Có 35 kết quả:

偟 huáng凰 huáng喤 huáng堭 huáng徨 huáng惶 huáng揘 huáng楻 huáng横 huáng洸 huáng湟 huáng潢 huáng煌 huáng熿 huáng獚 huáng璜 huáng癀 huáng皇 huáng磺 huáng篁 huáng簧 huáng艎 huáng蝗 huáng蟥 huáng遑 huáng鍠 huáng锽 huáng隍 huáng韹 huáng鰉 huáng鱑 huáng鳇 huáng鷬 huáng黃 huáng黄 huáng

1/35

huáng [huāng]

U+505F, tổng 11 nét, bộ rén 人 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp
2. nhàn rỗi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rỗi, nhàn hạ (như 遑, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 遑.

Từ điển Trung-Anh

(1) agitated
(2) alarmed

Tự hình

Dị thể

huáng

U+51F0, tổng 11 nét, bộ jī 几 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chim phượng hoàng (con cái)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con phượng mái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con phượng cái. Xem 鳳凰 [fènghuáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim phượng mái. Ta thường nói Phượng hoàng, thì Phượng là con trống, Hoàng là con mái.

Từ điển Trung-Anh

phoenix

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+55A4, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng oang oang

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hoàng hoàng” 喤喤: (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung cổ hoàng hoàng” 鐘鼓喤喤 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoàng hoàng 喤喤 oang oang. Tiếng to mà có vẻ vui hoà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng to mà vui: 喤喤 Oang oang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn tiếng. Thí dụ: Hoàng hoàng ( nói oang oang ).

Từ điển Trung-Anh

(1) sobbing
(2) sound of bell

Tự hình

Dị thể

huáng

U+582D, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) a dry moat outside a city wall
(2) a dry ditch

Tự hình

Dị thể

huáng

U+5FA8, tổng 12 nét, bộ chì 彳 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bàng hoàng 彷徨)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “bàng hoàng” 彷徨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng hoàng 彷徨 bàng hoàng, ý không yên định.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 彷徨 [páng huáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bàng hoàng. Vần Bàng.

Từ điển Trung-Anh

irresolute

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+60F6, tổng 12 nét, bộ xīn 心 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi. ◎Như: “vô nhâm hoàng tủng” 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ hãi. Như vô nhâm hoàng tủng 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoảng, hoảng hốt, sợ hãi: 驚惶 Kinh hoảng; 無任惶悚 Sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi. Thí dụ: Kinh hoàng.

Từ điển Trung-Anh

frightened

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng [niē, héng]

U+63D8, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to strike
(2) to stab

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+697B, tổng 13 nét, bộ mù 木 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 艎[huang2]

Tự hình

Dị thể

huáng [guāng]

U+6D38, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 + 6 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ánh nước sóng sánh.
2. (Tính) Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị” 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.
3. (Tính) “Quang quang” 洸洸 uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.
4. Một âm là “hoảng”. (Tính) “Hoảng hoảng” 洸洸 tràn đầy (nước).

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

huáng [kuàng]

U+6E5F, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoàng” 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海.
2. (Danh) Chỗ đất ẩm thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 湟水 Sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hoàng thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải, Trung Hoa — Chỗ đất ẩm, ở dưới thấp, và dơ dáy.

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng [huǎng, huàng, guāng]

U+6F62, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ao nước. ◎Như: “lộng binh hoàng trì” 弄兵潢池 tạo phản. § Ghi chú: “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜: nguyên là tên sao (“hoàng” 潢 viết kị húy của “hoàng” 璜), mượn chỉ “hoàng thất” 皇室 dòng họ nhà vua.
2. (Động) (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là “trang hoàng” 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là “trang hoàng” 裝潢. § Cũng viết là “trang hoàng” 装璜.
3. (Tính) § Xem “hoàng hoàng” 潢潢.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao.
② Thiên hoàng 天潢 dòng họ nhà vua.
③ Trang hoàng 裝潢 nhuộm giấy, thiếp sơn trên chữ trên bức vẽ cũng gọi là trang hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ao: 斷港絕潢 Ao tù nước đọng;
② Trang hoàng: 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nước đọng lại. Ao tù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuộm giấy. Nhúng giấy vào nước mà nhuộm — Một âm là Hoàng. Xem Hoàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) dye paper
(2) lake
(3) pond
(4) mount scroll

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+714C, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sáng sủa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, sáng rực. ◎Như: “huy hoàng” 輝煌 rực rỡ. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Đăng hỏa huy hoàng, chiếu đắc như đồng bạch trú nhất tường” 燈火輝煌, 照得如同白晝一祥 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Đèn đuốc rực rỡ, chiếu sáng như ban ngày.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa, sáng láng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sáng sủa, sáng rực, rực, hoàng: 輝煌 Huy hoàng, rực rỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa, rực rỡ. Thí dụ: Huy hoàng.

Từ điển Trung-Anh

brilliant

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+71BF, tổng 15 nét, bộ huǒ 火 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. § Xưa dùng như “hoảng” 晃.

Từ điển Trung-Anh

brilliant

Tự hình

Dị thể

huáng

U+735A, tổng 14 nét, bộ quǎn 犬 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một giống chó
2. bợ đỡ, nịnh hót

Từ điển Trung-Anh

spaniel

Tự hình

Dị thể

huáng

U+749C, tổng 15 nét, bộ yù 玉 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viên ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc đẽo như nửa hình tròn gọi là hoàng 璜 (nửa ngọc bích).

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc (đẽo thành) hình bán nguyệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc bích hình bán nguyệt.

Từ điển Trung-Anh

semi-circular jade ornament

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+7640, tổng 16 nét, bộ nǐ 疒 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 癀病[huang2 bing4]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

huáng [huáng, wǎng]

U+7687, tổng 9 nét, bộ bái 白 + 4 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ông vua
2. to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn, vĩ đại. ◎Như: “quan miện đường hoàng” 冠冕堂皇 mũ miện bệ vệ.
2. (Tính) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng” 服其命服, 朱芾斯皇 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.
3. (Tính) Đẹp, tốt. ◎Như: “hoàng sĩ” 皇士 kẻ sĩ tốt đẹp.
4. (Tính) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên. ◎Như: “hoàng tổ” 皇祖 ông, “hoàng khảo” 皇考 cha (đã mất).
5. (Tính) Có quan hệ tới vua. ◎Như: “hoàng cung” 皇宮 cung vua, “hoàng ân” 皇恩 ơn vua, “hoàng vị” 皇位 ngôi vua.
6. (Tính) “Hoàng hoàng” 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: “nhân tâm hoàng hoàng” 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã” 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.
7. (Danh) Vua chúa. ◎Như: “tam hoàng ngũ đế” 三皇五帝, “nữ hoàng” 女皇.
8. (Danh) Trời, bầu trời. § Cũng như “thiên” 天. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương” 陟陞皇之赫戲兮, 忽臨睨夫舊鄉 (Li tao 離騷) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.
9. (Danh) Nhà không có bốn vách.
10. (Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim.
11. (Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.
12. (Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.
13. (Danh) Họ “Hoàng”.
14. (Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng” 周公東征, 四國是皇 (Bân phong 豳風, Bá phủ 播斧) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, tiếng gọi tôn kính, như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v.
② Vua, từ nhà Tần trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế 皇帝.
③ Hoàng hoàng 皇皇 rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi, như Khổng Tử tam nguyệt vô quân tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君,則皇皇如也 (Mạnh Tử 孟子) đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người, nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao.
④ Ðường hoàng chính đại cao minh.
⑤ Nhà không có bốn vách.
⑥ Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính.
⑦ Cái mũ trên vẽ lông cánh chim.
⑧ Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào.
⑨ Chỗ trước cửa buồng ngủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàng, vua: 三皇五帝 Tam hoàng ngũ đế; 日皇 Nhật hoàng, vua Nhật;
② Lớn. 【皇皇】hoàng hoàng [huáng huáng] a. (văn) Ngơ ngác, sợ hãi: 孔子三月無君則皇皇如也 Khổng Tử ba tháng không có vua (để giúp) thì ngơ ngơ ngác ngác cả người (Luận ngữ). Xem 惶惶 [huáng huáng]; b. Xem 遑遑 [huáng huáng]; c. Lớn, to lớn, lớn lao: 皇皇巨著 Trước tác lớn, tác phẩm lớn; 皇皇上帝 Đấng thượng đế to lớn (Thi Kinh);
③ Như 遑 [huáng] (bộ 辶);
④ Như 惶 [huáng] (bộ 忄);
⑤ (văn) Đường hoàng, quang minh chính đại;
⑥ (văn) Giúp cho vào đường chính;
⑦ (văn) Nhà trống (không có bốn vách);
⑧ (văn) Mũ có vẽ lông cánh chim;
⑨ (văn) Lỗ trống trước mả để đưa áo quan vào;
⑩ (văn) Chỗ trước cửa buồng ngủ;
⑪ [Huáng] (Họ) Hoàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Đẹp đẽ — Chỉ ông vua. Thuộc về nhà vua — Tiếng xưng tụng đời trước. Xem Hoàng khảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) emperor
(2) old variant of 惶[huang2]

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bàn zhuāng huáng hòu 扮装皇后bàn zhuāng huáng hòu 扮裝皇后bǎo huáng dǎng 保皇党bǎo huáng dǎng 保皇黨biàn zhuāng huáng hòu 变装皇后biàn zhuāng huáng hòu 變裝皇后cāng huáng 仓皇cāng huáng 倉皇cāng huáng chū táo 仓皇出逃cāng huáng chū táo 倉皇出逃cāng huáng shī cuò 仓皇失措cāng huáng shī cuò 倉皇失措chī fàn huáng dì dà 吃飯皇帝大chī fàn huáng dì dà 吃饭皇帝大chī huáng liáng 吃皇粮chī huáng liáng 吃皇糧èr huáng dì 二皇帝fēng huáng jiāng 蜂皇浆fēng huáng jiāng 蜂皇漿fù lì táng huáng 富丽堂皇fù lì táng huáng 富麗堂皇gé nián huáng lì 隔年皇历gé nián huáng lì 隔年皇曆guān miǎn táng huáng 冠冕堂皇huáng cháo 皇朝huáng chǔ 皇储huáng chǔ 皇儲huáng dài yú 皇带鱼huáng dài yú 皇帶魚huáng dì 皇帝huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太监huáng dì bù jí jí sǐ tài jiàn 皇帝不急急死太監huáng dì cài 皇帝菜huáng ēn 皇恩huáng gōng 皇宫huáng gōng 皇宮huáng gǔ 皇古huáng guān 皇冠huáng guān shàng de míng zhū 皇冠上的明珠huáng hòu 皇后huáng huáng 皇皇huáng jiā 皇家huáng jiā hǎi jūn 皇家海军huáng jiā hǎi jūn 皇家海軍huáng jiā qí jǐng 皇家騎警huáng jiā qí jǐng 皇家骑警huáng jūn 皇军huáng jūn 皇軍huáng li 皇历huáng li 皇曆huáng liáng 皇粮huáng liáng 皇糧huáng qīn guó qī 皇亲国戚huáng qīn guó qī 皇親國戚huáng quán 皇权huáng quán 皇權huáng shang 皇上huáng shì 皇室huáng tài hòu 皇太后huáng tài hòu 皇太後huáng tài zǐ 皇太子huáng tiān hòu tǔ 皇天后土huáng wèi 皇位huáng zǐ 皇子huáng zú 皇族jiào huáng 教皇jiù huáng li 旧皇历jiù huáng li 舊皇曆lǎo huáng lì 老皇历lǎo huáng lì 老皇曆lǜ huáng jiū 綠皇鳩lǜ huáng jiū 绿皇鸠mò dài huáng dì 末代皇帝nǚ huáng 女皇Nǚ huáng Dà xué 女皇大学Nǚ huáng Dà xué 女皇大學Nǚ huáng dì 女皇帝páng huáng 旁皇Qín huáng dǎo 秦皇岛Qín huáng dǎo 秦皇島Qín huáng dǎo shì 秦皇岛市Qín huáng dǎo shì 秦皇島市Qín Shǐ huáng 秦始皇Qín Shǐ huáng líng 秦始皇陵Qīng huáng cháo 清皇朝Rì běn tiān huáng 日本天皇sān huáng 三皇sān huáng pào chuí 三皇炮捶sān huáng wǔ dì 三皇五帝shā huáng 沙皇Shā huáng É guó 沙皇俄国Shā huáng É guó 沙皇俄國shān huáng jiū 山皇鳩shān huáng jiū 山皇鸠shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 捨得一身剮,敢把皇帝拉下馬shě de yī shēn guǎ , gǎn bǎ huáng dì lā xià mǎ 舍得一身剐,敢把皇帝拉下马Tài shàng huáng 太上皇táng ér huáng zhī 堂而皇之táng huáng 堂皇Táng Míng huáng 唐明皇tiān huáng 天皇tǔ huáng dì 土皇帝xī huáng shàng rén 羲皇上人xiǎo huáng dì 小皇帝xuǎn měi huáng hòu 选美皇后xuǎn měi huáng hòu 選美皇后yú huáng 余皇yú huáng 餘皇Yù duō lì huáng hòu 域多利皇后Yù huáng 玉皇Yù huáng Dà dì 玉皇大帝Yù huáng Dǐng 玉皇頂Yù huáng Dǐng 玉皇顶Zàn huáng 贊皇Zàn huáng 赞皇Zàn huáng xiàn 贊皇縣Zàn huáng xiàn 赞皇县zhāng huáng 张皇zhāng huáng 張皇zhāng huáng shī cuò 张皇失措zhāng huáng shī cuò 張皇失措

Một số bài thơ có sử dụng

huáng [kuàng]

U+78FA, tổng 16 nét, bộ shí 石 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lưu huỳnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lưu hoàng” 硫磺: cũng viết là 硫黃: xem “lưu” 硫.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục mượn dùng như chữ hoàng 黃 để gọi tên đá.
② Cũng như chữ quáng 礦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 硫 [liú];
② (văn) Như 礦 [kuàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Lưu hoàng. Vần Lưu — Một âm khác là Khoáng. Xem Khoáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các nguyên liệu lấy từ dưới đất lên — Một âm là Hoàng ( trong từ ngữ Lưu hoàng ).

Từ điển Trung-Anh

sulfur

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+7BC1, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bụi tre, cây tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bụi tre, rừng tre. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên” 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả.
2. (Danh) Cây tre. ◇Tây du kí 西遊記: “Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng” 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.

Từ điển Thiều Chửu

① Bụi tre, cây tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rừng tre: 幽篁 Rừng tre êm vắng. (Ngr) Cây tre, bụi tre: 修篁 Cây tre dài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rừng trúc — Gọi chung loài tre, trúc.

Từ điển Trung-Anh

(1) (bamboo)
(2) bamboo grove

Tự hình

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+7C27, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh). ◇Trang Tử 莊子: “Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp” 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
2. (Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng.
② Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi 詩經 có câu: Sảo ngôn như hoàng 巧言如簧 nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ 簧鼓 cũng noi ý ấy. Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
③ Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lưỡi gà, cái vè đồng (trong kèn, sáo);
② Lò xo, dây cót: 鎖簧 Lò xo khóa; 手表的簧斷了 Dây cót đồng hồ đeo tay đứt rồi;
③ (văn) (Tiếng nhạc) du dương, mê li, như rót vào tai: 巧言如簧 Lời nói khéo như rót vào tai; 簧鼓 Tiếng trống mê li.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi gà ở đầu ống kèn.

Từ điển Trung-Anh

(1) metallic reed
(2) spring of lock

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+824E, tổng 15 nét, bộ zhōu 舟 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuyền lướt nhanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thuyền;
② Đò ngang;
③ Xem 艅.

Từ điển Trung-Anh

(1) fast ship
(2) see 艅艎, large warship

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+8757, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mã hoàng 馬蝗)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi là “hoàng trùng” 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa. § Ngày xưa gọi là “phụ chung” 阜螽, cũng gọi là “trách mãnh” 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài sâu hay ăn hại lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Châu chấu: 滅蝗 Diệt châu chấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài sâu lúa.

Từ điển Trung-Anh

locust

Tự hình

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+87E5, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 + 11 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đỉa cộ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đỉa. § Còn gọi là: “mã hoàng” 馬蟥, “thủy điệt” 水蛭.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðỉa cộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 螞蟥 [mă huáng].

Từ điển Trung-Anh

horse-leech

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

huáng

U+9051, tổng 12 nét, bộ chuò 辵 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp
2. nhàn rỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Kíp, gấp. ◎Như: “hoàng bách” 遑迫 vội vàng.
2. (Phó) Sao mà, làm sao. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu?” 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
3. (Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm hoặc hoàng” 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.

Từ điển Thiều Chửu

① Kíp, gấp. Như hoàng bách 遑迫 vội vàng.
② Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rỗi, nhàn rỗi, rảnh rỗi, rỗi rãi: 不 遑 Không rỗi; 莫敢或遑 Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào (Thi Kinh);
② Kíp, gấp: 遑迫 Gấp rút.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảnh rang, nhàn hạ — Nghỉ ngơi thong thả.

Từ điển Trung-Anh

leisure

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+9360, tổng 17 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu
2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại kiếm (gươm) có ba mũi;
② 【鍠鍠】hoàng hoàng [huáng huáng] (thanh) Tiếng chuông trống.

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of drums and bells
(2) trident

Tự hình

Dị thể

huáng

U+953D, tổng 14 nét, bộ jīn 金 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu
2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍠

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of drums and bells
(2) trident

Tự hình

Dị thể

huáng

U+968D, tổng 11 nét, bộ fù 阜 + 9 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ao cạn trong thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn. § Có nước gọi là “trì” 池, không có nước gọi là “hoàng” 隍.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao cạn trong thành, cái hào, có nước gọi là trì 池, không có nước gọi là hoàng 隍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Hào (ao cạn trong thành): 城隍 Hào thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rãnh sâu đào ở ngoài chân thành, không có nước. Có nước gọi là Trì.

Từ điển Trung-Anh

(1) dry moat
(2) god of city

Tự hình

Dị thể

Một số bài thơ có sử dụng

huáng

U+97F9, tổng 18 nét, bộ yīn 音 + 9 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

music of bell and drum

Tự hình

Dị thể

huáng

U+9C09, tổng 20 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được. § Một tên là “tầm ngư cốt” 鱘魚骨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Từ điển Trung-Anh

sturgeon

Tự hình

Dị thể

huáng

U+9C51, tổng 22 nét, bộ yú 魚 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 鰉.

Tự hình

Dị thể

huáng

U+9CC7, tổng 17 nét, bộ yú 魚 + 9 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰉.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰉

Từ điển Trung-Anh

sturgeon

Tự hình

Dị thể

huáng

U+9DEC, tổng 22 nét, bộ niǎo 鳥 + 11 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

black-naped oriole (Oriolus chinensis)

Tự hình

huáng [huáng]

U+9EC3, tổng 12 nét, bộ huáng 黃 + 1 nét
phồn thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
2. (Danh) Chỉ đất. ◎Như: “huyền hoàng” 玄黃 trời đất, “huyền hoàng phẩu phán” 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất.
3. (Danh) Người già. § Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là “hoàng phát” 黃髮 hay “hoàng củ” 黃耇.
4. (Danh) Trẻ con. § Phép tính số dân của nhà Đường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là “hoàng”. Cho nên (số) trẻ con gọi là “hoàng khẩu” 黃口.
5. (Danh) Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là “hoàng bạch vật” 黃白物.
6. (Danh) Gọi tắt của “Hoàng Đế” 黃帝, hiệu của một vua thời thượng cổ Trung Quốc. ◎Như: “Viêm Hoàng tử tôn” 炎黃子孫 con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (người Trung Quốc tự xưng là con cháu của Viêm Hoàng), “Hoàng Lão chi thuật” 黃老之術 thuật của Hoàng Đế và Lão Tử.
7. (Danh) Họ “Hoàng”.
8. (Động) Úa vàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Hà thảo bất hoàng, Hà nhật bất hành” 何草不黃, 何日不行 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Cỏ cây nào không vàng úa, Ngày nào mà chẳng đi (đánh giặc).
9. (Động) Thất bại. ◎Như: “mãi mại hoàng liễu” 買賣黃了 mua bán thất bại rồi.
10. (Tính) Tục, dung tục, đồi trụy. ◎Như: “hoàng sắc tiểu thuyết” 黃色小說 tiểu thuyết tục.
11. Cũng viết là 黄.

Từ điển Trung-Anh

(1) yellow
(2) pornographic
(3) to fall through

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bā dǎn shēn miàn huáng 八疸身面黃bái máo huáng yuè 白旄黃鉞cāng huáng 倉黃cāng huáng 蒼黃chéng huáng 橙黃chūn huáng jú 春黃菊chūn huáng jú shǔ 春黃菊屬cí huáng 雌黃cōng huáng 蔥黃dà huáng 大黃dà huáng fēng 大黃蜂dà huáng guān zhuó mù niǎo 大黃冠啄木鳥dà huáng yú 大黃魚dàn huáng 淡黃dàn huáng 蛋黃dàn huáng jiàng 蛋黃醬dàn huáng sù 蛋黃素dàn huáng yāo liǔ yīng 淡黃腰柳鶯dì huáng 地黃èr huáng 二黃fǎn quàn huáng niú 返券黃牛Fēi huáng téng dá 飛黃騰達gōng huáng 宮黃hé huáng sù 核黃素Hé jì huáng pǔ 和記黃埔hēi guān huáng bēi 黑冠黃鵯hēi tóu huáng lí 黑頭黃鸝hēi zhěn huáng lí 黑枕黃鸝hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ 紅橙黃綠藍靛紫huā huáng 花黃huáng bái jiāo diǎn 黃白交點huáng bān 黃斑huáng bāo chē 黃包車huáng bǐng 黃餅huáng bò 黃柏huáng bò 黃檗huáng bù liū qiū 黃不溜秋huáng chì sè 黃赤色huáng dà xiān 黃大仙huáng dǎn 黃疸huáng dǎn bìng 黃疸病huáng dào 黃道huáng dào shí èr gōng 黃道十二宮huáng dèng dèng 黃澄澄huáng dì zhái jīng 黃帝宅經huáng dòu 黃豆huáng é yā què 黃額鴉雀huáng fēng 黃蜂huáng fù guān bēi 黃腹冠鵯huáng fù huā mì niǎo 黃腹花蜜鳥huáng fù jiāo yīng 黃腹鷦鶯huáng fù jiǎo zhì 黃腹角雉huáng fù liǔ yīng 黃腹柳鶯huáng fù liù 黃腹鷚huáng fù shān què 黃腹山雀huáng fù shàn wěi wēng 黃腹扇尾鶲huáng fù shù yīng 黃腹樹鶯huáng fù wēng yīng 黃腹鶲鶯huáng fù zhuó huā niǎo 黃腹啄花鳥huáng gāng zhuó huā niǎo 黃肛啄花鳥huáng gǔ suǐ 黃骨髓huáng guā 黃瓜huáng guān zhuó mù niǎo 黃冠啄木鳥huáng hàn shé 黃頷蛇huáng hè bān 黃褐斑huáng hè sè 黃褐色huáng hóu 黃喉huáng hóu fēng hǔ 黃喉蜂虎huáng hóu què méi 黃喉雀鶥huáng hóu wú 黃喉鵐huáng hóu zào méi 黃喉噪鶥huáng huā 黃花huáng huā cài 黃花菜huáng huā cài dōu liáng le 黃花菜都涼了huáng huā gū niang 黃花姑娘huáng huā guī nǚ 黃花閨女huáng huā lí mù 黃花梨木huáng huā nǚ 黃花女huáng huā nǚ ér 黃花女兒huáng huā yòu nǚ 黃花幼女huáng huā yú 黃花魚huáng hūn 黃昏huáng hūn liàn 黃昏戀huáng huò 黃禍huáng jí líng 黃鶺鴒huáng jiá mài jī 黃頰麥雞huáng jiá shān què 黃頰山雀huáng jiāng 黃薑huáng jiàng 黃醬huáng jiāo 黃膠huáng jiǎo lǜ jiū 黃腳綠鳩huáng jiǎo sān zhǐ chún 黃腳三趾鶉huáng jiǎo yín ōu 黃腳銀鷗huáng jīn 黃金huáng jīn dàng 黃金檔huáng jīn fēn gē 黃金分割huáng jīn shí dài 黃金時代huáng jīn shí duàn 黃金時段huáng jīn wū 黃金屋huáng jīn zhōu 黃金週huáng jīng 黃精huáng jǐng fèng méi 黃頸鳳鶥huáng jǐng nǐ là zuǐ què 黃頸擬蠟嘴雀huáng jǐng zhuó mù niǎo 黃頸啄木鳥huáng jiǔ 黃酒huáng jú 黃菊huáng là 黃蠟huáng lí 黃梨huáng lí 黃鸝huáng lián 黃連huáng liǎn 黃臉huáng liǎn pó 黃臉婆huáng liáng měi mèng 黃粱美夢huáng liáng mèng 黃粱夢huáng liáng yī mèng 黃粱一夢huáng lóng bìng 黃龍病huáng lǜ 黃綠huáng lǜ bēi 黃綠鵯huáng lǜ sè 黃綠色huáng lú 黃櫨huáng má 黃麻huáng máo yā tou 黃毛丫頭huáng méi 黃酶huáng méi jī wēng 黃眉姬鶲huáng méi lín què 黃眉林雀huáng méi liǔ yīng 黃眉柳鶯huáng méi wú 黃眉鵐huáng niú 黃牛huáng niú piào 黃牛票huáng pái 黃牌huáng páo jiā shēn 黃袍加身huáng péng 黃鵬huáng pí 黃皮huáng piàn 黃片huáng piào lìng 黃嘌呤huáng qí 黃耆huáng qí 黃芪huáng qiū kuí 黃秋葵huáng qū méi 黃曲霉huáng qū méi dú sù 黃曲霉毒素huáng qū méi jūn 黃曲霉菌huáng què 黃雀huáng rè bìng 黃熱病huáng rè bìng dú 黃熱病毒huáng sè 黃色huáng sè shū kān 黃色書刊huáng sè zhà yào 黃色炸藥huáng shàn 黃蟮huáng shàn 黃鱔huáng shū 黃書huáng shǔ láng 黃鼠狼huáng shǔ láng gěi jī bài nián 黃鼠狼給雞拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn 黃鼠狼給雞拜年,沒安好心huáng shuǐ 黃水huáng shuǐ jīng 黃水晶huáng tǐ 黃體huáng tǐ qī 黃體期huáng tǐ tóng 黃體酮huáng tiě kuàng 黃鐵礦huáng tóng 黃酮huáng tóng 黃銅huáng tóu jí líng 黃頭鶺鴒huáng tǔ 黃土huáng tǔ bù lù tiān 黃土不露天huáng tǔ dì 黃土地huáng tǔ dì mào 黃土地貌huáng tuǐ yú xiāo 黃腿漁鴞huáng tún bēi 黃臀鵯huáng wěi yán 黃葦鳽huáng wén nǐ zhuó mù niǎo 黃紋擬啄木鳥huáng wú 黃鵐huáng xiōng liǔ yīng 黃胸柳鶯huáng xiōng wú 黃胸鵐huáng xiōng zhī què 黃胸織雀huáng xuǎn 黃癬huáng yā 黃鴨huáng yán guì zhòu 黃炎貴胄huáng yáng 黃羊huáng yāo liǔ yīng 黃腰柳鶯huáng yāo tài yáng niǎo 黃腰太陽鳥huáng yāo xiǎng mì liè 黃腰響蜜鴷huáng yè 黃頁huáng yīng 黃鶯huáng yóu 黃油huáng yòu 黃鼬huáng yú 黃魚huáng yú chē 黃魚車huáng yù 黃玉huáng yuán jiāo 黃原膠huáng yuán suān yán 黃原酸鹽huáng zhì sǒu méi 黃痣藪鶥huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng 黃鐘譭棄瓦釜雷鳴huáng zhǒng 黃種huáng zhǒng rén 黃種人huáng zhuǎ sǔn 黃爪隼huáng zuǐ bái lù 黃嘴白鷺huáng zuǐ hé yàn ōu 黃嘴河燕鷗huáng zuǐ jiǎo xiāo 黃嘴角鴞huáng zuǐ lán què 黃嘴藍鵲huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黃嘴栗啄木鳥huáng zuǐ qián niǎo 黃嘴潛鳥huáng zuǐ shān yā 黃嘴山鴉huáng zuǐ zhū dǐng què 黃嘴朱頂雀jiāng huáng 薑黃jiāng huáng sè 薑黃色jiāo huáng 嬌黃jiāo huáng 焦黃jīn huáng 金黃jīn huáng lí 金黃鸝jīn huáng sè 金黃色jú huáng sè 橘黃色lí huáng pìn mǔ 驪黃牝牡lì huáng 蠣黃liàng huáng dēng 亮黃燈liú huáng 硫黃lú huā huáng què 蘆花黃雀luǎn huáng 卵黃luǎn huáng guǎn 卵黃管luǎn huáng náng 卵黃囊luǎn huáng xiàn 卵黃腺má huáng 麻黃má huáng jiǎn 麻黃鹼má huáng sù 麻黃素Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ 滿城盡帶黃金甲mǐ huáng 米黃miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黃土背朝天miàn huáng jī hóng 面黃肌閎miàn huáng jī shòu 面黃肌瘦míng rì huáng huā 明日黃花nǎi huáng bāo 奶黃包nán rén xī xià yǒu huáng jīn 男人膝下有黃金Nèi huáng 內黃Nèi huáng xiàn 內黃縣niú huáng 牛黃pí huáng 皮黃pìn mǔ lí huáng 牝牡驪黃qiǎn huáng sè 淺黃色qīng huáng 青黃qīng huáng bù jiē 青黃不接qù yǎng má huáng jiǎn 去氧麻黃鹼rén lǎo zhū huáng 人老珠黃rén zào huáng yóu 人造黃油sǎo huáng 掃黃sǎo huáng dǎ fēi 掃黃打非sǎo huáng yùn dòng 掃黃運動shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù 書中自有黃金屋,書中自有顏如玉shǔ hēi lùn huáng 數黑論黃shǔ huáng dào hēi 數黃道黑Tái wān huáng shān què 臺灣黃山雀tān huáng cài 攤黃菜táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu 螳螂捕蟬,黃雀在後tiān dì xuán huáng 天地玄黃tuō yǎng má huáng jiǎn 脫氧麻黃鹼wàng xià cí huáng 妄下雌黃xī huáng cǎo 溪黃草xī huáng jí líng 西黃鶺鴒xì zuǐ huáng lí 細嘴黃鸝Xiāng huáng qí 鑲黃旗xiǎo huáng 小黃xiǎo huáng guā 小黃瓜xiǎo huáng jiǎo yù 小黃腳鷸xiè huáng 蟹黃xiè huáng shuǐ 蟹黃水xìn kǒu cí huáng 信口雌黃xióng huáng 雄黃xióng huáng jiǔ 雄黃酒yǎ ba chī huáng lián 啞巴吃黃蓮yǎ ba chī huáng lián 啞巴吃黃連yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 啞巴吃黃連,有苦說不出yān huáng guā 醃黃瓜yǎn wén huáng shān què 眼紋黃山雀yǎo rú huáng hè 杳如黃鶴Yí huáng 宜黃Yí huáng xiàn 宜黃縣Yìn dù jīn huáng lí 印度金黃鸝Zàng huáng què 藏黃雀zāo liū huáng yú 糟溜黃魚zāo liū huáng yú piàn 糟溜黃魚片zhè huáng 柘黃zhǐ huáng jīn 紙黃金zōng huáng 棕黃zǒng luǎn huáng guǎn 總卵黃管

Một số bài thơ có sử dụng

huáng [huáng]

U+9EC4, tổng 11 nét, bộ huáng 黃 + 0 nét
giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng viết là 黃.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
② Huyền hoàng 玄黄 trời đất. Như huyền hoàng phẩu phán 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất.
③ Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát 黄髮 và hoàng củ 黄耇.
④ Trẻ con. Phép tính số dân của nhà Ðường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên trẻ con gọi là hoàng khẩu 黄口.
⑤ Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật 黄白物.
⑥ Họ Hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Màu) vàng: 麥子都黃了 Lúa mì đã chín vàng rồi;
② [Huáng] Sông Hoàng, sông Hoàng Hà: 黃泛區 Vùng lụt sông Hoàng;
③ (khn) Thất bại: 買賣黃了 Mua bán thất bại rồi;
④ (văn) Trẻ con ba tuổi trở xuống: 黄口 (Số) trẻ con;
⑤ (văn) Xem 玄黄 [xuánhuáng];
⑥ [Huáng] (Họ) Hoàng, Huỳnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 黃.

Từ điển Trung-Anh

(1) yellow
(2) pornographic
(3) to fall through

Tự hình

Dị thể

Từ ghép

bā dǎn shēn miàn huáng 八疸身面黄bái máo huáng yuè 白旄黄钺cāng huáng 仓黄cāng huáng 苍黄chéng huáng 橙黄chūn huáng jú 春黄菊chūn huáng jú shǔ 春黄菊属cí huáng 雌黄cōng huáng 葱黄dà huáng 大黄dà huáng fēng 大黄蜂dà huáng guān zhuó mù niǎo 大黄冠啄木鸟dà huáng yú 大黄鱼dàn huáng 淡黄dàn huáng 蛋黄dàn huáng jiàng 蛋黄酱dàn huáng sù 蛋黄素dàn huáng yāo liǔ yīng 淡黄腰柳莺dì huáng 地黄èr huáng 二黄fǎn quàn huáng niú 返券黄牛Fēi huáng téng dá 飞黄腾达gōng huáng 宫黄hé huáng sù 核黄素Hé jì huáng pǔ 和记黄埔hēi guān huáng bēi 黑冠黄鹎hēi tóu huáng lí 黑头黄鹂hēi zhěn huáng lí 黑枕黄鹂hóng chéng huáng lǜ lán diàn zǐ 红橙黄绿蓝靛紫huā huáng 花黄huáng bái jiāo diǎn 黄白交点huáng bān 黄斑huáng bāo chē 黄包车huáng bǐng 黄饼huáng bò 黄柏huáng bò 黄檗huáng bù liū qiū 黄不溜秋huáng chì sè 黄赤色huáng dà xiān 黄大仙huáng dǎn 黄疸huáng dǎn bìng 黄疸病huáng dào 黄道huáng dào shí èr gōng 黄道十二宫huáng dèng dèng 黄澄澄huáng dì zhái jīng 黄帝宅经huáng dòu 黄豆huáng é yā què 黄额鸦雀huáng fēng 黄蜂huáng fù guān bēi 黄腹冠鹎huáng fù huā mì niǎo 黄腹花蜜鸟huáng fù jiāo yīng 黄腹鹪莺huáng fù jiǎo zhì 黄腹角雉huáng fù liǔ yīng 黄腹柳莺huáng fù liù 黄腹鹨huáng fù shān què 黄腹山雀huáng fù shàn wěi wēng 黄腹扇尾鹟huáng fù shù yīng 黄腹树莺huáng fù wēng yīng 黄腹鹟莺huáng fù zhuó huā niǎo 黄腹啄花鸟huáng gāng zhuó huā niǎo 黄肛啄花鸟huáng gǔ suǐ 黄骨髓huáng guā 黄瓜huáng guān zhuó mù niǎo 黄冠啄木鸟huáng hàn shé 黄颔蛇huáng hè bān 黄褐斑huáng hè sè 黄褐色huáng hóu 黄喉huáng hóu fēng hǔ 黄喉蜂虎huáng hóu què méi 黄喉雀鹛huáng hóu wú 黄喉鹀huáng hóu zào méi 黄喉噪鹛huáng huā 黄花huáng huā cài 黄花菜huáng huā cài dōu liáng le 黄花菜都凉了huáng huā gū niang 黄花姑娘huáng huā guī nǚ 黄花闺女huáng huā lí mù 黄花梨木huáng huā nǚ 黄花女huáng huā nǚ ér 黄花女儿huáng huā yòu nǚ 黄花幼女huáng huā yú 黄花鱼huáng hūn 黄昏huáng hūn liàn 黄昏恋huáng huò 黄祸huáng jí líng 黄鹡鸰huáng jiá mài jī 黄颊麦鸡huáng jiá shān què 黄颊山雀huáng jiāng 黄姜huáng jiàng 黄酱huáng jiāo 黄胶huáng jiǎo lǜ jiū 黄脚绿鸠huáng jiǎo sān zhǐ chún 黄脚三趾鹑huáng jiǎo yín ōu 黄脚银鸥huáng jīn 黄金huáng jīn dàng 黄金档huáng jīn fēn gē 黄金分割huáng jīn shí dài 黄金时代huáng jīn shí duàn 黄金时段huáng jīn wū 黄金屋huáng jīn zhōu 黄金周huáng jīng 黄精huáng jǐng fèng méi 黄颈凤鹛huáng jǐng nǐ là zuǐ què 黄颈拟蜡嘴雀huáng jǐng zhuó mù niǎo 黄颈啄木鸟huáng jiǔ 黄酒huáng jú 黄菊huáng là 黄蜡huáng lí 黄梨huáng lí 黄鹂huáng lián 黄连huáng liǎn 黄脸huáng liǎn pó 黄脸婆huáng liáng měi mèng 黄粱美梦huáng liáng mèng 黄粱梦huáng liáng yī mèng 黄粱一梦huáng lóng bìng 黄龙病huáng lǜ 黄绿huáng lǜ bēi 黄绿鹎huáng lǜ sè 黄绿色huáng lú 黄栌huáng má 黄麻huáng máo yā tou 黄毛丫头huáng méi 黄酶huáng méi jī wēng 黄眉姬鹟huáng méi lín què 黄眉林雀huáng méi liǔ yīng 黄眉柳莺huáng méi wú 黄眉鹀huáng niú 黄牛huáng niú piào 黄牛票huáng pái 黄牌huáng páo jiā shēn 黄袍加身huáng péng 黄鹏huáng pí 黄皮huáng piàn 黄片huáng piào lìng 黄嘌呤huáng qí 黄耆huáng qí 黄芪huáng qiū kuí 黄秋葵huáng qū méi 黄曲霉huáng qū méi dú sù 黄曲霉毒素huáng qū méi jūn 黄曲霉菌huáng què 黄雀huáng rè bìng 黄热病huáng rè bìng dú 黄热病毒huáng sè 黄色huáng sè shū kān 黄色书刊huáng sè zhà yào 黄色炸药huáng shàn 黄蟮huáng shàn 黄鳝huáng shū 黄书huáng shǔ láng 黄鼠狼huáng shǔ láng gěi jī bài nián 黄鼠狼给鸡拜年huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn 黄鼠狼给鸡拜年,没安好心huáng shuǐ 黄水huáng shuǐ jīng 黄水晶huáng tǐ 黄体huáng tǐ qī 黄体期huáng tǐ tóng 黄体酮huáng tiě kuàng 黄铁矿huáng tóng 黄酮huáng tóng 黄铜huáng tóu jí líng 黄头鹡鸰huáng tǔ 黄土huáng tǔ bù lù tiān 黄土不露天huáng tǔ dì 黄土地huáng tǔ dì mào 黄土地貌huáng tuǐ yú xiāo 黄腿渔鸮huáng tún bēi 黄臀鹎huáng wěi yán 黄苇鳽huáng wén nǐ zhuó mù niǎo 黄纹拟啄木鸟huáng wú 黄鹀huáng xiōng liǔ yīng 黄胸柳莺huáng xiōng wú 黄胸鹀huáng xiōng zhī què 黄胸织雀huáng xuǎn 黄癣huáng yā 黄鸭huáng yán guì zhòu 黄炎贵胄huáng yáng 黄羊huáng yāo liǔ yīng 黄腰柳莺huáng yāo tài yáng niǎo 黄腰太阳鸟huáng yāo xiǎng mì liè 黄腰响蜜䴕huáng yè 黄页huáng yīng 黄莺huáng yóu 黄油huáng yòu 黄鼬huáng yú 黄鱼huáng yú chē 黄鱼车huáng yù 黄玉huáng yuán jiāo 黄原胶huáng yuán suān yán 黄原酸盐huáng zhì sǒu méi 黄痣薮鹛huáng zhōng huǐ qì wǎ fǔ léi míng 黄钟毁弃瓦釜雷鸣huáng zhǒng 黄种huáng zhǒng rén 黄种人huáng zhuǎ sǔn 黄爪隼huáng zuǐ bái lù 黄嘴白鹭huáng zuǐ hé yàn ōu 黄嘴河燕鸥huáng zuǐ jiǎo xiāo 黄嘴角鸮huáng zuǐ lán què 黄嘴蓝鹊huáng zuǐ lì zhuó mù niǎo 黄嘴栗啄木鸟huáng zuǐ qián niǎo 黄嘴潜鸟huáng zuǐ shān yā 黄嘴山鸦huáng zuǐ zhū dǐng què 黄嘴朱顶雀jiāng huáng 姜黄jiāng huáng sè 姜黄色jiāo huáng 娇黄jiāo huáng 焦黄jīn huáng 金黄jīn huáng lí 金黄鹂jīn huáng sè 金黄色jú huáng sè 橘黄色lí huáng pìn mǔ 骊黄牝牡lì huáng 蛎黄liàng huáng dēng 亮黄灯liú huáng 硫黄lú huā huáng què 芦花黄雀luǎn huáng 卵黄luǎn huáng guǎn 卵黄管luǎn huáng náng 卵黄囊luǎn huáng xiàn 卵黄腺má huáng 麻黄má huáng jiǎn 麻黄碱má huáng sù 麻黄素Mǎn chéng jìn dài huáng jīn jiǎ 满城尽带黄金甲mǐ huáng 米黄miàn cháo huáng tǔ bèi cháo tiān 面朝黄土背朝天miàn huáng jī hóng 面黄肌闳miàn huáng jī shòu 面黄肌瘦míng rì huáng huā 明日黄花nǎi huáng bāo 奶黄包nán rén xī xià yǒu huáng jīn 男人膝下有黄金Nèi huáng 内黄Nèi huáng xiàn 内黄县niú huáng 牛黄pí huáng 皮黄pìn mǔ lí huáng 牝牡骊黄qiǎn huáng sè 浅黄色qīng huáng 青黄qīng huáng bù jiē 青黄不接qù yǎng má huáng jiǎn 去氧麻黄碱rén lǎo zhū huáng 人老珠黄rén zào huáng yóu 人造黄油sǎo huáng 扫黄sǎo huáng dǎ fēi 扫黄打非sǎo huáng yùn dòng 扫黄运动shū zhōng zì yǒu huáng jīn wū , shū zhōng zì yǒu yán rú yù 书中自有黄金屋,书中自有颜如玉shǔ hēi lùn huáng 数黑论黄shǔ huáng dào hēi 数黄道黑Tái wān huáng shān què 台湾黄山雀tān huáng cài 摊黄菜táng láng bǔ chán , huáng què zài hòu 螳螂捕蝉,黄雀在后tiān dì xuán huáng 天地玄黄tuō yǎng má huáng jiǎn 脱氧麻黄碱wàng xià cí huáng 妄下雌黄xī huáng cǎo 溪黄草xī huáng jí líng 西黄鹡鸰xì zuǐ huáng lí 细嘴黄鹂Xiāng huáng qí 镶黄旗xiǎo huáng 小黄xiǎo huáng guā 小黄瓜xiǎo huáng jiǎo yù 小黄脚鹬xiè huáng 蟹黄xiè huáng shuǐ 蟹黄水xìn kǒu cí huáng 信口雌黄xióng huáng 雄黄xióng huáng jiǔ 雄黄酒yǎ ba chī huáng lián 哑巴吃黄莲yǎ ba chī huáng lián 哑巴吃黄连yǎ ba chī huáng lián , yǒu kǔ shuō bu chū 哑巴吃黄连,有苦说不出yān huáng guā 腌黄瓜yǎn wén huáng shān què 眼纹黄山雀yǎo rú huáng hè 杳如黄鹤Yí huáng 宜黄Yí huáng xiàn 宜黄县Yìn dù jīn huáng lí 印度金黄鹂Zàng huáng què 藏黄雀zāo liū huáng yú 糟溜黄鱼zāo liū huáng yú piàn 糟溜黄鱼片zhè huáng 柘黄zhǐ huáng jīn 纸黄金zōng huáng 棕黄zǒng luǎn huáng guǎn 总卵黄管

Một số bài thơ có sử dụng