Có 8 kết quả:

偟 huāng塃 huāng巟 huāng慌 huāng肓 huāng芒 huāng荒 huāng衁 huāng

1/8

huāng [huáng]

U+505F, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Nhàn hạ, rảnh rỗi.
2. (Tính) Gấp vội, cấp bách. § Thông “hoàng” 遑.
3. (Tính) Sợ hãi, không yên lòng. § Thông “hoàng” 惶.
4. “Phảng hoàng” 仿偟: (1) (Phó) Luýnh quýnh, cuống quýt (vì trong lòng không yên hoặc do dự không quyết). (2) (Tính) Chỉ tâm thần bất an hoặc do dự bất quyết. (3) (Động) Đi đây đi đó, chu du, lưu đãng.

Tự hình 1

Dị thể 1

huāng

U+5843, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

quặng, đá quặng

Từ điển Trần Văn Chánh

(đph) Quặng, đá quặng.

Tự hình 1

huāng

U+5DDF, tổng 6 nét, bộ chuān 巛 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) a watery waste
(2) to reach

Tự hình 3

Dị thể 7

huāng [huǎng]

U+614C, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vội vã, vội vàng
2. hoảng sợ

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Vội vàng, hấp tấp. ◎Như: “hoảng mang” 慌忙 vội vàng hấp tấp. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Thủ phàn khúc lan, vọng hà hoa trì tiện khiêu. Lã Bố hoảng mang bão trụ” 手攀曲欄, 望荷花池便跳. 呂布慌忙抱住 (Đệ bát hồi) (Điêu Thuyền) tay vịn bao lơn, mắt nhìn ra ao sen định nhảy xuống, Lã Bố vội vàng ôm lấy.
2. (Động) Sợ hãi. ◎Như: “khủng hoảng” 恐慌 hãi sợ, “kinh hoảng” 驚慌 kinh sợ. ◇Thủy hử truyện 水滸傳: “Hưu hoảng! Thả khán bần đạo đích bổn sự” 休慌! 且看貧道的本事 (Đệ thập bát hồi) Chớ có hoảng sợ! Hãy xem tài của bần đạo đây.
3. (Trợ) Quá, lắm, không chịu được. ◎Như: “muộn đắc hoảng” 悶得慌 buồn quá, “luy đắc hoảng” 累得慌 mệt không chịu được. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Đầu kỉ thiên háo tử nháo đắc hoảng” 頭幾天耗子鬧得慌 (Đệ nhất ○ tam hồi) Mấy hôm trước đây, chuột phá dữ lắm.

Từ điển Thiều Chửu

① Lờ mờ, như hoảng hốt 慌惚.
② Vội vàng, như hoảng mang 慌忙 vội vàng hấp tấp.
③ Sợ hoảng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Lật đật, tất tả, vội vàng, hấp tấp, bấn: 慌了手腳 Bấn cả chân tay; 慌忙 Vội vàng hấp tấp;
② Bối rối, hoảng hốt: 心裡發慌 Trong lòng bối rối; 沈著氣,別慌 Hãy bình tĩnh, đừng hoảng hốt;
③ Quá, không chịu được: 累得慌 Mệt không chịu được; 餓得慌 Đói không chịu được; 悶得慌 Buồn quá.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như hai chữ Hoảng 恍, 㤺.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Gấp rút, nóng nảy — Khốn quẫn — Một âm là Hoảng. Xem Hoảng.

Từ điển Trung-Anh

(1) to get panicky
(2) to lose one's head
(3) (coll.) (after 得) unbearably
(4) terribly

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 28

Một số bài thơ có sử dụng

huāng

U+8093, tổng 7 nét, bộ ròu 肉 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

vùng dưới tim và trên cơ hoành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là “hoang”. ◎Như: “bệnh nhập cao hoang” 病入膏肓 bệnh nặng.

Từ điển Thiều Chửu

① Chỗ dưới tim trên hoành cách mô gọi là hoang. Bệnh nặng gọi là bệnh nhập cao hoang 病入膏肓.

Từ điển Trần Văn Chánh

(giải) Chỗ dưới tim (trên hoành cách mô): 病入膏肓 Bệnh nặng. Xem 膏肓 [gao huang].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên gọi bộ phận trong thân thể con người, ở khoảng dưới trái tim và trên hoành các mô. Xem thêm Cao hoang. Vền Cao.

Từ điển Trung-Anh

region between heart and diaphragm

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

huāng [huǎng, máng, wáng]

U+8292, tổng 6 nét, bộ cǎo 艸 + 3 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cỏ gai, lá nhỏ dài mà dắn sắc, đâm vào người như mũi dao nhọn. ◎Như: “mang hài” 芒鞋 giày làm bằng bẹ cỏ gai.
2. (Danh) Ngọn cỏ, tua lúa... ◎Như: “đạo mang” 稻芒 tua lúa.
3. (Danh) Mũi nhọn của gươm đao. ◎Như: “phong mang” 鋒芒 mũi nhọn.
4. (Danh) Tia sáng. ◎Như: “quang mang” 光芒 tia sáng nhoáng.
5. (Danh) Họ “Mang”.
6. (Tính) § Xem “mang mang” 芒芒.

Tự hình 3

Dị thể 6

Một số bài thơ có sử dụng

huāng [huǎng, kāng]

U+8352, tổng 9 nét, bộ cǎo 艸 + 6 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

không có người

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Bỏ, bỏ phế. ◎Như: “hoang phế” 荒廢 bỏ bê, “hoang khóa” 荒課 bỏ dở khóa học.
2. (Động) Mê đắm, chìm đắm. ◎Như: “hoang dâm” 荒淫 mê đắm rượu chè sắc đẹp. ◇Kim sử 金史: “Liêu chủ hoang vu du điền, chánh sự đãi phế” 遼主荒于遊畋, 政事怠廢 (Tát Cải truyện 撒改傳) Liêu chúa mê đắm săn bắn, chính sự bỏ bê.
3. (Động) Làm lớn ra, khuếch đại. ◇Thi Kinh 詩經: “Thiên tác cao san, Đại vương hoang chi” 天作高山, 大王荒之 (Chu tụng 周頌, Thiên tác 天作) Trời tạo ra núi cao, Đại vương làm cho lớn ra.
4. (Động) Kinh hoảng. § Thông “hoảng” 慌. ◇Lô Tàng Dụng 盧藏用: “Dục hại chi, Tử Ngang hoang cụ, sử gia nhân nạp tiền nhị thập vạn” 欲害之, 子昂荒懼, 使家人納錢二十萬 (Trần Tử Ngang biệt truyện 陳子昂別傳) Muốn làm hại, Tử Ngang hoảng sợ, sai gia nhân nộp tiền hai mươi vạn.
5. (Danh) Ruộng đất chưa khai khẩn. ◎Như: “khẩn hoang” 墾荒 khai khẩn đất hoang.
6. (Danh) Cõi đất xa xôi. ◎Như: “bát hoang” 八荒 tám cõi xa xôi. ◇Tam quốc diễn nghĩa 三國演義: “Ngã phụng vương mệnh, vấn tội hà hoang” 我奉王命, 問罪遐荒 (Đệ cửu thập nhất hồi) Ta phụng mệnh vua, hỏi tội (quân giặc ở) cõi xa xôi.
7. (Danh) Năm mất mùa, năm thu hoạch kém. ◎Như: “cơ hoang” 飢荒 đói kém mất mùa.
8. (Danh) Tình cảnh thiếu thốn, khan hiếm trầm trọng. ◎Như: “thủy hoang” 水荒 khan hiếm nước (lâu không mưa), “ốc hoang” 屋荒 khan hiếm nhà cửa.
9. (Danh) Vật phẩm phế thải, hư hỏng. ◎Như: “thập hoang” 拾荒 lượm đồ phế thải.
10. (Tính) Bị bỏ hoang. ◎Như: “hoang địa” 荒地 đất bỏ hoang.
11. (Tính) Xa xôi, hẻo lánh, hiu quạnh. ◇Nguyễn Trãi 阮廌: “Dã kính hoang lương hành khách thiểu” 野徑荒涼行客少 (Trại đầu xuân độ 寨頭春渡) Nẻo đồng heo hút ít người qua.
12. (Tính) Không hợp tình hợp lí, không thật, hão. ◎Như: “hoang đản” 荒誕 vô lí, “hoang mậu” 荒謬 không thật, “hoang đường” 荒唐 không tin được, không thật. ◇Chu Văn An 朱文安: “Công danh dĩ lạc hoang đường mộng” 功名已落荒唐夢 (Giang đình tác 江亭作) Công danh đã rơi mất trong giấc mộng hão huyền.
13. (Tính) To lớn, rộng. ◇Thi Kinh 詩經: “Độ kì tịch dương, Bân cư duẫn hoang” 度其夕陽, 豳居允荒 (Đại nhã 大雅, Công lưu 公劉) Phân định ruộng đất ở phía tịch dương, Đất nước Bân thật là rộng rãi.

Từ điển Thiều Chửu

① Bỏ hoang, đất đầy những cỏ gọi là hoang. Nên ruộng chưa vỡ cỏ, chưa cầy cấy được gọi là hoang điền 荒田 ruộng hoang. Khai hoang 開荒, khẩn hoang 墾荒 đều nghĩa là khai khẩn ruộng bỏ hoang cả. Ruộng vẫn cấy được, mà vì tai biến lúa không chín được, cũng gọi là hoang. Như thuỷ hoang 水荒 bị lụt, hạn hoang 旱荒 đại hạn.
② Việc gì đang làm nửa chừng mà bỏ gọi là hoang. Như hoang khoá 荒課 bỏ dở khoá học.
③ Phóng túng, không biết giữ gìn gọi là hoang. Như hoang đường 荒唐, hoang mậu 荒謬.
④ Cõi đất xa xôi. Như bát hoang 八荒 tám cõi xa xôi, chỗ đất vắng vẻ ít người ở gọi là hoang lương 荒涼.
⑤ Bỏ.
⑥ To lớn.
⑦ Hư không.
⑧ Che lấp.
⑨ Mê man không tự xét lại.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Mất mùa, đói kém: 防荒 Chống đói kém, đề phòng mất mùa; (Ngb) Thiếu: 煤荒 Thiếu than; 房荒 Thiếu nhà ở;
② Hoang, hoang vu, bỏ hoang: 地荒了 Đất bỏ hoang rồi; 開荒 Khai hoang, vỡ hoang. (Ngr) Vắng, hiu quạnh, vắng vẻ: 荒村 Làng hiu quạnh;
③ Hoang (đường).【荒唐】hoang đường [huangtang] a. Hoang đường, vô lí: 荒唐之言 Lời hoang đường; b. Phóng đãng, bừa bãi: 荒唐的行爲 Hành vi phóng đãng;
④ Không chính xác. 【荒信】hoang tín [huangxìn] (đph) Tin tức không chính xác, tin vịt;
⑤ (văn) Bỏ phế, bỏ dở: 荒課 Bỏ dở khóa học;
⑥ (văn) Cõi đất xa xôi: 八荒 Tám cõi xa xôi;
⑦ (văn) To lớn;
⑧ (văn) Mê muội, hoang tưởng;
⑨ (văn) Che lấp;
⑩ (văn) Hư không;
⑪ (văn) Vui chơi quá độ, phóng túng: 荒湛于酒 Ham mê rượu chè quá độ (Thi Kinh).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Bỏ không, không có người đặt chân tới — Mất mùa — Trống rỗng, vô nghĩa — Xa xôi — Phế bỏ — Mê loạn.

Từ điển Trung-Anh

(1) desolate
(2) shortage
(3) scarce
(4) out of practice
(5) absurd
(6) uncultivated
(7) to neglect

Tự hình 4

Dị thể 12

Từ ghép 96

Một số bài thơ có sử dụng

huāng

U+8841, tổng 9 nét, bộ xuè 血 + 3 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

máu

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Máu. ◇Chương Bỉnh Lân 章炳麟: “Hoài tây vị trư huyết viết trư hoang tử, kê huyết viết kê hoang tử” 淮西謂豬血曰豬衁子, 雞血曰雞衁子 (Tân phương ngôn 新方言, Thích hình thể 釋形體) Người miền tây sông Hoài nói máu heo là "trư hoang", máu gà là "kê hoang".

Từ điển Thiều Chửu

① Máu.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Máu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Máu. Máu ở tim gọi là Hoang.

Từ điển Trung-Anh

blood

Tự hình 2

Dị thể 2