Có 36 kết quả:

偟 huáng ㄏㄨㄤˊ凰 huáng ㄏㄨㄤˊ喤 huáng ㄏㄨㄤˊ堭 huáng ㄏㄨㄤˊ徨 huáng ㄏㄨㄤˊ惶 huáng ㄏㄨㄤˊ揘 huáng ㄏㄨㄤˊ楻 huáng ㄏㄨㄤˊ横 huáng ㄏㄨㄤˊ洸 huáng ㄏㄨㄤˊ湟 huáng ㄏㄨㄤˊ潢 huáng ㄏㄨㄤˊ煌 huáng ㄏㄨㄤˊ熿 huáng ㄏㄨㄤˊ獚 huáng ㄏㄨㄤˊ璜 huáng ㄏㄨㄤˊ癀 huáng ㄏㄨㄤˊ皇 huáng ㄏㄨㄤˊ磺 huáng ㄏㄨㄤˊ篁 huáng ㄏㄨㄤˊ簧 huáng ㄏㄨㄤˊ艎 huáng ㄏㄨㄤˊ蝗 huáng ㄏㄨㄤˊ蟥 huáng ㄏㄨㄤˊ諻 huáng ㄏㄨㄤˊ遑 huáng ㄏㄨㄤˊ鍠 huáng ㄏㄨㄤˊ锽 huáng ㄏㄨㄤˊ隍 huáng ㄏㄨㄤˊ韹 huáng ㄏㄨㄤˊ鰉 huáng ㄏㄨㄤˊ鱑 huáng ㄏㄨㄤˊ鳇 huáng ㄏㄨㄤˊ鷬 huáng ㄏㄨㄤˊ黃 huáng ㄏㄨㄤˊ黄 huáng ㄏㄨㄤˊ

1/36

huáng ㄏㄨㄤˊ [huāng ㄏㄨㄤ]

U+505F, tổng 11 nét, bộ rén 人 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp
2. nhàn rỗi

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rỗi, nhàn hạ (như 遑, bộ 辶).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 遑.

Từ điển Trung-Anh

(1) agitated
(2) alarmed

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+51F0, tổng 11 nét, bộ jī 几 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

chim phượng hoàng (con cái)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con phượng mái.

Từ điển Trần Văn Chánh

Con phượng cái. Xem 鳳凰 [fènghuáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Con chim phượng mái. Ta thường nói Phượng hoàng, thì Phượng là con trống, Hoàng là con mái.

Từ điển Trung-Anh

phoenix

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 13

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+55A4, tổng 12 nét, bộ kǒu 口 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

tiếng oang oang

Từ điển trích dẫn

1. (Trạng thanh) “Hoàng hoàng” 喤喤: (1) Tiếng trẻ con khóc oa oa. (2) Tiếng to mà hài hòa. ◇Thi Kinh 詩經: “Chung cổ hoàng hoàng” 鐘鼓喤喤 (Chu tụng 周頌, Chấp cạnh 執競) Chuông trống kêu vang nhịp nhàng.

Từ điển Thiều Chửu

① Hoàng hoàng 喤喤 oang oang. Tiếng to mà có vẻ vui hoà.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Tiếng to mà vui: 喤喤 Oang oang.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nói lớn tiếng. Thí dụ: Hoàng hoàng ( nói oang oang ).

Từ điển Trung-Anh

(1) sobbing
(2) sound of bell

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+582D, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) a dry moat outside a city wall
(2) a dry ditch

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+5FA8, tổng 12 nét, bộ chì 彳 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: bàng hoàng 彷徨)

Từ điển trích dẫn

1. (Động) § Xem “bàng hoàng” 彷徨.

Từ điển Thiều Chửu

① Bàng hoàng 彷徨 bàng hoàng, ý không yên định.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 彷徨 [páng huáng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Bàng hoàng. Vần Bàng.

Từ điển Trung-Anh

irresolute

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+60F6, tổng 12 nét, bộ xīn 心 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sợ hãi

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Sợ hãi. ◎Như: “vô nhâm hoàng tủng” 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Thiều Chửu

① Sợ hãi. Như vô nhâm hoàng tủng 無任惶悚 sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Trần Văn Chánh

Hoảng, hoảng hốt, sợ hãi: 驚惶 Kinh hoảng; 無任惶悚 Sợ hãi khôn xiết.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sợ hãi. Thí dụ: Kinh hoàng.

Từ điển Trung-Anh

frightened

Tự hình 3

Chữ gần giống 5

Từ ghép 20

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [héng ㄏㄥˊ, niē ㄋㄧㄝ]

U+63D8, tổng 12 nét, bộ shǒu 手 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to strike
(2) to stab

Tự hình 1

Chữ gần giống 4

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+697B, tổng 13 nét, bộ mù 木 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

variant of 艎[huang2]

Tự hình 1

Dị thể 1

Chữ gần giống 1

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [guāng ㄍㄨㄤ]

U+6D38, tổng 9 nét, bộ shǔi 水 (+6 nét)
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ánh nước sóng sánh.
2. (Tính) Hùng dũng, uy vũ, mạnh bạo. ◇Thi Kinh 詩經: “Hữu quang hữu hội, Kí di ngã dị” 有洸有潰, 既詒我肄 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) (Chàng) hung hăng giận dữ, Chỉ để lại cho em những khổ nhọc.
3. (Tính) “Quang quang” 洸洸 uy vũ, quả quyết, cứng cỏi.
4. Một âm là “hoảng”. (Tính) “Hoảng hoảng” 洸洸 tràn đầy (nước).

Tự hình 1

Dị thể 2

Chữ gần giống 9

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [kuàng ㄎㄨㄤˋ]

U+6E5F, tổng 12 nét, bộ shǔi 水 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải của Trung Quốc)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sông “Hoàng” 湟, phát nguyên từ Thanh Hải 青海.
2. (Danh) Chỗ đất ẩm thấp.

Từ điển Trần Văn Chánh

Tên sông: 湟水 Sông Hoàng Thuỷ (ở tỉnh Thanh Hải, Trung Quốc).

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Tên sông, tức Hoàng thuỷ, phát nguyên từ tỉnh Thanh hải, Trung Hoa — Chỗ đất ẩm, ở dưới thấp, và dơ dáy.

Từ điển Trung-Anh

name of a river

Tự hình 2

Dị thể 1

Chữ gần giống 4

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [guāng ㄍㄨㄤ, huǎng ㄏㄨㄤˇ, huàng ㄏㄨㄤˋ]

U+6F62, tổng 14 nét, bộ shǔi 水 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái ao

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ao nước. ◎Như: “lộng binh hoàng trì” 弄兵潢池 tạo phản. § Ghi chú: “Hoàng trì” 潢池 tức là “Thiên hoàng” 天璜: nguyên là tên sao (“hoàng” 潢 viết kị húy của “hoàng” 璜), mượn chỉ “hoàng thất” 皇室 dòng họ nhà vua.
2. (Động) (1) Nhuộm giấy. (2) Thiếp sơn trên chữ hay bức vẽ gọi là “trang hoàng” 裝潢. (3) Trang sức bên ngoài vật phẩm cũng gọi là “trang hoàng” 裝潢. § Cũng viết là “trang hoàng” 装璜.
3. (Tính) § Xem “hoàng hoàng” 潢潢.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao.
② Thiên hoàng 天潢 dòng họ nhà vua.
③ Trang hoàng 裝潢 nhuộm giấy, thiếp sơn trên chữ trên bức vẽ cũng gọi là trang hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ao: 斷港絕潢 Ao tù nước đọng;
② Trang hoàng: 裝潢 Trang hoàng. Cv. 裝璜.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỗ nước đọng lại. Ao tù.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Nhuộm giấy. Nhúng giấy vào nước mà nhuộm — Một âm là Hoàng. Xem Hoàng.

Từ điển Trung-Anh

(1) dye paper
(2) lake
(3) pond
(4) mount scroll

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 6

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+714C, tổng 13 nét, bộ huǒ 火 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

sáng sủa

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, sáng rực. ◎Như: “huy hoàng” 輝煌 rực rỡ. ◇Cù Hựu 瞿佑: “Đăng hỏa huy hoàng, chiếu đắc như đồng bạch trú nhất tường” 燈火輝煌, 照得如同白晝一祥 (Vĩnh Châu dã miếu kí 永州野廟記) Đèn đuốc rực rỡ, chiếu sáng như ban ngày.

Từ điển Thiều Chửu

① Sáng sủa, sáng láng.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Sáng sủa, sáng rực, rực, hoàng: 輝煌 Huy hoàng, rực rỡ.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Sáng sủa, rực rỡ. Thí dụ: Huy hoàng.

Từ điển Trung-Anh

brilliant

Tự hình 3

Dị thể 6

Từ ghép 12

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+71BF, tổng 15 nét, bộ huǒ 火 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Sáng sủa, rực rỡ. § Xưa dùng như “hoảng” 晃.

Từ điển Trung-Anh

brilliant

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+735A, tổng 14 nét, bộ quǎn 犬 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. một giống chó
2. bợ đỡ, nịnh hót

Từ điển Trung-Anh

spaniel

Tự hình 1

Dị thể 1

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+749C, tổng 15 nét, bộ yù 玉 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

viên ngọc đeo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Ngọc đẽo như nửa hình tròn (nửa ngọc bích).

Từ điển Thiều Chửu

① Ngọc đẽo như nửa hình tròn gọi là hoàng 璜 (nửa ngọc bích).

Từ điển Trần Văn Chánh

Ngọc (đẽo thành) hình bán nguyệt.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Viên ngọc bích hình bán nguyệt.

Từ điển Trung-Anh

semi-circular jade ornament

Tự hình 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+7640, tổng 16 nét, bộ nǐ 疒 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

see 癀病[huang2 bing4]

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 1

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [wǎng ㄨㄤˇ]

U+7687, tổng 9 nét, bộ bái 白 (+4 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. ông vua
2. to lớn

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) To lớn, vĩ đại. ◎Như: “quan miện đường hoàng” 冠冕堂皇 mũ miện bệ vệ.
2. (Tính) Nghiêm trang, rực rỡ, huy hoàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Phục kì mệnh phục, Chu phất tư hoàng” 服其命服, 朱芾斯皇 (Tiểu nhã 小雅, Thải khỉ 采芑) (Tướng quân) mặc y phục theo mệnh vua ban, Có tấm phất đỏ rực rỡ.
3. (Tính) Đẹp, tốt. ◎Như: “hoàng sĩ” 皇士 kẻ sĩ tốt đẹp.
4. (Tính) Từ tôn kính, dùng cho tổ tiên. ◎Như: “hoàng tổ” 皇祖 ông, “hoàng khảo” 皇考 cha (đã mất).
5. (Tính) Có quan hệ tới vua. ◎Như: “hoàng cung” 皇宮 cung vua, “hoàng ân” 皇恩 ơn vua, “hoàng vị” 皇位 ngôi vua.
6. (Tính) “Hoàng hoàng” 皇皇: (1) Lớn lao, đẹp đẽ, rực rỡ. (2) Nôn nao, vội vàng. ◎Như: “nhân tâm hoàng hoàng” 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao. ◇Mạnh Tử 孟子: “Khổng Tử tam nguyệt vô quân, tắc hoàng hoàng như dã” 孔子三月無君, 則皇皇如也 (Đằng Văn Công hạ 滕文公下) Đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì nôn nao cả người.
7. (Danh) Vua chúa. ◎Như: “tam hoàng ngũ đế” 三皇五帝, “nữ hoàng” 女皇.
8. (Danh) Trời, bầu trời. § Cũng như “thiên” 天. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Trắc thăng hoàng chi hách hí hề, Hốt lâm nghễ phù cựu hương” 陟陞皇之赫戲兮, 忽臨睨夫舊鄉 (Li tao 離騷) Ta bay lên trời cao hiển hách hề, Chợt trông thấy cố hương.
9. (Danh) Nhà không có bốn vách.
10. (Danh) Mũ trên vẽ lông cánh chim.
11. (Danh) Chỗ hổng trước mả để đưa áo quan vào.
12. (Danh) Chỗ trước cửa buồng ngủ.
13. (Danh) Họ “Hoàng”.
14. (Động) Khuông chánh, giúp vào đường chính. ◇Thi Kinh 詩經: “Chu Công đông chinh, Tứ quốc thị hoàng” 周公東征, 四國是皇 (Bân phong 豳風, Bá phủ 播斧) Chu Công chinh phạt phía đông, Các nước bốn phương đều được đưa về đường ngay.

Từ điển Thiều Chửu

① To lớn, tiếng gọi tôn kính, như hoàng tổ 皇祖 ông, hoàng khảo 皇考 cha, v.v.
② Vua, từ nhà Tần trở về sau đều gọi vua là Hoàng đế 皇帝.
③ Hoàng hoàng 皇皇 rực rỡ, ngơ ngác, sợ hãi, như Khổng Tử tam nguyệt vô quân tắc hoàng hoàng như dã 孔子三月無君,則皇皇如也 (Mạnh Tử 孟子) đức Khổng Tử ba tháng không giúp được vua thì ngơ ngác cả người, nhân tâm hoàng hoàng 人心皇皇 lòng người sợ hãi nao nao.
④ Ðường hoàng chính đại cao minh.
⑤ Nhà không có bốn vách.
⑥ Cứu chính, giúp cho vua vào đường chính.
⑦ Cái mũ trên vẽ lông cánh chim.
⑧ Chỗ hổng trước cái mả xây để đút áo quan vào.
⑨ Chỗ trước cửa buồng ngủ.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Hoàng, vua: 三皇五帝 Tam hoàng ngũ đế; 日皇 Nhật hoàng, vua Nhật;
② Lớn. 【皇皇】hoàng hoàng [huáng huáng] a. (văn) Ngơ ngác, sợ hãi: 孔子三月無君則皇皇如也 Khổng Tử ba tháng không có vua (để giúp) thì ngơ ngơ ngác ngác cả người (Luận ngữ). Xem 惶惶 [huáng huáng]; b. Xem 遑遑 [huáng huáng]; c. Lớn, to lớn, lớn lao: 皇皇巨著 Trước tác lớn, tác phẩm lớn; 皇皇上帝 Đấng thượng đế to lớn (Thi Kinh);
③ Như 遑 [huáng] (bộ 辶);
④ Như 惶 [huáng] (bộ 忄);
⑤ (văn) Đường hoàng, quang minh chính đại;
⑥ (văn) Giúp cho vào đường chính;
⑦ (văn) Nhà trống (không có bốn vách);
⑧ (văn) Mũ có vẽ lông cánh chim;
⑨ (văn) Lỗ trống trước mả để đưa áo quan vào;
⑩ (văn) Chỗ trước cửa buồng ngủ;
⑪ [Huáng] (Họ) Hoàng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

To lớn — Đẹp đẽ — Chỉ ông vua. Thuộc về nhà vua — Tiếng xưng tụng đời trước. Xem Hoàng khảo.

Từ điển Trung-Anh

(1) emperor
(2) old variant of 惶[huang2]

Tự hình 5

Dị thể 9

Từ ghép 121

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ [kuàng ㄎㄨㄤˋ]

U+78FA, tổng 16 nét, bộ shí 石 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

lưu huỳnh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) “Lưu hoàng” 硫磺: cũng viết là 硫黃: xem “lưu” 硫.

Từ điển Thiều Chửu

① Tục mượn dùng như chữ hoàng 黃 để gọi tên đá.
② Cũng như chữ quáng 礦.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Xem 硫 [liú];
② (văn) Như 礦 [kuàng].

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Xem Lưu hoàng. Vần Lưu — Một âm khác là Khoáng. Xem Khoáng.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Chỉ chung các nguyên liệu lấy từ dưới đất lên — Một âm là Hoàng ( trong từ ngữ Lưu hoàng ).

Từ điển Trung-Anh

sulfur

Tự hình 2

Từ ghép 10

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+7BC1, tổng 15 nét, bộ zhú 竹 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

bụi tre, cây tre

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Bụi tre, rừng tre. ◇Khuất Nguyên 屈原: “Dư xử u hoàng hề chung bất kiến thiên” 余處幽篁兮終不見天 (Cửu ca 九歌, San quỷ 山鬼) Ta ở trong rừng tre âm u hề, không thấy trời gì cả.
2. (Danh) Cây tre. ◇Tây du kí 西遊記: “Thiên chu lão bách, vạn tiết tu hoàng” 千株老柏, 萬節修篁 (Đệ nhất hồi) Nghìn gốc bách già, muôn đốt tre dài.

Từ điển Thiều Chửu

① Bụi tre, cây tre.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Rừng tre: 幽篁 Rừng tre êm vắng. (Ngr) Cây tre, bụi tre: 修篁 Cây tre dài.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rừng trúc — Gọi chung loài tre, trúc.

Từ điển Trung-Anh

(1) (bamboo)
(2) bamboo grove

Tự hình 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+7C27, tổng 17 nét, bộ zhú 竹 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cái vè đồng (lấy đồng dát mỏng trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Vè đồng, lưỡi gà (miếng mỏng làm bằng tre hay kim loại gắn trong sênh, tiêu, sáo, khi chấn động thì phát ra âm thanh). ◇Trang Tử 莊子: “Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp” 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) Khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
2. (Danh) Lò xo, dây cót (bộ phận có sức co giãn trong máy móc)

Từ điển Thiều Chửu

① Cái vè đồng, lấy đồng mỏng dát làm mạng, để trong lỗ tiêu hay sáo để thổi cho kêu gọi là hoàng.
② Tiếng nhạc, phàm tiếng gì có vẻ êm dịu dễ lọt tai gọi là hoàng. Kinh Thi 詩經 có câu: Sảo ngôn như hoàng 巧言如簧 nói khéo như rót, lấy lời đường mật mà làm cho người ta mê hoặc, gọi là hoàng cổ 簧鼓 cũng noi ý ấy. Trang Tử 莊子: Sử thiên hạ hoàng cổ dĩ phụng bất cập chi pháp 使天下簧鼓以奉不及之法 (Biền mẫu 駢拇) khiến người ta mê hoặc về tiếng đồng tiếng phách để tôn sùng cái phép không tới.
③ Máy móc có sức găng mạnh gọi là hoàng (lò xo).

Từ điển Trần Văn Chánh

① Cái lưỡi gà, cái vè đồng (trong kèn, sáo);
② Lò xo, dây cót: 鎖簧 Lò xo khóa; 手表的簧斷了 Dây cót đồng hồ đeo tay đứt rồi;
③ (văn) (Tiếng nhạc) du dương, mê li, như rót vào tai: 巧言如簧 Lời nói khéo như rót vào tai; 簧鼓 Tiếng trống mê li.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Cái lưỡi gà ở đầu ống kèn.

Từ điển Trung-Anh

(1) metallic reed
(2) spring of lock

Tự hình 3

Từ ghép 37

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+824E, tổng 15 nét, bộ zhōu 舟 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

thuyền lướt nhanh

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Thuyền;
② Đò ngang;
③ Xem 艅.

Từ điển Trung-Anh

(1) fast ship
(2) see 艅艎, large warship

Tự hình 2

Dị thể 2

Từ ghép 2

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+8757, tổng 15 nét, bộ chóng 虫 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

(xem: mã hoàng 馬蝗)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Tục gọi là “hoàng trùng” 蝗蟲 một loài châu chấu ăn hại lúa. § Ngày xưa gọi là “phụ chung” 阜螽, cũng gọi là “trách mãnh” 蚱蜢. Tỉ dụ người ăn rất nhiều. ◇Đái Thúc Luân 戴叔倫: “Tân hòa vị thục phi hoàng chí, Thanh miêu thực tận dư khô hành” 新禾未熟飛蝗至, 青苗食盡餘枯莖 (Đồn điền từ 屯田詞) Lúa mới chưa chín châu chấu bay đến, Mạ xanh ăn hết (chỉ) để lại rễ khô.

Từ điển Thiều Chửu

① Một loài sâu hay ăn hại lúa.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Châu chấu: 滅蝗 Diệt châu chấu.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Loài sâu lúa.

Từ điển Trung-Anh

locust

Tự hình 2

Chữ gần giống 1

Từ ghép 19

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+87E5, tổng 17 nét, bộ chóng 虫 (+11 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

con đỉa cộ

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Con đỉa. § Còn gọi là: “mã hoàng” 馬蟥, “thủy điệt” 水蛭.

Từ điển Thiều Chửu

① Ðỉa cộ.

Từ điển Trần Văn Chánh

Xem 螞蟥 [mă huáng].

Từ điển Trung-Anh

horse-leech

Tự hình 2

Dị thể 1

Từ ghép 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+8AFB, tổng 16 nét, bộ yán 言 (+9 nét)
phồn thể

Từ điển phổ thông

dùng như chữ 喤

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9051, tổng 12 nét, bộ chuò 辵 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. kíp, gấp
2. nhàn rỗi

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) Kíp, gấp. ◎Như: “hoàng bách” 遑迫 vội vàng.
2. (Phó) Sao mà, làm sao. ◇Thi Kinh 詩經: “Ngã cung bất duyệt, Hoàng tuất ngã hậu?” 我躬不閱, 遑恤我後 (Bội phong 邶風, Cốc phong 谷風) Thân ta đây không được dung dưỡng, Thì sao mà còn thương xót đến những nỗi sau này của ta?
3. (Danh) Rỗi nhàn, thư nhàn. ◇Thi Kinh 詩經: “Mạc cảm hoặc hoàng” 莫敢或遑 (Thiệu Nam 召南, Ân kì lôi 殷其雷) Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào.

Từ điển Thiều Chửu

① Kíp, gấp. Như hoàng bách 遑迫 vội vàng.
② Rỗi nhàn, thư nhàn. Như mạc cảm hoặc hoàng 莫敢或遑 (Thi Kinh 詩經) chẳng ai dám rỗi nhàn một chút nào.

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Rỗi, nhàn rỗi, rảnh rỗi, rỗi rãi: 不 遑 Không rỗi; 莫敢或遑 Chẳng ai dám nhàn rỗi chút nào (Thi Kinh);
② Kíp, gấp: 遑迫 Gấp rút.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rảnh rang, nhàn hạ — Nghỉ ngơi thong thả.

Từ điển Trung-Anh

leisure

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 8

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9360, tổng 17 nét, bộ jīn 金 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu
2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) ① Một loại kiếm (gươm) có ba mũi;
② 【鍠鍠】hoàng hoàng [huáng huáng] (thanh) Tiếng chuông trống.

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of drums and bells
(2) trident

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+953D, tổng 14 nét, bộ jīn 金 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. tiếng chuông trống kêu
2. cái đinh ba

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鍠

Từ điển Trung-Anh

(1) sound of drums and bells
(2) trident

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+968D, tổng 11 nét, bộ fù 阜 (+9 nét)
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

ao cạn trong thành

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Cái ao cạn trong thành, cái hào cạn. § Có nước gọi là “trì” 池, không có nước gọi là “hoàng” 隍.

Từ điển Thiều Chửu

① Cái ao cạn trong thành, cái hào, có nước gọi là trì 池, không có nước gọi là hoàng 隍.

Từ điển Trần Văn Chánh

(cũ) Hào (ao cạn trong thành): 城隍 Hào thành.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Rãnh sâu đào ở ngoài chân thành, không có nước. Có nước gọi là Trì.

Từ điển Trung-Anh

(1) dry moat
(2) god of city

Tự hình 2

Dị thể 2

Chữ gần giống 1

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+97F9, tổng 18 nét, bộ yīn 音 (+9 nét)
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

music of bell and drum

Tự hình 2

Dị thể 3

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9C09, tổng 20 nét, bộ yú 魚 (+9 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Dài tới hai trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng như sáp ong, cứ một tầng thịt lại có một tầng mỡ, xương sống và mũi đều mềm sụn, dùng nấu ăn được. § Một tên là “tầm ngư cốt” 鱘魚骨.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Từ điển Trung-Anh

sturgeon

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9C51, tổng 22 nét, bộ yú 魚 (+11 nét)
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển Trần Văn Chánh

(văn) Như 鰉.

Tự hình 1

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9CC7, tổng 17 nét, bộ yú 魚 (+9 nét)
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

cá hoàng (dài tới 2 trượng, lưng có xương bọc như áo giáp, mũi dài, mỡ vàng)

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 鰉.

Từ điển Trần Văn Chánh

(động) Cá tầm.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 鰉

Từ điển Trung-Anh

sturgeon

Tự hình 2

Dị thể 2

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9DEC, tổng 22 nét, bộ niǎo 鳥 (+11 nét)
phồn thể

Từ điển Trung-Anh

black-naped oriole (Oriolus chinensis)

Tự hình 1

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9EC3, tổng 12 nét, bộ huáng 黃 (+1 nét)
phồn thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
2. (Danh) Chỉ đất. ◎Như: “huyền hoàng” 玄黃 trời đất, “huyền hoàng phẩu phán” 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất.
3. (Danh) Người già. § Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là “hoàng phát” 黃髮 hay “hoàng củ” 黃耇.
4. (Danh) Trẻ con. § Phép tính số dân của nhà Đường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là “hoàng”. Cho nên (số) trẻ con gọi là “hoàng khẩu” 黃口.
5. (Danh) Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là “hoàng bạch vật” 黃白物.
6. (Danh) Gọi tắt của “Hoàng Đế” 黃帝, hiệu của một vua thời thượng cổ Trung Quốc. ◎Như: “Viêm Hoàng tử tôn” 炎黃子孫 con cháu của Viêm Đế và Hoàng Đế (người Trung Quốc tự xưng là con cháu của Viêm Hoàng), “Hoàng Lão chi thuật” 黃老之術 thuật của Hoàng Đế và Lão Tử.
7. (Danh) Họ “Hoàng”.
8. (Động) Úa vàng. ◇Thi Kinh 詩經: “Hà thảo bất hoàng, Hà nhật bất hành” 何草不黃, 何日不行 (Tiểu nhã 小雅, Hà thảo bất hoàng 何草不黃) Cỏ cây nào không vàng úa, Ngày nào mà chẳng đi (đánh giặc).
9. (Động) Thất bại. ◎Như: “mãi mại hoàng liễu” 買賣黃了 mua bán thất bại rồi.
10. (Tính) Tục, dung tục, đồi trụy. ◎Như: “hoàng sắc tiểu thuyết” 黃色小說 tiểu thuyết tục.
11. Cũng viết là 黄.

Từ điển Trung-Anh

(1) yellow
(2) pornographic
(3) to fall through

Tự hình 5

Dị thể 1

Từ ghép 282

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0

huáng ㄏㄨㄤˊ

U+9EC4, tổng 11 nét, bộ huáng 黃 (+0 nét)
giản thể, chỉ sự

Từ điển phổ thông

vàng, màu vàng

Từ điển trích dẫn

1. Cũng viết là 黃.

Từ điển Thiều Chửu

① Sắc vàng, sắc ngũ cốc chín. Ngày xưa lấy năm sắc chia sánh với năm phương. Màu vàng cho là sắc ở giữa, cho nên coi màu vàng là màu quý nhất. Về đời quân chủ các tờ chiếu mệnh đều dùng màu vàng, cho đến các đồ trang sức chỉ vua là được dùng màu vàng thôi.
② Huyền hoàng 玄黄 trời đất. Như huyền hoàng phẩu phán 玄黄剖判 lúc mới chia ra trời đất.
③ Người già lông tóc đều vàng, cho nên gọi là hoàng phát 黄髮 và hoàng củ 黄耇.
④ Trẻ con. Phép tính số dân của nhà Ðường 唐, cứ ba tuổi trở xuống là hoàng. Cho nên trẻ con gọi là hoàng khẩu 黄口.
⑤ Sắc loài kim (sắc vàng), cho nên vàng bạc gọi là hoàng bạch vật 黄白物.
⑥ Họ Hoàng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (Màu) vàng: 麥子都黃了 Lúa mì đã chín vàng rồi;
② [Huáng] Sông Hoàng, sông Hoàng Hà: 黃泛區 Vùng lụt sông Hoàng;
③ (khn) Thất bại: 買賣黃了 Mua bán thất bại rồi;
④ (văn) Trẻ con ba tuổi trở xuống: 黄口 (Số) trẻ con;
⑤ (văn) Xem 玄黄 [xuánhuáng];
⑥ [Huáng] (Họ) Hoàng, Huỳnh.

Từ điển Nguyễn Quốc Hùng

Như chữ Hoàng 黃.

Từ điển Trung-Anh

(1) yellow
(2) pornographic
(3) to fall through

Tự hình 3

Dị thể 3

Từ ghép 282

Một số bài thơ có sử dụng

Bình luận 0