Có 14 kết quả:

䠀 chǎng厂 chǎng厰 chǎng场 chǎng場 chǎng塲 chǎng廠 chǎng惝 chǎng敞 chǎng昶 chǎng氅 chǎng淌 chǎng鋹 chǎng鷩 chǎng

1/14

chǎng [tāng]

U+4800, tổng 15 nét, bộ zú 足 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển Trung-Anh

(1) to squat
(2) to sit

Tự hình 1

Dị thể 2

chǎng [ān, hǎn, hàn]

U+5382, tổng 2 nét, bộ hàn 厂 + 0 nét
giản thể, tượng hình

Từ điển phổ thông

chỗ sườn núi có thể ở được

Từ điển phổ thông

cái xưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Hang động bên sườn núi, người ta có thể ở được.
2. § Giản thể của chữ “xưởng” 廠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà máy, xưởng: 煉鋼厰 Nhà máy luyện thép; 紡織厰 Nhà máy dệt; 造船厰 Xưởng đóng tàu;
② Hiệu, trại (có chỗ trống để chứa hàng): 煤厰 Hiệu than, xưởng than; 木厰 Trại cưa, xưởng gỗ;
③ Lán. Cv. 廠.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厰 (bộ 厂).

Từ điển Trung-Anh

(1) factory
(2) yard
(3) depot
(4) workhouse
(5) works
(6) (industrial) plant

Tự hình 5

Dị thể 6

Từ ghép 68

chǎng

U+53B0, tổng 14 nét, bộ hàn 厂 + 12 nét
phồn & giản thể

Từ điển phổ thông

cái xưởng

Từ điển trích dẫn

1. § Cũng như chữ 廠.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nhà máy, xưởng: 煉鋼厰 Nhà máy luyện thép; 紡織厰 Nhà máy dệt; 造船厰 Xưởng đóng tàu;
② Hiệu, trại (có chỗ trống để chứa hàng): 煤厰 Hiệu than, xưởng than; 木厰 Trại cưa, xưởng gỗ;
③ Lán. Cv. 廠.

Từ điển Trung-Anh

variant of 廠|厂[chang3]

Tự hình 1

Dị thể 1

chǎng [cháng]

U+573A, tổng 6 nét, bộ tǔ 土 + 3 nét
giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vùng
2. cái sân

Từ điển trích dẫn

1. Giản thể của chữ 場.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sân (phơi, đập lúa): 打場 Sự phơi, đập lúa trên sân;
② (loại) Cơn, lần, trận, cuộc: 開場 Mở đầu; 收場 Kết thúc; 痛飲一場 Uống cho đã một trận; 一場激烈的戰鬥 Một trận chiến đấu quyết liệt; 一場大雨 Một cơn mưa rào;
③ (đph) Chợ, phiên chợ: 趕場 Đi chợ; 三天一場 Ba ngày họp một phiên chợ. Xem 場 [chăng].

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 場

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, trường, chợ, sân: 會場 Nơi họp, hội trường; 考場 Trường thi; 市場 Thị trường, chợ; 體育場 Sân vận động;
② Bãi: 牧場 Bãi chăn nuôi;
③ Cảnh (kịch): 三幕五場的話劇 Kịch nói ba màn năm cảnh;
④ Sân khấu: 上場 Lên (ra) sân khấu; 粉墨登場 Bôi mày vẽ mặt lên sân khấu;
⑤ (loại) Buổi, cuộc...: 一場電影 Một buổi chiếu bóng (xi nê); 一場球賽 Một cuộc thi bóng. Xem 場 [cháng].

Từ điển Trung-Anh

(1) large place used for a specific purpose
(2) stage
(3) scene (of a play)
(4) classifier for sporting or recreational activities
(5) classifier for number of exams

Từ điển Trung-Anh

variant of 場|场[chang3]

Tự hình 2

Dị thể 5

Từ ghép 287

chǎng [cháng]

U+5834, tổng 12 nét, bộ tǔ 土 + 9 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

1. vùng
2. cái sân

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chỗ đất trống, rộng và bằng phẳng. ◎Như: “quảng tràng” 廣場, “thao tràng” 操場.
2. (Danh) Chỗ đông người tụ tập hoặc làm việc. ◎Như: “hội tràng” 會場 chỗ họp, “vận động tràng” 運動場 sân vận dộng.
3. (Danh) Sân khấu. ◎Như: “phấn mặc đăng tràng” 粉墨登場 bôi mày vẽ mặt lên sân khấu.
4. (Danh) Lượng từ: trận, buổi, cuộc. ◎Như: “nhất tràng điện ảnh” 一場電影 một buổi chiếu bóng.
5. (Danh) Cảnh, đoạn (hí kịch). ◎Như: “khai tràng” 開場, “phân tràng” 分場, “chung tràng” 終場.
6. § Ghi chú: Ta thường đọc là “trường”.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Sân (phơi, đập lúa): 打場 Sự phơi, đập lúa trên sân;
② (loại) Cơn, lần, trận, cuộc: 開場 Mở đầu; 收場 Kết thúc; 痛飲一場 Uống cho đã một trận; 一場激烈的戰鬥 Một trận chiến đấu quyết liệt; 一場大雨 Một cơn mưa rào;
③ (đph) Chợ, phiên chợ: 趕場 Đi chợ; 三天一場 Ba ngày họp một phiên chợ. Xem 場 [chăng].

Từ điển Trần Văn Chánh

① Nơi, chỗ, trường, chợ, sân: 會場 Nơi họp, hội trường; 考場 Trường thi; 市場 Thị trường, chợ; 體育場 Sân vận động;
② Bãi: 牧場 Bãi chăn nuôi;
③ Cảnh (kịch): 三幕五場的話劇 Kịch nói ba màn năm cảnh;
④ Sân khấu: 上場 Lên (ra) sân khấu; 粉墨登場 Bôi mày vẽ mặt lên sân khấu;
⑤ (loại) Buổi, cuộc...: 一場電影 Một buổi chiếu bóng (xi nê); 一場球賽 Một cuộc thi bóng. Xem 場 [cháng].

Từ điển Trung-Anh

(1) large place used for a specific purpose
(2) stage
(3) scene (of a play)
(4) classifier for sporting or recreational activities
(5) classifier for number of exams

Tự hình 4

Dị thể 5

Từ ghép 286

Một số bài thơ có sử dụng

chǎng

U+5EE0, tổng 15 nét, bộ ān 广 + 12 nét
phồn thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

cái xưởng

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Phòng ốc không có tường vách. ◇Hàn Ác 韓偓: “Thử địa tam niên ngẫu kí gia, Chỉ li mao xưởng cộng tang ma” 此地三年偶寄家, 枳籬茅廠共桑麻 (Nam an ngụ chỉ 南安寓止) Đất này ba năm tình cờ tạm làm nhà, Giậu cây chỉ, nhà tranh không vách cùng với dâu gai.
2. (Danh) Tràng sở rộng rãi dùng để chế tạo, sửa chữa hay chứa đồ vật. ◎Như: “tạo thuyền xưởng” 造船廠 xưởng đóng thuyền.

Từ điển Trần Văn Chánh

Như 厰 (bộ 厂).

Từ điển Trung-Anh

(1) factory
(2) yard
(3) depot
(4) workhouse
(5) works
(6) (industrial) plant

Tự hình 1

Dị thể 3

Từ ghép 67

Một số bài thơ có sử dụng

chǎng [tǎng]

U+60DD, tổng 11 nét, bộ xīn 心 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Phó) “Thảng hoảng” 惝怳: (1) Thất ý, không vui, trù trướng. (2) Mô hồ, hoảng hốt. (3) Vẻ không yên lòng, tâm thần bất an.

Từ điển Trung-Anh

(1) disappointed
(2) listless
(3) frightened
(4) also pr. [tang3]

Tự hình 2

Dị thể 3

Từ ghép 3

Một số bài thơ có sử dụng

chǎng

U+655E, tổng 12 nét, bộ pù 攴 + 8 nét
phồn & giản thể, hình thanh & hội ý

Từ điển phổ thông

1. mở, tỏ rõ
2. sàn cao mà bằng

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Rộng rãi, sáng sủa, không bị che lấp. ◎Như: “khoan xưởng” 寬敞 rộng rãi. ◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: “Ngẫu thiệp nhất lan nhã, điện vũ thiền xá, câu bất thậm hoằng xưởng” 偶涉一蘭若, 殿宇禪舍, 俱不甚弘敞 (Họa bích 畫壁) Tình cờ đi qua một ngôi chùa, điện đài thiền xá, đều không rộng lớn cho lắm.
2. (Động) Mở rộng. ◎Như: “xưởng khai đại môn” 敞開大門 mở rộng cổng lớn, “xưởng chủy đại tiếu” 敞嘴大笑 há to miệng cười lớn.

Từ điển Thiều Chửu

① Mở, tỏ rõ, như khoan sưởng 寬敞 rộng rãi.
② Sàn cao mà bằng.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Rộng rãi, sáng sủa: 寬敞 Rộng lớn, rộng rãi;
② Mở, để hở: 敞著門 Mở cửa; 敞胸露懷 Để hở cả ngực (bụng) ra.
③ Tha hồ, thả cửa: 敞開吃 Ăn thả cửa;
④ (văn) Sân cao mà bằng.

Từ điển Trung-Anh

(1) open to the view of all
(2) spacious
(3) to open wide
(4) to disclose

Tự hình 3

Dị thể 2

Từ ghép 16

Một số bài thơ có sử dụng

chǎng [chàng]

U+6636, tổng 9 nét, bộ rì 日 + 5 nét
phồn & giản thể, hội ý

Từ điển phổ thông

ngày dài

Từ điển trích dẫn

1. (Tính) Ngày dài, trời sáng lâu.
2. Một âm là “sướng”. (Động) Thư sướng, thông suốt. § Thông “sướng” 暢.

Từ điển Thiều Chửu

① Ngày dài.
② Cùng nghĩa với chữ sướng 暢.

Từ điển Trần Văn Chánh

① (văn) Ban ngày rất dài;
② (văn) Khoan khoái, thoải mái (như 暢, bộ 日);
③ [Chăng] (Họ) Sưởng.

Từ điển Trung-Anh

(1) (of the day) long
(2) old variant of 暢|畅[chang4]

Tự hình 3

Dị thể 2

chǎng

U+6C05, tổng 16 nét, bộ máo 毛 + 12 nét
phồn & giản thể, hình thanh

Từ điển phổ thông

chắp lông cừu làm áo

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Áo khoác ngoài làm bằng lông chim. ◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: “Bả tạc nhi na nhất kiện khổng tước mao đích sưởng y cấp tha bãi” 把昨兒那一件孔雀毛的氅衣給他罷 (Đệ ngũ thập nhị hồi) Mang cái áo lông công hôm nọ ra cho cậu mặc.
2. (Danh) Cờ tết bằng lông chim.

Từ điển Thiều Chửu

① Chắp lông làm áo cừu.

Từ điển Trần Văn Chánh

① Áo choàng không tay, áo khoác không tay;
② (văn) Chắp lông làm áo cừu.

Từ điển Trung-Anh

overcoat

Tự hình 2

Dị thể 4

Từ ghép 1

Một số bài thơ có sử dụng

chǎng [chàng, tǎng]

U+6DCC, tổng 11 nét, bộ shǔi 水 + 8 nét
hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Động) Chảy xuống, chảy ra. ◎Như: “thảng nhãn lệ” 淌眼淚 chảy nước mắt.
2. (Động) Trôi nổi. ◇Ba Kim 巴金: “Bả thuyền thảng tại hồ tâm” 把船淌在湖心 (Tô đê 蘇堤) Để thuyền trôi bồng bềnh ở giữa hồ.

Tự hình 2

chǎng

U+92F9, tổng 16 nét, bộ jīn 金 + 8 nét
phồn & giản thể

Từ điển Trung-Anh

(1) sharp
(2) a keen edge
(3) sharp point

Tự hình 1

Dị thể 1

chǎng [, biē]

U+9DE9, tổng 22 nét, bộ niǎo 鳥 + 11 nét
phồn thể, hình thanh

Từ điển trích dẫn

1. (Danh) Chim hình tựa trĩ, lông cánh rất đẹp. § Cũng gọi là “cẩm kê” 錦雞.

Tự hình 2

Dị thể 4