp tiền sanh thụ, Dương hoa ngọc tảm nhai” 榆莢錢生樹, 楊花玉糝街 (Xuân cảm 春感) Quả cây du như tiền mọc trên cây, Hoa cây dương như ngọc rải rác trên đường.
5. (Động) Hòa lẫn, trộn lẫn. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Ngã như kim bao khỏa nội đái đắc nhất bao mông hãn dược tại giá lí, Lí Vân bất hội cật tửu thì, nhục lí đa tảm ta, bức trước tha đa cật ta, dã ma đảo liễu” 我如今包裹內帶得一包蒙汗藥在這裏, 李雲不會吃酒時, 肉裏多糝些, 逼着他多吃些, 也麻倒了 (Đệ tứ thập tam hồi) Trong khăn gói của anh đã có sẵn thuốc mê, Lí Vân không biết uống rượu thì ta hòa lẫn nhiều thuốc vào thịt bắt nó ăn thêm chắc cũng bị ngã gục thôi.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Hạt gạo;
② Cơm chan với canh.

Từ điển Trung-Anh

to mix (of powders)

Tự hình 2

Dị thể 9

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

sǎn

U+7CE4, tổng 18 nét, bộ mǐ 米 + 12 nét

Từ điển trích dẫn

1. Cũng như chữ “tản” 饊.

Tự hình 1

Dị thể 2

sǎn

U+7E56, tổng 18 nét, bộ mì 糸 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái dù, cái ô

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ô, dù (để che mưa hoặc nắng). § Cũng như “tản” 傘.
2. (Danh) Một thứ nghi trượng thời xưa. ◇Dương Vạn Lí 楊萬里: “Tiểu thần tái đắc chiêm hoàng tản” 小臣再得瞻黃繖 (Tứ nguyệt ngũ nhật nghênh giá khởi cư khẩu hào 四月五日迎駕起居口號) Bề tôi nhỏ bé này lại được ngửa trông lọng vàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Căng cải làm dù che, cái dù.

Từ điển Trần Văn Chánh

Dù (như 傘, bộ 人).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái dù làm bằng lụa để che mưa. Như Tản 傘.

Từ điển Trung-Anh

(1) damask silk
(2) variant of 傘|伞[san3]

Tự hình 2

Dị thể 1

Một số bài thơ có sử dụng

sǎn

U+93FE, tổng 20 nét, bộ jīn 金 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) the trigger of a crossbow
(2) crossbow

Tự hình 1

Dị thể 2

sǎn

U+994A, tổng 20 nét, bộ shí 食 + 12 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh rán

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Một món ăn chiên bằng dầu, ngày xưa hình vòng xuyến, bây giờ nhỏ và dài như sợi mì.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bánh rán, bánh rế. Cg. 饊子 [sănzê], 寒具 [hánjù].

Từ điển Trung-Anh

see 饊子|馓子[san3 zi5]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

sǎn

U+9993, tổng 15 nét, bộ shí 食 + 12 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bánh rán

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 饊.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Bánh rán, bánh rế. Cg. 饊子 [sănzê], 寒具 [hánjù].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 饊

Từ điển Trung-Anh

see 饊子|馓子[san3 zi5]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1