Có 14 kết quả:

佪 huái ㄏㄨㄞˊ徊 huái ㄏㄨㄞˊ怀 huái ㄏㄨㄞˊ懁 huái ㄏㄨㄞˊ懐 huái ㄏㄨㄞˊ懷 huái ㄏㄨㄞˊ懹 huái ㄏㄨㄞˊ槐 huái ㄏㄨㄞˊ淭 huái ㄏㄨㄞˊ淮 huái ㄏㄨㄞˊ耲 huái ㄏㄨㄞˊ褢 huái ㄏㄨㄞˊ褱 huái ㄏㄨㄞˊ踝 huái ㄏㄨㄞˊ

1/14

huái ㄏㄨㄞˊ [huí ㄏㄨㄟˊ]

U+4F6A, tổng 8 nét, bộ rén 人 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) irresolute
(2) to move back and forth

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ [huí ㄏㄨㄟˊ]

U+5F8A, tổng 9 nét, bộ chì 彳 (+6 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển trích dẫn

1. § Xem “bồi hồi” 徘徊.

Từ điển Thiều Chửu

① Bồi hồi 徘徊 quanh co không tiến được.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 徘徊 [páihuái].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bồi hồi. Vần Bồi.

Từ điển Trung-Anh

(1) see 徘徊[pai2 huai2], to dither
(2) to hesitate
(3) to pace back and forth
(4) irresolute

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+6000, tổng 7 nét, bộ xīn 心 (+4 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 懷.

Từ điển Thiều Chửu

① Gian tục mượn làm chữ 懷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懷

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ. 【懷念】hoài niệm [huáiniàn] Hoài niệm, nhớ, nhớ nhung, nhớ tưởng, tưởng nhớ (người đã mất): 我懷念他 Tôi nhớ anh ấy; 懷念已經去世的朋友 Tưởng nhớ người bạn đã mất;
② Lòng: 把孩子抱在懷裡 Ôm con vào lòng;
③ Bụng, bụng dạ, lòng dạ: 母懷 Bụng mẹ; 好心懷 Bụng dạ tốt;
④ Bọc, chứa, mang;
⑤ Lo nghĩ;
⑥ Về;
⑦ Yên;
⑧ Yên ủi, an ủi;
⑨ Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Giận dữ — Một âm là Hoài. Xem Hoài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết giản của chữ Hoài 懷.

Từ điển Trung-Anh

(1) bosom
(2) heart
(3) mind
(4) to think of
(5) to harbor in one's mind
(6) to conceive (a child)

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 68

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+61D0, tổng 16 nét, bộ xīn 心 (+13 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

Japanese variant of 懷|怀

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+61F7, tổng 19 nét, bộ xīn 心 (+16 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Nhớ. ◎Như: “hoài đức úy uy” 懷德畏威 nhớ đức sợ uy. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Hữu hoài Trương Thiếu Bảo, Bi khắc tiển hoa ban” 有懷張少保, 碑刻蘚花斑 (Dục Thúy sơn 浴翠山) Lòng nhớ quan Thiếu Bảo họ Trương, Bia khắc nay đã có rêu lốm đốm. § Tức “Trương Hán Siêu” 張漢超 (?-1354) người đã đặt tên cho núi Dục Thúy.
2. (Động) Bọc, chứa, mang. ◇Sử Kí 史記: “Sử kì tòng giả y hạt, hoài kì bích, tòng kính đạo vong, quy bích vu Triệu” 使其從者衣褐, 懷其璧, 從徑道亡, 歸璧于趙 (Liêm Pha Lạn Tương Như liệt truyện 廉頗藺相如列傳) Sai tùy tùng của mình mặc áo ngắn, mang viên ngọc, đi theo đường tắt, đem ngọc về Triệu.
3. (Động) Bao dong. ◇Hoài Nam Tử 淮南子: “Hoài vạn vật” 懷萬物 (Lãm minh 覽冥) Bao dong muôn vật.
4. (Động) Bao vây, bao trùm. ◇Sử Kí 史記: “Đương đế Nghiêu chi thì, hồng thủy thao thiên, hạo hạo hoài san tương lăng, hạ dân kì ưu” 當帝堯之時, 鴻水滔天, 浩浩懷山襄陵, 下民其憂 (Hạ bổn kỉ 夏本紀) Vào thời vua Nghiêu, lụt lớn ngập trời, mênh mông bao phủ núi gò, là nỗi lo âu cho dân ở dưới thấp.
5. (Động) Ôm giữ trong lòng.
6. (Động) Mang thai. ◎Như: “hoài thai” 懷胎 mang thai, “hoài dựng” 懷孕 có mang.
7. (Động) Định yên, an phủ, vỗ về. ◇Hàn Phi Tử 韓非子: “Nhi hoài tây Nhung” 而懷西戎 (Ngũ đố 五蠹) Mà vỗ về yên định quân Nhung ở phía tây.
8. (Động) Về với, quy hướng. ◎Như: “hoài phụ” 懷附 quay về, quy phụ, “hoài phục” 懷服 trong lòng thuận phục.
9. (Động) Vời lại, chiêu dẫn. ◎Như: “hoài dụ” 懷誘 chiêu dẫn.
10. (Danh) Lòng, ngực, dạ. ◎Như: “đồng hoài” 同懷 anh em ruột. ◇Luận Ngữ 論語: “Tử sanh tam niên, nhiên hậu miễn ư phụ mẫu chi hoài” 子生三年, 然後免於父母之懷 (Dương Hóa 陽貨) Con sinh ba năm, sau đó mới khỏi ở trong lòng cha mẹ (ý nói: cha mẹ thôi bồng bế).
11. (Danh) Tâm ý, tình ý. ◎Như: “bản hoài” 本懷 tấm lòng này. ◇Tư Mã Thiên 司馬遷: “Bộc hoài dục trần chi nhi vị hữu lộ” 僕懷欲陳之而未有路 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Ý kẻ hèn này muốn trình bày lẽ đó nhưng chưa có cơ hội.
12. (Danh) Mối lo nghĩ.
13. (Danh) Tên đất xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam.
14. (Danh) Họ “Hoài”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhớ. 【懷念】hoài niệm [huáiniàn] Hoài niệm, nhớ, nhớ nhung, nhớ tưởng, tưởng nhớ (người đã mất): 我懷念他 Tôi nhớ anh ấy; 懷念已經去世的朋友 Tưởng nhớ người bạn đã mất;
② Lòng: 把孩子抱在懷裡 Ôm con vào lòng;
③ Bụng, bụng dạ, lòng dạ: 母懷 Bụng mẹ; 好心懷 Bụng dạ tốt;
④ Bọc, chứa, mang;
⑤ Lo nghĩ;
⑥ Về;
⑦ Yên;
⑧ Yên ủi, an ủi;
⑨ Điều ôm ấp trong lòng, hoài bão.

Từ điển Trung-Anh

(1) bosom
(2) heart
(3) mind
(4) to think of
(5) to harbor in one's mind
(6) to conceive (a child)

Tự hình 4

Dị thể 5

Chữ gần giống 5

Từ ghép 68

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+61F9, tổng 20 nét, bộ xīn 心 (+17 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Tự hình 1

Chữ gần giống 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+69D0, tổng 13 nét, bộ mù 木 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cây hoè

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cây hòe. § Ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là “tam hòe cửu cức” 三槐九棘. Vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là “thai hòe” 台槐 hay “hòe tỉnh” 槐省.
2. (Danh) Lại gọi cảnh chiêm bao là “Hòe An quốc” 槐安國 giấc hòe. § Xem chữ “kha” 柯 trong “Nam Kha” 南柯. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Vãng sự không thành hòe quốc mộng” 往事空成槐國夢 (Kí cữu Dị Trai Trần công 寄舅易齋陳公) Chuyện đã qua luống thành giấc chiêm bao (mộng nước Hòe).

Từ điển Thiều Chửu

① Cây hòe, ngày xưa gọi ba quan công chín quan khanh là tam hòe cửu cức 三槐九棘 vì thế đời sau gọi các quan khanh tướng là thai hòe 台槐 hay hòe tỉnh 槐省. Lại gọi cảnh chiêm bao là hòe an quốc 槐安國 (giấc hòe). Xem chữ kha 柯 ở trên.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (thực) Cây hoè, hoè: 槐木 Gỗ hoè;
② [Huái] (Họ) Hoè.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên một loài cây lớn, có bóng mát, hoa vàng, hạt dùng làm một vị thuốc bắc. Các nhà quyền quý Trung Hoa thời xưa thường trồng. Bản dịch Chinh phụ ngâm khúc có câu: » Hoè phất phơ rủ bóng bốn bên «.

Từ điển Trung-Anh

(1) Chinese scholar tree (Sophora japonica)
(2) Japanese pagoda tree

Tự hình 2

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+6DED, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

sông Hoài

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+6DEE, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Hoài

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoài” 淮河, phát nguyên ở Hà Nam, chảy qua ba tỉnh Hà Nam, An Huy và Giang Tô. § Cũng gọi là “Hoài thủy” 淮水.

Từ điển Trần Văn Chánh

Sông Hoài (bắt nguồn từ tỉnh Hà Nam, qua tỉnh An Huy chảy vào tỉnh Giang Tô): 治淮工程 Công trình trị thuỷ sông Hoài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, còn gọi là Hoài thuỷ, Hoài hà, thuộc tỉnh Hà Nam Trung Hoa.

Tự hình 4

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+8032, tổng 22 nét, bộ lěi 耒 (+16 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái bừa đất

Từ điển Trần Văn Chánh

【耲耙】 hoài bá [huáibà] Cái bừa.

Tự hình 1

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+8922, tổng 15 nét, bộ yī 衣 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

tay áo

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Như 懷 (bộ 忄);
② Tay áo.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Một lối viết của chữ Hoài 懷.

Từ điển Trung-Anh

(1) to carry in the bosom or the sleeve
(2) to wrap, to conceal

Tự hình 1

Dị thể 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ

U+8931, tổng 16 nét, bộ yī 衣 (+10 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. nhớ nhung
2. ôm

Từ điển trích dẫn

1. Nguyên là chữ “hoài” 懷.

Từ điển Thiều Chửu

① Nguyên là chữ hoài 懷.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 懷 (bộ 忄).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoài 懷, 褢.

Từ điển Trung-Anh

(1) to carry in the bosom or the sleeve
(2) to wrap, to conceal

Tự hình 3

Dị thể 2

Bình luận 0

huái ㄏㄨㄞˊ [huà ㄏㄨㄚˋ]

U+8E1D, tổng 15 nét, bộ zú 足 (+8 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. mắt cá chân
2. gót chân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Mắt cá chân. ◎Như: “cước hõa” 腳踝 mắt cá chân.
2. (Danh) Gót chân. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Duy nô bộc ngữ nhân, bất gia tiên trang dĩ hành, lưỡng hõa giáp kích, thống triệt tâm phủ” 惟奴僕圉人, 不加韉裝以行, 兩踝夾擊, 痛徹心腑 (Tam sanh 三生) Chỉ có bọn đầy tớ và kẻ giữ ngựa, không chịu thêm yên đệm để cưỡi đi, hai gót chân kẹp thúc (vào hông ngựa), đau thấu ruột gan.
3. § Ta quen đọc là “khỏa”.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái mắt cá chân.
② Gót chân. Ta quen đọc là chữ khoã.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) ① Mắt cá chân, mắt cá;
② (văn) Gót chân.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Mắt cá chân — Cũng chỉ cái gót chân.

Từ điển Trung-Anh

ankle

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 7

Bình luận 0